Đề thi Tiếng Anh lớp 4 - Giữa học kì 2 Global Success

[MỚI NHẤT 2025] Đề thi Tiếng anh lớp 4 - Đề thi giữa học kì 2 - Đề 2 - Global Success (Không Quảng Cáo)

 

Đề thi giữa Học kì 2 Tiếng Anh lớp 4

(Bộ sách: Global Success)

Thời gian làm bài: ............. phút

ĐỀ 2

 

 

PHẦN I - LISTENING

 

I. Listen to the sounds and choose the correct.

1. A. nurse

B. hair

C. floor

2. A. clean

B. clothes

C. wash

3. A. street

B. big

C. quiet

4. A. slim

B. television

C. centre

 

👉 Tải file nghe tại đây !

 

II. Listen and choose the correct.

 

 

👉 Tải file nghe tại đây !

 

PHẦN II - VOCABULARY and GRAMMAR

 

I. Choose the correct answers.

9. I live ______ Nguyen Trai Street.

A. on

B. at

C. in

 

10. What do you do ______ the evening?

A. on

B. at

C. in

 

11. He has ______ eyes

A. blue

B. tall

C. long

 

12. She watches movies at the ______ on weekends.

A. library

B. cinema

C. school

 

13. What does she look like? - She’s ______.

A. 10 years old

B. slim

C. young

 

14. What does he do? - He’s ______.

A. a doctor

B. playing football

C. washing dishes

 

II. Look, read and choose the correct.

 

 

III. Read and complete the Use the given words.

goes       sports          centre             evening              football

My family has free time in the (20) ______. I usually play (21) ______ with my friends in the park. My sister (22) ______ to the library to read books. My mother exercises at the (23) ______. We always watch TV together after dinner.

 

IV.Rearrange the words to make correct sentences.

24. do/ you/ When/ go/ to bed/?

.........................................................................................................................................

25. in/ a/ works/ hospital/ He/.

.........................................................................................................................................

 

 

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

 

Global Success_Tiếng anh lớp 4__Đáp án đề thi giữa học kì 2 - Đề 2

 

A. LISTENING

 

I. Listen to the sounds and choose the correct words.

(Nghe các âm và chọn từ đúng.)

  1. Bài nghe: /ɜː/ /ɜː/

=> Chọn A

  1. Bài nghe: /ʃ/ /ʃ/

=> Chọn C

  1. Bài nghe: /iː/ /iː/

=> Chọn A

  1. Bài nghe: /ʒ/ /ʒ/

=> Chọn B

 

II. Listen and choose the correct.

(Nghe và chọn bức tranh đúng.)

5. Bài nghe: What does she look like? (Cô ấy trông như thế nào?) She’s big.

(Cô ấy mập mạp.)

=> Chọn B

 

6. Bài nghe: Where does he work? (Anh ấy làm việc ở đâu?) He works on a farm.

(Anh ấy làm việc ở một nông trại.)

=> Chọn A

 

7. Bài nghe: What does he do on Tuesdays? (Anh ấy làm gì vào mỗi thứ Ba?) He washes the clothes.

(Anh ấy giặt quần áo.)

=> Chọn C

 

8. Bài nghe: What do you do in the morning?

(Bạn làm gì vào buổi sáng?)

I play tennis.

(Tôi chơi quần vợt.)

=> Chọn B

 

B. VOCABULARY & GRAMMAR

I. Choose the correct answers.

(Chọn đáp án đúng.)

 

9. Với những địa chỉ không có số nhà, dùng kèm giới  từ “in”. I live in 37 Nguyen Trai Street.

(Tôi sống ở đường Nguyễn Trãi.)

=> Chọn C

 

10. Thời gian buổi tối (the evening) đi kèm giới từ “in”. What do you do in the evening?

(Bạn làm gì vào buổi tối?)

=> Chọn C

 

11. Blue: màu xanh  tall (adj): cao short (adj): thấp

She has blue eyes.

(Cô ấy có đôi mắt màu xanh.)

=> Chọn A

 

12.

library (n): thư viện

cinema (n): rạp chiếu phim

school (n): trường học

She watches movies at the cinema on weekends.

(Cô ấy xem phim ở rạp chiếu phim vào mỗi cuối tuần.)

=> Chọn B

 

13. Câu hỏi mang nội dung hỏi về ngoại hình của ai đó nên câu hỏi cũng cần mang nội dung về việc miêu tả ngoại hình.

What does she look like? - She’s slim.

(Cô ấy trông như thế nào? - Cô ấy gầy.)

=> Chọn B

 

14. Câu hỏi mang nội dung hỏi về nghề nghiệp, nên câu hỏi cũng cần mang nội dung trả lời về nghề nghiệp.

What does he do? - He’s a doctor.

(Anh ấy làm ngề gì? - Anh ấy là một bác sĩ.)

=> Chọn A

 

II. Look, read and choose the correct.

(Nhìn, đọc và chọn câu đúng.)

15. Where do you live? (Bạn sống ở đâu vậy?) I live in a noisy street.

(Tôi sống trên một con phố đông đúc.)

=> Chọn B

 

16. What does your father do?

(Bố bạn làm nghề gì?)

He’s an office worker.

(Ông ấy là một nhân viên văn phòng.)

=> Chọn A

 

17. What does she look like? (Cô ấy trông như thế nào?) She has long hair.

(Cô ấy có mái tóc dài.)

=> Chọn C

 

18. Where does he go on Fridays? (Anh ấy đi đâu vào mỗi thứ Sáu?) He goes to the shopping centre. (Anh ấy đến trung tâm mua sắm.)

=> Chọn B

 

19. What do you do in the morning?

(Bạn làm gì vào buổi sáng?)

I help my mum with the cooking.

(Tôi giúp mẹ nấu ăn.)

=> Chọn A

 

III. Read and complete the Use the given words. Đoạn văn hoàn chỉnh:

My family has free time in the (20) evening. I usually play (21) football with my friends in the park. My sister (22) goes to the library to read books. My mother exercises at the (23) sports centre. We always watch TV together after dinner.

 

IV. Rearrange the words to make correct sentences.

24. do/ you/ When/ go/ to bed/?

When do you go to bed?

(Bạn đi ngủ khi nào?)

 

25. in/ a/ works/ hospital/ He/.

He works in a hospital.

(Anh ấy làm việc trong một bệnh viện.)

 

Xem thêm: