Hướng dẫn giải sách giáo khoa toán lớp 3 tập 2 Chân trời sáng tạo

[MỚI NHẤT 2025] Giải Toán lớp 3 trang 80, 81 - Bài Ôn tập các phép tính - CTST (Không Quảng Cáo)

 

Chân trời sáng tạo_Toán 3_Chủ đề 4_Bài_Ôn tập các phép tính

 

Lời giải Toán lớp 3 trang 80, 81 Chân trời sáng tạo Bài Ôn tập các phép tính đầy đủ và chi tiết nhất, giúp học sinh làm bài tập Toán lớp 3 dễ dàng.

 

Bài 1 SGK Toán lớp 3 tập 2 trang 80:

 

Đặt tính rồi tính.

a) 37 652 + 4 239                                                    b) 77 208 – 68 196

c) 10 813 x 6                                                            d) 8 438 : 7

Hướng dẫn giải:

 

toan-lop-3-tap-2-trang-80-ctst-1

 

Bài 2 SGK Toán lớp 3 tập 2 trang 80:

 

Tính nhẩm.

a) 2 x (3 000 + 2 000)                                          b) 12 000 : 3 : 4

c) 19 000 – 3 000 x 3                                            d) (10 000 – 10 000) : 8

Hướng dẫn giải:

 

a) 2 x (3 000 + 2 000) = 2 x 5 000

                                  = 10 000

b) 12 000 : 3 : 4 = 4 000 : 4

                          = 1 000

c) 19 000 – 3 000 x 3 = 19 000 – 9 000

                                 = 10 000

d) (10 000 – 10 000) : 8 = 0 : 8

                                     = 0

Bài 3 SGK Toán lớp 3 tập 2 trang 80:

 

Mỗi hình che số nào?

toan-lop-3-tap-2-trang-80-ctst-2

 

Hướng dẫn giải:

 

toan-lop-3-tap-2-trang-80-ctst-3

 

Bài 4 SGK Toán lớp 3 tập 2 trang 80:

 

Chọn số phù hợp với mỗi câu.

toan-lop-3-tap-2-trang-80-ctst-4

 

Hướng dẫn giải:

 

toan-lop-3-tap-2-trang-80-ctst-5

 

Bài 5 SGK Toán lớp 3 tập 2 trang 80:

 

Chọn ý trả lời đúng.

a) Kết quả của phép tính 21 724 x 4 là:

A. 86 896                    B. 84 896                    C. 84 886

b) Giá trị của biểu thức 1 850 – 850 : 5 là

A. 200                         B. 1 833                      C. 1 680

c) Khối lớp 3 của một trường tiểu học có 7 lớp. Nếu có thêm 1 học sinh lớp 3 nữa thì mỗi lớp vừa đủ 35 em. Khối lớp 3 của trường đó có:

A. 244 học sinh           B. 245 học sinh           C. 246 học sinh

Hướng dẫn giải:

 

a) 21 724 x 4 = 86 896

Chọn A.

b) 1 850 – 850 : 5 = 1 850 - 170

                           = 1680

Chọn C.

c)Nếu có thêm 1 học sinh lớp 3 thì khối lớp 3 có số học sinh là:

                   35 x 7 = 245 (học sinh)

   Khối lớp 3 của trường đó có số học sinh là:

                 245 – 1 = 244 (học sinh)

Chọn A.

 

Bài 6 SGK Toán lớp 3 tập 2 trang 81:

 

Anh Hai đặt kế hoạch mỗi ngày chạy được 2 km. Hôm nay anh Hai chạy 6 vòng xung quanh một sân tập thể thao hình chữ nhật có chiều dài 115 m, chiều rộng 75 m. Hỏi ngày hôm nay anh Hai có đạt được kế có họach đã đề ra không?

toan-lop-3-tap-2-trang-80-ctst-6

 

Hướng dẫn giải:

 

Chu vi sân tập thể thao là:

(115 + 75) x 2 = 380 (m)

Quãng đường hôm nay anh Hai chạy được là:

380 x 6 = 2 280 (m)

Đổi 2 km = 2 000 m

Ta có 2 280 m > 2 000 m. Vậy hôm nay anh Hai đã đạt được kế hoạch đề ra.

 

Bài 7 SGK Toán lớp 3 tập 2 trang 81:

 

Giải bài toán theo tóm tắt sau:

toan-lop-3-tap-2-trang-80-ctst-7

 

Hướng dẫn giải:

 

Con bò nặng số kg là:

160 x 3 = 480 (kg)

Cả hai con nặng số kg là:

160 + 480 = 640 (kg)

Đáp số: 640 kg.

Bài 8 SGK Toán lớp 3 tập 2 trang 81:

 

a) Dùng cả năm chữ số 3, 4, 1, 7, 5 để viết:

  • Số lớn nhất có năm chữ số.
  • Số bé nhất có năm chữ số.


b) Tính tổng hai số vừa viết.

Hướng dẫn giải:

 

a)

  • Số lớn nhất có năm chữ số từ các chữ số đã cho: 75 431.
  • Số bé nhất có năm chữ số từ các chữ số đã cho: 13 457.

b) Tính tổng của 75 431 và 13 457 là: 75 431 + 13 457 = 88 888

Bài 9 SGK Toán lớp 3 tập 2 trang 81:

 

Chữ số?

toan-lop-3-tap-2-trang-80-ctst-8

 

Hướng dẫn giải:

 

toan-lop-3-tap-2-trang-80-ctst-9

 

Khám Phá (trang 81)

 

Số?

Có một loại chuột túi khi mới sinh ra chỉ nặng 1 g nhưng khi trưởng thành nặng đến 90 kg. Chuột túi trưởng thành nặng gấp ? lần lúc mới sinh.

toan-lop-3-tap-2-trang-80-ctst-10

 

Hướng dẫn giải:

 

Đổi 90 kg = 90 000 g

Chuột túi trưởng thành nặng gấp 90 000 lần lúc mới sinh.