Đề thi toán lớp 3 - Học kì 1 Kết nối tri thức

[MỚI NHẤT 2024] Đề thi Toán lớp 3 - Đề thi học kì 1 - Đề 1 - Kết nối tri thức (Không Quảng Cáo)

 

Kết nối tri thức_Toán lớp 3_Đề thi học kì 1 - Đề 1

 

PHẦN I - TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.

 

Câu 1.Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. (1,5 điểm)

 

a) Số 964 được đọc là: (0,5 điểm)

A. Chín trăm sáu mươi bốn

B. Chín sáu bốn

C. Chín trăm sáu năm

D. Chín trăm sáu chục bốn đơn vị

 

b) Dãy số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: (0,5 điểm)

A. 325; 423; 342; 243; 234; 432.

B. 234; 242; 324; 342; 432; 423.

C. 234; 243; 324; 542; 423; 432.

D. 132; 223; 325; 342; 421; 432.

 

c) 18kg gấp lên 5 lần được: (0,5 điểm)

A. 60kg

B. 70kg

C. 80kg

D. 90kg

 

 

 

Câu 2. Nối phép tính với kết quả đúng.   (1 điểm)

 

 

 Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ trống.   (1 điểm)

 

 

 \(\frac{1}{3}\) số trái dứa là ………… trái.

 \(\frac{1}{6}\) số trái dứa là ………… trái.

 

 

Câu 4. (1,5 điểm)

a) Nối phù hợp.  (1 điểm)

 

 

 b) Điền số thích hợp vào chỗ trống: (0,5 điểm)

 

 

 

 

PHẦN II - TỰ LUẬN (5 điểm)

 

Câu 5. Đặt tính rồi tính.  (1 điểm)

 

135 + 455

.................................

.................................

.................................

.................................

.................................

.................................

865 – 748

.................................

.................................

.................................

.................................

.................................

.................................

213 × 3

.................................

.................................

.................................

.................................

.................................

.................................

484 : 2

.................................

.................................

.................................

.................................

.................................

.................................

 

 

Câu 6.  >, <, =?   (1 điểm)

a. 72 × 1 ……… 73 × 0                           16 × 3 ……… 17 × 3        

b. 170 mm …... 19 cm                         5l …..… 4000ml

 

Câu 7. Giải toán. (2 điểm)

An có 35 nhãn vở. Bình có số nhãn vở gấp 4 lần số nhãn vở của An. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu nhãn vở?

Bài giải:

.................................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................................

 

Câu 8. Có 14 vị khách cần sang sông, mỗi chuyến thuyền chở được nhiều nhất 4 người khách (không kể người chèo thuyền). Hỏi cần ít nhất mấy chuyến thuyền để chở hết số khách đó?  (1 điểm)

Trả lời: Cần chở ít nhất.................. chuyến thuyền để hết số khách đó.

 

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

 

Kết nối tri thức_Toán lớp 3_Đáp án đề thi học kì 1 - Đề 1

 

PHẦN I - TRẮC NGHIỆM 

 

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

 

Câu 1.

a) Chọn A. Chín trăm sáu mươi bốn

b) Chọn D. 132; 223; 325; 342; 421; 432.

c) Chọn D. 90 kg

 

Câu 2. 

 

 

Câu 3.

 

 

 \(\frac{1}{3}\) số trái dứa là 6 trái.

 \(\frac{1}{6}\) số trái dứa là 3 trái.

 

Câu 4. 

a)

 

b) 

 

PHẦN II - TỰ LUẬN

 

Câu 5. Đặt tính rồi tính.

 

 

Câu 6.

a) 72 × 1 > 73 × 0                            16 × 3 < 17 × 3   

b) 170 mm < 19 cm                        5l > 4 000ml

 

Câu 7. An có 35 nhãn vở. Bình có số nhãn vở gấp 4 lần số nhãn vở của An. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu nhãn vở?

 

Bài giải:

 

Bình có số nhãn vở là:

35 x 5 = 140 (nhãn vở)

Cả hai bạn có số nhãn vở là :

140 + 35 = 175 (nhãn vở)

Đáp số: 175 nhãn vở

 

Câu 8. Có 14 vị khách cần sang sông, mỗi chuyến thuyền chở được nhiều nhất 4 người khách (không kể người chèo thuyền). Hỏi cần ít nhất mấy chuyến thuyền để chở hết số khách đó?  (1 điểm)

Trả lời: Cần chở ít nhất 3 chuyến thuyền để hết số khách đó.

 

Xem thêm:

[MỚI NHẤT 2024] Đề thi Toán lớp 3 - Đề thi học kì 1 - Đề 2 - Kết nối tri thức (Không Quảng Cáo)

[MỚI NHẤT 2024] Đề thi Toán lớp 3 - Đề thi học kì 1 - Đề 3 - Kết nối tri thức (Không Quảng Cáo)

[MỚI NHẤT 2024] Đề thi Toán lớp 3 - Đề thi học kì 1 - Đề 4 - Kết nối tri thức (Không Quảng Cáo)

[MỚI NHẤT 2024] Đề thi Toán lớp 3 - Đề thi học kì 1 - Đề 5 - Kết nối tri thức (Không Quảng Cáo)