Đề thi toán lớp 2 - Học kì 1 Kết nối tri thức

[MỚI NHẤT 2024] Đề thi Toán lớp 2 - Đề thi học kì 1 - Đề 1 - Kết nối tri thức (Không Quảng Cáo)

 

Kết nối tri thức_Toán lớp 2_Đề thi học kì 1 - Đề 1

 

PHẦN I - TRẮC NGHIỆM 

 

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

 

Câu 1. Trong số 48, chữ số nào ở hàng chục?

A. Chữ số 4

B. Chữ số 8                    

C. Cả hai đều đúng

 

Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 65 = …........ + 5.

A. 5

B. 60                   

C. 50                   

D. 10

 

Câu 3. Cho 48 < …........ < 52. Số tròn chục thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. 51

B. 50                   

C. 49                   

D. 67

 

Câu 4. Số gồm 6 chục và 2 đơn vị là:

A. 205

B. 62                   

C. 25                    

D. 502

 

Câu 5. Số chẵn lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

A. 99

B. 10

C. 98                   

D. 10

 

Câu 6. Từ ba số 3, 1, 9 lập được bao nhiêu số có hai chữ số:

A. 6

B. 7          

C. 8                      

D. 9

 

Câu 7. Số bảy mươi tư viết là:

A. 74

B. 704                 

C. 78                   

D. 708

 

Câu 8. Số bị trừ là số nhỏ nhất có hai chữ số, số trừ là 1. Hiệu là:

A. 10       

B. 9                              

C. 11

 

Câu 9. Tổng số tuổi của hai anh em là 12 tuổi. Em 2 tuổi. Hỏi anh mấy tuổi?

A. 10 tuổi       

B. 14 tuổi                    

C. 11 tuổi

 

 

PHẦN II - TỰ LUẬN 

 

Bài 1. Đặt tính rồi tính

a) 12 + 22

b) 23 + 42                     

c) 52 - 12

 

 

Bài 2.Đúng ghi Đ, sai ghi S:

.......... Số bé nhất có một chữ số là 1.     

.......... Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là 11. 

.......... Số lớn nhất có hai chữ số là 90. 

.......... Từ 0 đến 9 có 9 số tự nhiên. 

 

 

Bài 3. Cho các số: 56, 97, 99, 81, 8. Hãy sắp xếp theo thứ tự:

a) Từ bé đến lớn: ……………………………………………………………………………………………........................................................................................

b)Từ lớn đến bé: …………………………………………………………………………………………….........................................................................................

 

 

Bài 4. Hoa có 16 cái kẹo, em có 10 cái kẹo. Hoa có nhiều hơn em mấy cái kẹo?

Bài giải:

…………………………………………………………………………..................................................................................................................................

…………………………………………………………………………..................................................................................................................................

…………………………………………………………………………..................................................................................................................................

…………………………………………………………………………..................................................................................................................................

…………………………………………………………………………..................................................................................................................................

…………………………………………………………………………..................................................................................................................................

 

 

Bài 5.

a) Viết phép trừ có số bị trừ bằng số trừ và bằng hiệu: ………………………………………………………………………….....................................................

b) Tìm hai số có hiệu bằng 8 và tổng bằng 8: ……………………………………………...........................................................................................

 

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

 

Kết nối tri thức_Toán lớp 2_Đáp án đề thi học kì 1 - Đề 1

 

PHẦN I - TRẮC NGHIỆM 

 

Câu 1. Chọn A. Chữ số 4

Câu 2. Chọn B. 60

Câu 3. Chọn B. 50

Câu 4. Chọn B. 62

Câu 5. Chọn C. 98

Câu 6. Chọn D. 9

Câu 7. Chọn A. 74

Câu 8. Chọn B. 9

Câu 9. Chọn A. 10 tuổi

 

PHẦN II - TỰ LUẬN

 

Bài 1. Đặt tính rồi tính.

 

 

Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:

S     a. Số bé nhất có một chữ số là 1.     

Đ     b. Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là 11. 

S     c. Số lớn nhất có hai chữ số là 90. 

S     d. Từ 0 đến 9 có 9 số tự nhiên. 

 

Bài 3. Cho các số: 56, 97, 99, 81, 8. Hãy sắp xếp theo thứ tự:

a. Từ bé đến lớn: 8; 56; 81; 97; 99.

b. Từ lớn đến bé: 99; 97; 81; 56; 8.

 

Bài 4. Hoa có 16 cái kẹo, em có 10 cái kẹo. Hoa có nhiều hơn em mấy cái kẹo?

Bài giải:

Hoa có nhiều hơn em số cái kẹo là:

16 – 10 = 6 (cái kẹo)

Đáp số : 6 cái kẹo

 

Bài 5.

a. Viết phép trừ có số bị trừ bằng số trừ và bằng hiệu: 0 – 0 = 0.

b. Tìm hai số có hiệu bằng 8 và tổng bằng 8: số 8 và số 0.

 

Xem thêm:

[MỚI NHẤT 2024] Đề thi Toán lớp 2 - Đề thi học kì 1 - Đề 2 - Kết nối tri thức (Không Quảng Cáo)

[MỚI NHẤT 2024] Đề thi Toán lớp 2 - Đề thi học kì 1 - Đề 3 - Kết nối tri thức (Không Quảng Cáo)

[MỚI NHẤT 2024] Đề thi Toán lớp 2 - Đề thi học kì 1 - Đề 4 - Kết nối tri thức (Không Quảng Cáo)

[MỚI NHẤT 2024] Đề thi Toán lớp 2 - Đề thi học kì 1 - Đề 5 - Kết nối tri thức (Không Quảng Cáo)