1000 từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thông dụng và dễ nhớ
Bạn đang muốn nâng cao trình độ tiếng Anh của mình nhưng lại cảm thấy bỡ ngỡ với số lượng từ vựng khổng lồ? Đừng lo lắng! Bài viết này sẽ giới thiệu đến bạn 1000 từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thông dụng giúp bạn tự tin giao tiếp và đọc hiểu tài liệu tiếng Anh một cách dễ dàng.
👉HỌC TIẾNG ANH TẠI NHÀ CÙNG UMBALENA👈
Tại sao nên học 1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng?
- Hiểu được 80% văn bản và hội thoại: Theo thống kê, 1000 từ vựng phổ biến nhất có thể giúp bạn hiểu được 80% văn bản tiếng Anh.
- Giao tiếp hiệu quả: Sử dụng 1000 từ vựng này, bạn có thể dễ dàng trao đổi những chủ đề cơ bản trong cuộc sống hàng ngày.
- Nâng cao khả năng đọc hiểu: Với vốn từ vựng vững chắc, bạn sẽ đọc hiểu tài liệu tiếng Anh một cách nhanh chóng và dễ dàng hơn.
- Tiết kiệm thời gian học tập: Thay vì cố gắng học thuộc tất cả từ vựng, bạn nên tập trung vào 1000 từ vựng phổ biến nhất, giúp bạn tối ưu hóa thời gian học tập.
1000 từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thông dụng
|
STT |
Từ vựng |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
Từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp |
|||
|
1 |
accountant |
/əˈkaʊn.tənt/ |
kế toán |
|
2 |
architect |
/ˈɑːr.kɪ.tekt/ |
kiến trúc sư |
|
3 |
baker |
/ˈbeɪ.kər/ |
thợ làm bánh |
|
4 |
chef |
/ʃef/ |
đầu bếp |
|
5 |
dentist |
/ˈden.tɪst/ |
nha sĩ |
|
6 |
doctor |
/ˈdɑːk.tər/ |
bác sĩ |
|
7 |
engineer |
/ˌen.dʒɪˈnɪr/ |
kỹ sư |
|
8 |
farmer |
/ˈfɑːr.mər/ |
nông dân |
|
9 |
firefighter |
/ˈfaɪrˌfaɪ.tər/ |
lính cứu hỏa |
|
10 |
hairdresser |
/ˈherˌdres.ər/ |
thợ làm tóc |
|
11 |
judge |
/dʒʌdʒ/ |
thẩm phán |
|
12 |
lawyer |
/ˈlɔɪ.ər/ |
luật sư |
|
13 |
mechanic |
/məˈkæn.ɪk/ |
thợ máy |
|
14 |
musician |
/mjuːˈzɪ.ʃən/ |
nhạc sĩ |
|
15 |
nurse |
/nɜːrs/ |
y tá |
|
16 |
photographer |
/fəˈtɑː.ɡrə.fər/ |
nhiếp ảnh gia |
|
17 |
pilot |
/ˈpaɪ.lət/ |
phi công |
|
18 |
police officer |
/pəˈliːs ˌɑː.fɪ.sər/ |
cảnh sát |
|
19 |
programmer |
/ˈproʊ.ɡræm.ər/ |
lập trình viên |
|
20 |
receptionist |
/rɪˈsep.ʃən.ɪst/ |
lễ tân |
|
21 |
salesperson |
/ˈseɪlzˌpɜːr.sən/ |
nhân viên bán hàng |
|
22 |
scientist |
/ˈsaɪən.tɪst/ |
nhà khoa học |
|
23 |
secretary |
/ˈsek.rə.teri/ |
thư ký |
|
24 |
teacher |
/ˈtiː.tʃər/ |
giáo viên |
|
25 |
translator |
/trænsˈleɪ.tər/ |
dịch giả |
|
26 |
veterinarian |
/ˌvet.ər.ɪˈner.i.ən/ |
bác sĩ thú y |
|
27 |
waiter |
/ˈweɪ.tər/ |
phục vụ nam |
|
28 |
waitress |
/ˈweɪ.trəs/ |
phục vụ nữ |
|
29 |
writer |
/ˈraɪ.tər/ |
nhà văn |
|
30 |
actor |
/ˈæk.tər/ |
diễn viên |
|
31 |
artist |
/ˈɑːr.tɪst/ |
họa sĩ |
|
32 |
athlete |
/ˈæθ.liːt/ |
vận động viên |
|
33 |
carpenter |
/ˈkɑːr.pɪn.tər/ |
thợ mộc |
|
34 |
designer |
/dɪˈzaɪ.nər/ |
nhà thiết kế |
|
35 |
driver |
/ˈdraɪ.vər/ |
tài xế |
|
36 |
journalist |
/ˈdʒɝː.nə.lɪst/ |
nhà báo |
|
37 |
manager |
/ˈmæn.ɪ.dʒər/ |
quản lý |
|
38 |
musician |
/mjuːˈzɪ.ʃən/ |
nhạc sĩ |
|
39 |
singer |
/ˈsɪŋ.ər/ |
ca sĩ |
|
Từ vựng tiếng anh chủ đề trang phục |
|||
|
40 |
blouse |
/blaʊs/ |
áo nữ, áo cánh |
|
41 |
boots |
/buːts/ |
bốt |
|
42 |
bracelet |
/ˈbreɪ.slət/ |
vòng tay |
|
43 |
cap |
/kæp/ |
mũ lưỡi trai |
|
44 |
cardigan |
/ˈkɑːr.dɪ.ɡən/ |
áo khoác len mỏng |
|
45 |
coat |
/koʊt/ |
áo khoác |
|
46 |
dress |
/dres/ |
váy liền |
|
47 |
earrings |
/ˈɪr.ɪŋz/ |
bông tai |
|
48 |
gloves |
/ɡlʌvz/ |
găng tay |
|
49 |
hat |
/hæt/ |
mũ |
|
50 |
hoodie |
/ˈhʊd.i/ |
áo hoodie (có mũ) |
|
51 |
jacket |
/ˈdʒæk.ɪt/ |
áo khoác ngắn |
|
52 |
jeans |
/dʒiːnz/ |
quần jean |
|
53 |
jewelry |
/ˈdʒuː.əl.ri/ |
trang sức |
|
54 |
leggings |
/ˈleɡ.ɪŋz/ |
quần legging |
|
55 |
necklace |
/ˈnek.ləs/ |
vòng cổ |
|
56 |
pants |
/pænts/ |
quần dài |
|
57 |
pajamas |
/pəˈdʒɑː.məz/ |
đồ ngủ |
|
58 |
raincoat |
/ˈreɪŋ.koʊt/ |
áo mưa |
|
59 |
ring |
/rɪŋ/ |
nhẫn |
|
60 |
sandals |
/ˈsæn.dəlz/ |
dép xăng-đan |
|
61 |
scarf |
/skɑːrf/ |
khăn quàng cổ |
|
62 |
shirt |
/ʃɜːrt/ |
áo sơ mi |
|
63 |
shoes |
/ʃuːz/ |
giày |
|
64 |
shorts |
/ʃɔːrts/ |
quần sòoc |
|
65 |
skirt |
/skɝːt/ |
váy |
|
66 |
sneakers |
/ˈsniː.kərz/ |
giày thể thao |
|
67 |
socks |
/sɑːks/ |
tất |
|
68 |
suit |
/suːt/ |
bộ com lê |
|
69 |
sweater |
/ˈswet.ər/ |
áo len |
|
70 |
swimsuit |
/ˈswɪm.suːt/ |
đồ bơi |
|
71 |
T-shirt |
/ˈtiː.ʃɝːt/ |
áo phông |
|
72 |
tie |
/taɪ/ |
cà vạt |
|
73 |
trousers |
/ˈtraʊ.zərz/ |
quần âu |
|
74 |
underwear |
/ˈʌn.dər.wer/ |
đồ lót |
|
75 |
uniform |
/ˈjuː.nɪ.fɔːrm/ |
đồng phục |
|
76 |
vest |
/vest/ |
áo ghi-lê |
|
Từ vựng tiếng Anh về con vật |
|||
|
77 |
Bear |
/ber/ |
Gấu |
|
78 |
Cat |
/kæt/ |
Mèo |
|
79 |
Dog |
/dɔːɡ/ |
Chó |
|
80 |
Elephant |
/ˈel.ɪ.fənt/ |
Voi |
|
81 |
Giraffe |
/dʒɪˈræf/ |
Hươu cao cổ |
|
82 |
Horse |
/hɔːrs/ |
Ngựa |
|
83 |
Lion |
/ˈlaɪ.ən/ |
Sư tử |
|
84 |
Monkey |
/ˈmʌŋ.ki/ |
Khỉ |
|
85 |
Rabbit |
/ˈræb.ɪt/ |
Thỏ |
|
86 |
Tiger |
/ˈtaɪ.ɡər/ |
Hổ |
|
87 |
Whale |
/weɪl/ |
Cá voi |
|
88 |
Zebra |
/ˈziː.brə/ |
Ngựa vằn |
|
89 |
Eagle |
/ˈiː.ɡəl/ |
Đại bàng |
|
90 |
Duck |
/dʌk/ |
Vịt |
|
91 |
Owl |
/aʊl/ |
Cú mèo |
|
92 |
Parrot |
/ˈpær.ət/ |
Vẹt |
|
93 |
Penguin |
/ˈpeŋ.ɡwɪn/ |
Chim cánh cụt |
|
94 |
Pigeon |
/ˈpɪdʒ.ən/ |
Chim bồ câu |
|
95 |
Snake |
/sneɪk/ |
Rắn |
|
96 |
Crocodile |
/ˈkrɑː.kə.daɪl/ |
Cá sấu |
|
97 |
Lizard |
/ˈlɪz.ərd/ |
Thằn lằn |
|
98 |
Turtle |
/ˈtɝː.təl/ |
Rùa |
|
99 |
Ant |
/ænt/ |
Kiến |
|
100 |
Bee |
/biː/ |
Ong |
|
101 |
Butterfly |
/ˈbʌt.ər.flaɪ/ |
Bướm |
|
102 |
Fly |
/flaɪ/ |
Ruồi |
|
103 |
Mosquito |
/məˈskiː.toʊ/ |
Muỗi |
|
104 |
Dolphin |
/ˈdɑːl.fɪn/ |
Cá heo |
|
105 |
Shark |
/ʃɑːrk/ |
Cá mập |
|
106 |
Octopus |
/ˈɑːk.tə.pʊs/ |
Bạch tuộc |
|
107 |
Jellyfish |
/ˈdʒel.i.fɪʃ/ |
Sứa |
|
108 |
Starfish |
/ˈstɑːr.fɪʃ/ |
Sao biển |
|
109 |
Frog |
/frɔːɡ/ |
Ếch |
|
110 |
Spider |
/ˈspaɪ.dər/ |
Nhện |
|
111 |
Worm |
/wɝːm/ |
Giun |
|
112 |
Snail |
/sneɪl/ |
Ốc sên |
|
113 |
Crab |
/kræb/ |
Cua |
|
114 |
Lobster |
/ˈlɑːb.stər/ |
Tôm hùm |
|
115 |
Shrimp |
/ʃrɪmp/ |
Tôm |
|
116 |
Squid |
/skwɪd/ |
Mực |
|
Từ vựng tiếng Anh về rau củ quả |
|||
|
117 |
Apple |
/ˈæp.əl/ |
Quả táo |
|
118 |
Banana |
/bəˈnæn.ə/ |
Quả chuối |
|
119 |
Orange |
/ˈɔːr.ɪndʒ/ |
Quả cam |
|
120 |
Grape |
/ɡreɪp/ |
Quả nho |
|
121 |
Strawberry |
/ˈstrɔː.ber.i/ |
Quả dâu tây |
|
122 |
Watermelon |
/ˈwɑː.tərˌmel.ən/ |
Quả dưa hấu |
|
123 |
Pineapple |
/ˈpaɪnˌæp.əl/ |
Quả dứa |
|
124 |
Mango |
/ˈmæŋ.ɡoʊ/ |
Quả xoài |
|
125 |
Avocado |
/ˌæv.əˈkɑː.doʊ/ |
Quả bơ |
|
126 |
Kiwi |
/ˈkiː.wiː/ |
Quả kiwi |
|
127 |
Lemon |
/ˈlem.ən/ |
Quả chanh vàng |
|
128 |
Lime |
/laɪm/ |
Quả chanh xanh |
|
129 |
Grapefruit |
/ˈɡreɪp.fruːt/ |
Quả bưởi |
|
130 |
Peach |
/piːtʃ/ |
Quả đào |
|
131 |
Pear |
/per/ |
Quả lê |
|
132 |
Plum |
/plʌm/ |
Quả mận |
|
133 |
Cherry |
/ˈtʃer.i/ |
Quả anh đào |
|
134 |
Potato |
/pəˈteɪ.toʊ/ |
Khoai tây |
|
135 |
Tomato |
/təˈmeɪ.toʊ/ |
Cà chua |
|
136 |
Onion |
/ˈʌn.jən/ |
Củ hành tây |
|
137 |
Garlic |
/ˈɡɑːr.lɪk/ |
Củ tỏi |
|
138 |
Carrot |
/ˈker.ət/ |
Cà rốt |
|
139 |
Broccoli |
/ˈbrɑː.kə.li/ |
Bông cải xanh |
|
140 |
Cauliflower |
/ˈkɑː.liˌflaʊ.ər/ |
Súp lơ trắng |
|
141 |
Spinach |
/ˈspɪn.ɪtʃ/ |
Rau bina/ Rau chân vịt |
|
142 |
Lettuce |
/ˈlet.ɪs/ |
Rau diếp |
|
143 |
Cucumber |
/ˈkjuː.kʌm.bər/ |
Quả dưa chuột |
|
144 |
Celery |
/ˈsel.əri/ |
Cần tây |
|
145 |
Ginger |
/ˈdʒɪn.dʒər/ |
Gừng |
|
146 |
Mushroom |
/ˈmʌʃ.ruːm/ |
Nấm |
|
147 |
Corn |
/kɔːrn/ |
Ngô |
|
148 |
Pea |
/piː/ |
Đậu Hà Lan |
|
149 |
Bean |
/biːn/ |
Đậu |
|
150 |
Pumpkin |
/ˈpʌmp.kɪn/ |
Quả bí ngô |
|
151 |
Sweet potato |
/ˌswiːt pəˈteɪ.toʊ/ |
Khoai lang |
|
152 |
Radish |
/ˈræd.ɪʃ/ |
Củ cải đỏ |
|
153 |
Beetroot |
/ˈbiːt.ruːt/ |
Củ dền |
|
Từ Vựng Tiếng Anh Về Cơ Thể Người |
|||
|
154 |
Head |
/hed/ |
Đầu |
|
155 |
Hair |
/her/ |
Tóc |
|
156 |
Face |
/feɪs/ |
Khuôn mặt |
|
157 |
Eye |
/aɪ/ |
Mắt |
|
158 |
Nose |
/noʊz/ |
Mũi |
|
159 |
Mouth |
/maʊθ/ |
Miệng |
|
160 |
Ear |
/ɪr/ |
Tai |
|
161 |
Neck |
/nek/ |
Cổ |
|
162 |
Shoulder |
/ˈʃoʊl.dər/ |
Vai |
|
163 |
Arm |
/ɑːrm/ |
Cánh tay |
|
164 |
Elbow |
/ˈel.boʊ/ |
Khuỷu tay |
|
165 |
Hand |
/hænd/ |
Bàn tay |
|
166 |
Finger |
/ˈfɪŋ.ɡər/ |
Ngón tay |
|
167 |
Chest |
/tʃest/ |
Ngực |
|
168 |
Stomach |
/ˈstʌm.ək/ |
Bụng |
|
169 |
Back |
/bæk/ |
Lưng |
|
170 |
Leg |
/leɡ/ |
Chân |
|
171 |
Knee |
/niː/ |
Đầu gối |
|
172 |
Foot |
/fʊt/ |
Bàn chân |
|
173 |
Toe |
/toʊ/ |
Ngón chân |
|
174 |
Heart |
/hɑːrt/ |
Tim |
|
175 |
Lung |
/lʌŋ/ |
Phổi |
|
176 |
Brain |
/breɪn/ |
Não |
|
177 |
Liver |
/ˈlɪv.ər/ |
Gan |
|
178 |
Kidney |
/ˈkɪd.ni/ |
Thận |
|
179 |
Stomach |
/ˈstʌm.ək/ |
Dạ dày |
|
180 |
Intestine |
/ɪnˈtes.tɪn/ |
Ruột |
|
181 |
Bone |
/boʊn/ |
Xương |
|
182 |
Muscle |
/ˈmʌs.əl/ |
Cơ bắp |
|
183 |
Skin |
/skɪn/ |
Da |
|
184 |
Blood |
/blʌd/ |
Máu |
|
185 |
Vein |
/veɪn/ |
Tĩnh mạch |
|
186 |
Artery |
/ˈɑːr.tər.i/ |
Động mạch |
|
187 |
Nerve |
/nɝːv/ |
Dây thần kinh |
|
188 |
Tongue |
/tʌŋ/ |
Lưỡi |
|
189 |
Tooth |
/tuːθ/ |
Răng |
|
190 |
Eyebrow |
/ˈaɪ.braʊ/ |
Lông mày |
|
191 |
Eyelash |
/ˈaɪ.læʃ/ |
Lông mi |
|
Từ vựng tiếng Anh về gia đình |
|||
|
192 |
Family |
/ˈfæm.ə.li/ |
Gia đình |
|
193 |
Parents |
/ˈper.ənts/ |
Bố mẹ |
|
194 |
Father |
/ˈfɑː.ðər/ |
Bố |
|
195 |
Mother |
/ˈmʌð.ər/ |
Mẹ |
|
196 |
Husband |
/ˈhʌz.bənd/ |
Chồng |
|
197 |
Wife |
/waɪf/ |
Vợ |
|
198 |
Son |
/sʌn/ |
Con trai |
|
199 |
Daughter |
/ˈdɔː.tər/ |
Con gái |
|
200 |
Brother |
/ˈbrʌð.ər/ |
Anh/Em trai |
|
201 |
Sister |
/ˈsɪs.tər/ |
Chị/Em gái |
|
202 |
Grandparents |
/ˈɡrændˌper.ənts/ |
Ông bà |
|
203 |
Grandfather |
/ˈɡrændˌfɑː.ðər/ |
Ông |
|
204 |
Grandmother |
/ˈɡrændˌmʌð.ər/ |
Bà |
|
205 |
Grandson |
/ˈɡrændˌsʌn/ |
Cháu trai |
|
206 |
Granddaughter |
/ˈɡrændˌdɔː.tər/ |
Cháu gái |
|
207 |
Uncle |
/ˈʌŋ.kəl/ |
Chú/Bác/Cậu |
|
208 |
Aunt |
/ænt/ |
Cô/Dì/Bác gái |
|
209 |
Nephew |
/ˈnef.juː/ |
Cháu trai (con trai của anh/chị/em) |
|
210 |
Niece |
/niːs/ |
Cháu gái (con gái của anh/chị/em) |
|
211 |
Cousin |
/ˈkʌz.ən/ |
Anh/Chị/Em họ |
|
212 |
In-laws |
/ˈɪnˌlɔːz/ |
Bố mẹ chồng/vợ |
|
213 |
Father-in-law |
/ˈfɑː.ðər.ɪn.lɔː/ |
Bố chồng/vợ |
|
214 |
Mother-in-law |
/ˈmʌð.ər.ɪn.lɔː/ |
Mẹ chồng/vợ |
|
215 |
Brother-in-law |
/ˈbrʌð.ər.ɪn.lɔː/ |
Anh/Em rể/chồng |
|
216 |
Sister-in-law |
/ˈsɪs.tər.ɪn.lɔː/ |
Chị/Em dâu/vợ |
|
217 |
Spouse |
/spaʊs/ |
Vợ/chồng |
|
218 |
Child |
/tʃaɪld/ |
Con |
|
219 |
Children |
/ˈtʃɪl.drən/ |
Những đứa con |
|
220 |
Sibling |
/ˈsɪb.lɪŋ/ |
Anh/Chị/Em ruột |
|
221 |
Relative |
/ˈrel.ə.tɪv/ |
Họ hàng |
|
222 |
Generation |
/ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən/ |
Thế hệ |
|
223 |
Ancestry |
/ˈæn.ses.tri/ |
Tổ tiên |
|
224 |
Descendant |
/dɪˈsen.dənt/ |
Con cháu |
|
225 |
Heir |
/er/ |
Người thừa kế |
|
226 |
Inheritance |
/ɪnˈher.ɪ.təns/ |
Di sản |
|
227 |
Family tree |
/ˈfæm.ə.li triː/ |
Gia phả |
|
228 |
Nuclear family |
/ˌnuː.kli.ər ˈfæm.ə.li/ |
Gia đình hạt nhân |
|
229 |
Extended family |
/ɪkˌsten.dɪd ˈfæm.ə.li/ |
Gia đình mở rộng |
|
230 |
Adoption |
/əˈdɑːp.ʃən/ |
Nhận con nuôi |
|
Từ vựng tiếng Anh về bóng đá |
|||
|
231 |
Football |
/ˈfʊt.bɔːl/ |
Bóng đá |
|
232 |
Soccer |
/ˈsɑː.kər/ |
Bóng đá |
|
233 |
Match |
/mætʃ/ |
Trận đấu |
|
234 |
Team |
/tiːm/ |
Đội bóng |
|
235 |
Player |
/ˈpleɪ.ər/ |
Cầu thủ |
|
236 |
Goalkeeper |
/ˈɡoʊlˌkiː.pər/ |
Thủ môn |
|
237 |
Defender |
/dɪˈfen.dər/ |
Hậu vệ |
|
238 |
Midfielder |
/ˈmɪdˌfiːl.dər/ |
Tiền vệ |
|
239 |
Forward |
/ˈfɔːr.wərd/ |
Tiền đạo |
|
240 |
Striker |
/ˈstraɪ.kər/ |
Tiền đạo cắm |
|
241 |
Goal |
/ɡoʊl/ |
Bàn thắng |
|
242 |
Shot |
/ʃɑːt/ |
Cú sút |
|
243 |
Pass |
/pæs/ |
Đường chuyền |
|
244 |
Dribble |
/ˈdrɪb.əl/ |
Dẫn bóng |
|
245 |
Tackle |
/ˈtæk.əl/ |
Cướp bóng |
|
246 |
Foul |
/faʊl/ |
Lỗi |
|
247 |
Free kick |
/ˌfriː ˈkɪk/ |
Quả đá phạt |
|
248 |
Penalty |
/ˈpen.əl.ti/ |
Quả phạt đền |
|
249 |
Corner kick |
/ˈkɔːr.nər ˌkɪk/ |
Quả phạt góc |
|
250 |
Offside |
/ˌɑːfˈsaɪd/ |
Việt vị |
|
251 |
Referee |
/ˌref.əˈriː/ |
Trọng tài |
|
252 |
Linesman |
/ˈlaɪnz.mən/ |
Trọng tài biên |
|
253 |
Stadium |
/ˈsteɪ.di.əm/ |
Sân vận động |
|
254 |
Pitch |
/pɪtʃ/ |
Mặt sân cỏ |
|
255 |
Goalpost |
/ˈɡoʊl.poʊst/ |
Cột gôn |
|
256 |
Crossbar |
/ˈkrɔːs.bɑːr/ |
Xà ngang |
|
257 |
Net |
/net/ |
Lưới |
|
258 |
Kit |
/kɪt/ |
Trang phục thi đấu |
|
259 |
Jersey |
/ˈdʒɝː.zi/ |
Áo thi đấu |
|
260 |
Shorts |
/ʃɔːrts/ |
Quần đùi |
|
261 |
Socks |
/sɑːks/ |
Tất |
|
262 |
Cleats |
/kliːts/ |
Giày đinh |
|
263 |
Captain |
/ˈkæp.tən/ |
Đội trưởng |
|
264 |
Coach |
/koʊtʃ/ |
Huấn luyện viên |
|
265 |
Fan |
/fæn/ |
Người hâm mộ |
|
266 |
Supporter |
/səˈpɔːr.tər/ |
Cổ động viên |
|
267 |
Tournament |
/ˈtʊr.nə.mənt/ |
Giải đấu |
|
268 |
Championship |
/ˈtʃæm.pi.ən.ʃɪp/ |
Giải vô địch |
|
269 |
World Cup |
/ˌwɝːld ˈkʌp/ |
Giải vô địch bóng đá thế giới |
|
Từ vựng tiếng Anh về cảm xúc |
|||
|
270 |
Happy |
/ˈhæp.i/ |
Hạnh phúc |
|
271 |
Sad |
/sæd/ |
Buồn |
|
272 |
Angry |
/ˈæŋ.ɡri/ |
Tức giận |
|
273 |
Excited |
/ɪkˈsaɪ.tɪd/ |
Phấn khích |
|
274 |
Scared |
/skerd/ |
Sợ hãi |
|
275 |
Surprised |
/sɚˈpraɪzd/ |
Ngạc nhiên |
|
276 |
Confused |
/kənˈfjuːzd/ |
Bối rối |
|
277 |
Frustrated |
/ˈfrʌs.treɪ.tɪd/ |
Thất vọng |
|
278 |
Proud |
/praʊd/ |
Tự hào |
|
279 |
Ashamed |
/əˈʃeɪmd/ |
Xấu hổ |
|
280 |
Guilty |
/ˈɡɪl.ti/ |
Cảm thấy tội lỗi |
|
281 |
Jealous |
/ˈdʒel.əs/ |
Ghen tị |
|
282 |
Lonely |
/ˈloʊn.li/ |
Cô đơn |
|
283 |
Bored |
/bɔːrd/ |
Chán nản |
|
284 |
Relaxed |
/rɪˈlækst/ |
Thoải mái |
|
285 |
Stressed |
/strest/ |
Căng thẳng |
|
286 |
Calm |
/kɑːm/ |
Bình tĩnh |
|
287 |
Anxious |
/ˈæŋk.ʃəs/ |
Lo lắng |
|
288 |
Nervous |
/ˈnɝː.vəs/ |
Lo lắng, bồn chồn |
|
289 |
Optimistic |
/ˌɑːp.tɪˈmɪs.tɪk/ |
Lạc quan |
|
290 |
Pessimistic |
/ˌpes.ɪˈmɪs.tɪk/ |
Bi quan |
|
291 |
Content |
/kənˈtent/ |
Hài lòng |
|
292 |
Grateful |
/ˈɡreɪt.fəl/ |
Biết ơn |
|
293 |
Hopeful |
/ˈhoʊp.fəl/ |
Hy vọng |
|
294 |
Disappointed |
/ˌdɪs.əˈpɔɪn.tɪd/ |
Thất vọng |
|
295 |
Embarrassed |
/ɪmˈber.əst/ |
Xấu hổ |
|
296 |
Humiliated |
/hjuːˈmɪl.i.eɪ.tɪd/ |
Bị làm nhục |
|
297 |
Overwhelmed |
/ˌoʊ.vərˈwelmd/ |
Choáng ngợp |
|
298 |
Inspired |
/ɪnˈspaɪərd/ |
Được truyền cảm hứng |
|
299 |
Motivated |
/ˈmoʊ.tɪ.veɪ.tɪd/ |
Có động lực |
|
300 |
Determined |
/dɪˈtɝː.mɪnd/ |
Quyết tâm |
|
301 |
Enthusiastic |
/ɪnˌθuː.ziˈæs.tɪk/ |
Nhiệt tình |
|
302 |
Passionate |
/ˈpæʃ.ə.nət/ |
Say mê |
|
303 |
Amused |
/əˈmjuːzd/ |
Vui vẻ |
|
304 |
Irritated |
/ˈɪr.ɪ.teɪ.tɪd/ |
Bực mình |
|
305 |
Depressed |
/dɪˈprest/ |
Chán nản, trầm cảm |
|
Từ vựng tiếng Anh về đời sống |
|||
|
306 |
Wake up |
/weɪk ʌp/ |
Thức dậy |
|
307 |
Goal |
/ɡoʊl/ |
Mục tiêu |
|
308 |
Hobby |
/ˈhɑː.bi/ |
Sở thích |
|
309 |
Success |
/səkˈses/ |
Thành công |
|
310 |
Eat |
/iːt/ |
Ăn |
|
311 |
Sleep |
/sliːp/ |
Ngủ |
|
312 |
Work |
/wɝːk/ |
Làm việc |
|
313 |
Study |
/ˈstʌd.i/ |
Học tập |
|
314 |
Travel |
/ˈtræv.əl/ |
Du lịch |
|
315 |
Play |
/pleɪ/ |
Chơi |
|
316 |
Relax |
/rɪˈlæks/ |
Thư giãn |
|
317 |
Watch |
/wɑːtʃ/ |
Xem |
|
318 |
Listen |
/ˈlɪs.ən/ |
Nghe |
|
319 |
Read |
/riːd/ |
Đọc |
|
320 |
Write |
/raɪt/ |
Viết |
|
321 |
Speak |
/spiːk/ |
Nói |
|
322 |
Learn |
/lɝːn/ |
Học |
|
323 |
Think |
/θɪŋk/ |
Suy nghĩ |
|
324 |
Dream |
/driːm/ |
Mơ ước |
|
325 |
Love |
/lʌv/ |
Yêu |
|
326 |
Laugh |
/læf/ |
Cười |
|
327 |
Cry |
/kraɪ/ |
Khóc |
|
328 |
Feel |
/fiːl/ |
Cảm thấy |
|
329 |
Help |
/help/ |
Giúp đỡ |
|
330 |
Share |
/ʃer/ |
Chia sẻ |
|
331 |
Care |
/ker/ |
Quan tâm |
|
332 |
Respect |
/rɪˈspekt/ |
Tôn trọng |
|
333 |
Understand |
/ˌʌn.dərˈstænd/ |
Hiểu |
|
334 |
Forgive |
/fɔːrˈɡɪv/ |
Tha thứ |
|
335 |
Live |
/lɪv/ |
Sống |
|
336 |
Experience |
/ɪkˈspɪr.i.əns/ |
Trải nghiệm |
|
337 |
Grow |
/ɡroʊ/ |
Lớn lên, phát triển |
|
338 |
Change |
/tʃeɪndʒ/ |
Thay đổi |
|
339 |
Health |
/helθ/ |
Sức khỏe |
|
340 |
Relationship |
/rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/ |
Mối quan hệ |
|
341 |
Challenge |
/ˈtʃæl.ɪndʒ/ |
Thách thức |
|
342 |
Problem |
/ˈprɑː.bləm/ |
Vấn đề |
|
343 |
Solution |
/səˈluː.ʃən/ |
Giải pháp |
|
344 |
Happiness |
/ˈhæp.i.nəs/ |
Hạnh phúc |
|
Từ vựng tiếng Anh về luật pháp |
|||
|
345 |
Law |
/lɔː/ |
Luật |
|
346 |
Legal |
/ˈliː.ɡəl/ |
Hợp pháp |
|
347 |
Illegal |
/ɪˈliː.ɡəl/ |
Bất hợp pháp |
|
348 |
Crime |
/kraɪm/ |
Tội phạm |
|
349 |
Criminal |
/ˈkrɪm.ɪ.nəl/ |
Tội phạm |
|
350 |
Court |
/kɔːrt/ |
Tòa án |
|
351 |
Judge |
/dʒʌdʒ/ |
Thẩm phán |
|
352 |
Jury |
/ˈdʒʊr.i/ |
Bồi thẩm đoàn |
|
353 |
Lawyer |
/ˈlɔɪ.ər/ |
Luật sư |
|
354 |
Attorney |
/əˈtɝː.ni/ |
Luật sư |
|
355 |
Defendant |
/dɪˈfen.dənt/ |
Bị cáo |
|
356 |
Prosecutor |
/ˈprɑː.sə.kjuː.t̬ər/ |
Công tố viên |
|
357 |
Witness |
/ˈwɪt.nəs/ |
Nhân chứng |
|
358 |
Evidence |
/ˈev.ɪ.dəns/ |
Bằng chứng |
|
359 |
Trial |
/ˈtraɪ.əl/ |
Phiên tòa |
|
360 |
Verdict |
/ˈvɝː.dɪkt/ |
Phán quyết |
|
361 |
Sentence |
/ˈsen.təns/ |
Bản án |
|
362 |
Punishment |
/ˈpʌn.ɪʃ.mənt/ |
Hình phạt |
|
363 |
Imprisonment |
/ɪmˈprɪz.ən.mənt/ |
Phạt tù |
|
364 |
Fine |
/faɪn/ |
Phạt tiền |
|
365 |
Constitution |
/ˌkɑːn.stɪˈtuː.ʃən/ |
Hiến pháp |
|
366 |
Statute |
/ˈstætʃ.uːt/ |
Pháp luật |
|
367 |
Regulation |
/ˌreɡ.jəˈleɪ.ʃən/ |
Quy định |
|
368 |
Contract |
/ˈkɑːn.trækt/ |
Hợp đồng |
|
369 |
Agreement |
/əˈɡriː.mənt/ |
Thỏa thuận |
|
370 |
Right |
/raɪt/ |
Quyền |
|
371 |
Obligation |
/ˌɑː.blɪˈɡeɪ.ʃən/ |
Nghĩa vụ |
|
372 |
Justice |
/ˈdʒʌs.tɪs/ |
Công lý |
|
373 |
Fairness |
/ˈfer.nəs/ |
Công bằng |
|
374 |
Equality |
/iˈkwɑː.lə.t̬i/ |
Bình đẳng |
|
375 |
Discrimination |
/dɪˌskrɪm.əˈneɪ.ʃən/ |
Phân biệt đối xử |
|
376 |
Human rights |
/ˌhjuː.mən ˈraɪts/ |
Nhân quyền |
|
377 |
Civil rights |
/ˌsɪv.əl ˈraɪts/ |
Quyền công dân |
|
378 |
Appeal |
/əˈpiːl/ |
Kháng cáo |
|
379 |
Acquittal |
/əˈkwɪt̬.əl/ |
Tuyên bố trắng án |
|
380 |
Conviction |
/kənˈvɪk.ʃən/ |
Kết tội |
|
381 |
Parole |
/pəˈroʊl/ |
Tạm tha |
|
382 |
Probation |
/proʊˈbeɪ.ʃən/ |
Quản chế |
|
Từ vựng tiếng Anh về thời trang |
|||
|
383 |
Fashion |
/ˈfæʃ.ən/ |
Thời trang |
|
384 |
Style |
/staɪl/ |
Phong cách |
|
385 |
Trend |
/trend/ |
Xu hướng |
|
386 |
Outfit |
/ˈaʊt.fɪt/ |
Trang phục |
|
387 |
Clothing |
/ˈkloʊ.ðɪŋ/ |
Quần áo |
|
388 |
Garment |
/ˈɡɑːr.mənt/ |
Trang phục |
|
389 |
Apparel |
/əˈpær.əl/ |
Quần áo |
|
390 |
Dress up |
/dres ʌp/ |
Ăn mặc đẹp |
|
391 |
Dress down |
/dres daʊn/ |
Ăn mặc giản dị |
|
392 |
Chic |
/ʃiːk/ |
Thời trang, thanh lịch |
|
393 |
Elegant |
/ˈel.ə.ɡənt/ |
Sang trọng |
|
394 |
Stylish |
/ˈstaɪ.lɪʃ/ |
Phong cách |
|
395 |
Trendy |
/ˈtren.di/ |
Hợp thời trang |
|
396 |
Classic |
/ˈklæs.ɪk/ |
Cổ điển |
|
397 |
Vintage |
/ˈvɪn.tɪdʒ/ |
Cổ điển |
|
398 |
Casual |
/ˈkæʒ.uː.əl/ |
Thường ngày |
|
399 |
Formal |
/ˈfɔːr.məl/ |
Trang trọng |
|
400 |
Comfortable |
/ˈkʌm.fər.tə.bl/ |
Thoải mái |
|
401 |
Designer |
/dɪˈzaɪ.nər/ |
Nhà thiết kế |
|
402 |
Collection |
/kəˈlek.ʃən/ |
Bộ sưu tập |
|
403 |
Runway |
/ˈrʌn.weɪ/ |
Sàn diễn |
|
404 |
Model |
/ˈmɑː.dəl/ |
Người mẫu |
|
405 |
Size |
/saɪz/ |
Kích cỡ |
|
406 |
Fit |
/fɪt/ |
Vừa vặn |
|
407 |
Color |
/ˈkʌl.ər/ |
Màu sắc |
|
408 |
Pattern |
/ˈpæt̬.ɚn/ |
Họa tiết |
|
409 |
Fabric |
/ˈfæb.rɪk/ |
Vải |
|
410 |
Silk |
/sɪlk/ |
Lụa |
|
411 |
Cotton |
/ˈkɑː.tən/ |
Cotton |
|
412 |
Wool |
/wʊl/ |
Len |
|
413 |
Leather |
/ˈleð.ər/ |
Da |
|
414 |
Denim |
/ˈden.ɪm/ |
Vải bò |
|
415 |
Accessory |
/əkˈses.əri/ |
Phụ kiện |
|
416 |
Jewelry |
/ˈdʒuː.əl.ri/ |
Trang sức |
|
417 |
Bag |
/bæɡ/ |
Túi xách |
|
418 |
Shoes |
/ʃuːz/ |
Giày |
|
419 |
Hairstyle |
/ˈher.staɪl/ |
Kiểu tóc |
|
420 |
Makeup |
/ˈmeɪk.ʌp/ |
Trang điểm |
|
Từ vựng tiếng Anh về thành phố |
|||
|
421 |
City |
/ˈsɪt.i/ |
Thành phố |
|
422 |
Downtown |
/ˌdaʊnˈtaʊn/ |
Trung tâm thành phố |
|
423 |
Suburb |
/ˈsʌb.ɝːb/ |
Vùng ngoại ô |
|
424 |
Skyscraper |
/ˈskaɪˌskreɪ.pər/ |
Nhà chọc trời |
|
425 |
Apartment |
/əˈpɑːrt.mənt/ |
Căn hộ |
|
426 |
Street |
/striːt/ |
Đường phố |
|
427 |
Avenue |
/ˈæv.ə.nuː/ |
Đại lộ |
|
428 |
Traffic |
/ˈtræf.ɪk/ |
Giao thông |
|
429 |
Park |
/pɑːrk/ |
Công viên |
|
430 |
Museum |
/mjuːˈziː.əm/ |
Bảo tàng |
|
431 |
Gallery |
/ˈɡæl.ər.i/ |
Phòng trưng bày |
|
432 |
Theatre |
/ˈθiː.ə.t̬ər/ |
Nhà hát |
|
433 |
Cinema |
/ˈsɪn.ə.mə/ |
Rạp chiếu phim |
|
434 |
Restaurant |
/ˈres.trɒnt/ |
Nhà hàng |
|
435 |
Cafe |
/ˈkæf.eɪ/ |
Quán cà phê |
|
436 |
Bar |
/bɑːr/ |
Quán bar |
|
437 |
Hotel |
/hoʊˈtel/ |
Khách sạn |
|
438 |
Shop |
/ʃɑːp/ |
Cửa hàng |
|
439 |
Mall |
/mɔːl/ |
Trung tâm thương mại |
|
440 |
Market |
/ˈmɑːr.kɪt/ |
Chợ |
|
441 |
Public transport |
/ˌpʌb.lɪk ˈtræn.spɔːrt/ |
Phương tiện công cộng |
|
442 |
Bus |
/bʌs/ |
Xe buýt |
|
443 |
Train |
/treɪn/ |
Tàu hỏa |
|
444 |
Subway |
/ˈsʌb.weɪ/ |
Tàu điện ngầm |
|
445 |
Taxi |
/ˈtæk.si/ |
Xe taxi |
|
446 |
Airport |
/ˈer.pɔːrt/ |
Sân bay |
|
447 |
Pollution |
/pəˈluː.ʃən/ |
Ô nhiễm |
|
448 |
Crowded |
/ˈkraʊ.dɪd/ |
Đông đúc |
|
449 |
Busy |
/ˈbɪz.i/ |
Bận rộn |
|
450 |
Exciting |
/ɪkˈsaɪ.tɪŋ/ |
Sôi động |
|
Từ vựng tiếng Anh về kinh doanh |
|||
|
451 |
Business |
/ˈbɪz.nɪs/ |
Kinh doanh |
|
452 |
Company |
/ˈkʌm.pə.ni/ |
Công ty |
|
453 |
Corporation |
/ˌkɔːr.pəˈreɪ.ʃən/ |
Tập đoàn |
|
454 |
Entrepreneur |
/ˌɑːn.trə.prəˈnɝː/ |
Doanh nhân |
|
455 |
Market |
/ˈmɑːr.kɪt/ |
Thị trường |
|
456 |
Customer |
/ˈkʌs.tə.mər/ |
Khách hàng |
|
457 |
Client |
/ˈklaɪ.ənt/ |
Khách hàng |
|
458 |
Product |
/ˈprɑː.dʌkt/ |
Sản phẩm |
|
459 |
Service |
/ˈsɝː.vɪs/ |
Dịch vụ |
|
460 |
Marketing |
/ˈmɑːr.kɪ.tɪŋ/ |
Tiếp thị |
|
461 |
Sales |
/seɪlz/ |
Bán hàng |
|
462 |
Profit |
/ˈprɑː.fɪt/ |
Lợi nhuận |
|
463 |
Loss |
/lɔːs/ |
Lỗ |
|
464 |
Investment |
/ɪnˈvest.mənt/ |
Đầu tư |
|
465 |
Finance |
/ˈfaɪ.næns/ |
Tài chính |
|
466 |
Budget |
/ˈbʌdʒ.ɪt/ |
Ngân sách |
|
467 |
Management |
/ˈmæn.ɪdʒ.mənt/ |
Quản lý |
|
468 |
Strategy |
/ˈstræt.ə.dʒi/ |
Chiến lược |
|
469 |
Competition |
/ˌkɑːm.pəˈtɪʃ.ən/ |
Cạnh tranh |
|
470 |
Brand |
/brænd/ |
Thương hiệu |
|
471 |
Advertising |
/ˈæd.vɚ.taɪ.zɪŋ/ |
Quảng cáo |
|
472 |
Innovation |
/ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/ |
Sự đổi mới |
|
473 |
Growth |
/ɡroʊθ/ |
Sự tăng trưởng |
|
474 |
Expansion |
/ɪkˈspæn.ʃən/ |
Sự mở rộng |
|
475 |
Global |
/ˈɡloʊ.bəl/ |
Toàn cầu |
|
476 |
Domestic |
/dəˈmes.tɪk/ |
Nội địa |
|
477 |
Import |
/ˈɪm.pɔːrt/ |
Nhập khẩu |
|
478 |
Export |
/ˈek.spɔːrt/ |
Xuất khẩu |
|
479 |
Supply |
/səˈplaɪ/ |
Cung cấp |
|
480 |
Demand |
/dɪˈmænd/ |
Nhu cầu |
|
Từ vựng tiếng Anh về văn hóa |
|||
|
481 |
Culture |
/ˈkʌl.tʃər/ |
Văn hóa |
|
482 |
Tradition |
/trəˈdɪʃ.ən/ |
Truyền thống |
|
483 |
Custom |
/ˈkʌs.təm/ |
Phong tục |
|
484 |
Belief |
/bɪˈliːf/ |
Niềm tin |
|
485 |
Value |
/ˈvæl.juː/ |
Giá trị |
|
486 |
Norm |
/nɔːrm/ |
Chuẩn mực |
|
487 |
Art |
/ɑːrt/ |
Nghệ thuật |
|
488 |
Music |
/ˈmjuː.zɪk/ |
Âm nhạc |
|
489 |
Literature |
/ˈlɪt.ər.ə.tʃər/ |
Văn học |
|
490 |
Architecture |
/ˈɑːr.kɪ.tek.tʃər/ |
Kiến trúc |
|
491 |
Cuisine |
/kwɪˈziːn/ |
Ẩm thực |
|
492 |
Festival |
/ˈfes.tə.vəl/ |
Lễ hội |
|
493 |
Celebration |
/ˌsel.əˈbreɪ.ʃən/ |
Lễ kỷ niệm |
|
494 |
Ritual |
/ˈrɪtʃ.u.əl/ |
Nghi lễ |
|
495 |
Ceremony |
/ˈser.ə.moʊ.ni/ |
Nghi thức |
|
496 |
Heritage |
/ˈher.ɪ.tɪdʒ/ |
Di sản |
|
497 |
Identity |
/aɪˈden.t̬ə.t̬i/ |
Bản sắc |
|
498 |
Diversity |
/dɪˈvɝː.sə.t̬i/ |
Sự đa dạng |
|
499 |
Multicultural |
/ˌmʌl.tiˈkʌl.tʃər.əl/ |
Đa văn hóa |
|
500 |
Globalization |
/ˌɡloʊ.bəl.əˈzeɪ.ʃən/ |
Toàn cầu hóa |
|
501 |
Influence |
/ˈɪn.fluː.əns/ |
Ảnh hưởng |
|
502 |
Exchange |
/ɪksˈtʃeɪndʒ/ |
Trao đổi |
|
503 |
Understanding |
/ˌʌn.dərˈstæn.dɪŋ/ |
Sự hiểu biết |
|
504 |
Tolerance |
/ˈtɑː.lər.əns/ |
Sự khoan dung |
|
505 |
Respect |
/rɪˈspekt/ |
Sự tôn trọng |
|
506 |
Appreciation |
/əˌpriː.ʃiˈeɪ.ʃən/ |
Sự đánh giá cao |
|
507 |
Preservation |
/ˌprez.ɚˈveɪ.ʃən/ |
Sự bảo tồn |
|
508 |
Evolution |
/ˌev.əˈluː.ʃən/ |
Sự tiến hóa |
|
509 |
Modernization |
/ˌmɑː.dɚ.nəˈzeɪ.ʃən/ |
Sự hiện đại hóa |
|
Từ vựng tiếng Anh về kỹ năng |
|||
|
510 |
Skill |
/skɪl/ |
Kỹ năng |
|
511 |
Ability |
/əˈbɪl.ə.ti/ |
Khả năng |
|
512 |
Talent |
/ˈtæl.ənt/ |
Tài năng |
|
513 |
Expertise |
/ˌek.spɝːˈtiːz/ |
Chuyên môn |
|
514 |
Proficiency |
/prəˈfɪʃ.ən.si/ |
Sự thành thạo |
|
515 |
Competence |
/ˈkɑːm.pə.təns/ |
Năng lực |
|
516 |
Master |
/ˈmæs.tər/ |
Làm chủ |
|
517 |
Develop |
/dɪˈvel.əp/ |
Phát triển |
|
518 |
Improve |
/ɪmˈpruːv/ |
Cải thiện |
|
519 |
Enhance |
/ɪnˈhæns/ |
Nâng cao |
|
520 |
Communication |
/kəˌmjuː.nəˈkeɪ.ʃən/ |
Giao tiếp |
|
521 |
Collaboration |
/kəˌlæb.əˈreɪ.ʃən/ |
Hợp tác |
|
522 |
Teamwork |
/ˈtiːm.wɝːk/ |
Làm việc nhóm |
|
523 |
Problem-solving |
/ˈprɑː.bləm ˌsɑːl.vɪŋ/ |
Giải quyết vấn đề |
|
524 |
Critical thinking |
/ˌkrɪt̬.ɪ.kəl ˈθɪŋ.kɪŋ/ |
Tư duy phản biện |
|
525 |
Creativity |
/ˌkriː.eɪˈtɪv.ə.ti/ |
Sáng tạo |
|
526 |
Adaptability |
/əˌdæp.təˈbɪl.ə.ti/ |
Khả năng thích nghi |
|
527 |
Flexibility |
/ˌflek.səˈbɪl.ə.ti/ |
Sự linh hoạt |
|
528 |
Leadership |
/ˈliː.dər.ʃɪp/ |
Khả năng lãnh đạo |
|
529 |
Management |
/ˈmæn.ɪdʒ.mənt/ |
Quản lý |
|
530 |
Organization |
/ˌɔːr.ɡən.əˈzeɪ.ʃən/ |
Tổ chức |
|
531 |
Time management |
/taɪm ˈmæn.ɪdʒ.mənt/ |
Quản lý thời gian |
|
532 |
Decision-making |
/dɪˈsɪʒ.ən ˌmeɪ.kɪŋ/ |
Ra quyết định |
|
533 |
Negotiation |
/nɪˌɡoʊ.ʃiˈeɪ.ʃən/ |
Đàm phán |
|
534 |
Presentation |
/ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/ |
Thuyết trình |
|
535 |
Public speaking |
/ˌpʌb.lɪk ˈspiː.kɪŋ/ |
Nói trước đám đông |
|
536 |
Writing |
/ˈraɪ.tɪŋ/ |
Viết |
|
537 |
Research |
/rɪˈsɝːtʃ/ |
Nghiên cứu |
|
538 |
Analysis |
/əˈnæl.ə.sɪs/ |
Phân tích |
|
Từ vựng tiếng Anh về sức khỏe |
|||
|
539 |
Health |
/helθ/ |
Sức khỏe |
|
540 |
Healthy |
/ˈhel.θi/ |
Khỏe mạnh |
|
541 |
Fitness |
/ˈfɪt.nəs/ |
Sự khỏe mạnh, thể lực |
|
542 |
Exercise |
/ˈek.sɚ.saɪz/ |
Tập thể dục |
|
543 |
Diet |
/ˈdaɪ.ət/ |
Chế độ ăn uống |
|
544 |
Nutrition |
/nuːˈtrɪʃ.ən/ |
Dinh dưỡng |
|
545 |
Vitamin |
/ˈvaɪ.tə.mɪn/ |
Vitamin |
|
546 |
Mineral |
/ˈmɪn.ər.əl/ |
Khoáng chất |
|
547 |
Sleep |
/sliːp/ |
Giấc ngủ |
|
548 |
Stress |
/stres/ |
Căng thẳng |
|
549 |
Mental health |
/ˌmen.təl ˈhelθ/ |
Sức khỏe tinh thần |
|
550 |
Physical health |
/ˌfɪz.ɪ.kəl ˈhelθ/ |
Sức khỏe thể chất |
|
551 |
Doctor |
/ˈdɑːk.tər/ |
Bác sĩ |
|
552 |
Hospital |
/ˈhɑː.spɪ.t̬əl/ |
Bệnh viện |
|
553 |
Clinic |
/ˈklɪn.ɪk/ |
Phòng khám |
|
554 |
Medicine |
/ˈmed.ɪ.sən/ |
Thuốc |
|
555 |
Treatment |
/ˈtriːt.mənt/ |
Điều trị |
|
556 |
Surgery |
/ˈsɝː.dʒər.i/ |
Phẫu thuật |
|
557 |
Disease |
/dɪˈziːz/ |
Bệnh tật |
|
558 |
Illness |
/ˈɪl.nəs/ |
Bệnh tật |
|
559 |
Injury |
/ˈɪn.dʒər.i/ |
Chấn thương |
|
560 |
Pain |
/peɪn/ |
Cơn đau |
|
561 |
Symptom |
/ˈsɪmp.təm/ |
Triệu chứng |
|
562 |
Allergy |
/ˈæl.ɚ.dʒi/ |
Dị ứng |
|
563 |
Infection |
/ɪnˈfek.ʃən/ |
Nhiễm trùng |
|
564 |
Immune system |
/ɪˈmjuːn ˌsɪs.təm/ |
Hệ miễn dịch |
|
565 |
Prevention |
/prɪˈven.ʃən/ |
Phòng ngừa |
|
566 |
Wellness |
/ˈwel.nəs/ |
Sức khỏe toàn diện |
|
567 |
Lifestyle |
/ˈlaɪf.staɪl/ |
Lối sống |
|
Từ vựng tiếng Anh về công nghệ |
|||
|
568 |
Technology |
/tekˈnɑː.lə.dʒi/ |
Công nghệ |
|
569 |
Innovation |
/ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/ |
Sự đổi mới |
|
570 |
Digital |
/ˈdɪdʒ.ə.t̬əl/ |
Kỹ thuật số |
|
571 |
Internet |
/ˈɪn.t̬ɚ.net/ |
Mạng internet |
|
572 |
Website |
/ˈweb.saɪt/ |
Trang web |
|
573 |
Software |
/ˈsɑːft.wer/ |
Phần mềm |
|
574 |
Hardware |
/ˈhɑːrd.wer/ |
Phần cứng |
|
575 |
Computer |
/kəmˈpjuː.t̬ər/ |
Máy tính |
|
576 |
Laptop |
/ˈlæp.tɑːp/ |
Máy tính xách tay |
|
577 |
Smartphone |
/ˈsmɑːrt.foʊn/ |
Điện thoại thông minh |
|
578 |
Data |
/ˈdeɪ.t̬ə/ |
Dữ liệu |
|
579 |
Network |
/ˈnet.wɝːk/ |
Mạng lưới |
|
580 |
Download |
/ˈdaʊn.loʊd/ |
Tải xuống |
|
581 |
Upload |
/ˈʌp.loʊd/ |
Tải lên |
|
582 |
Online |
/ˌɑːnˈlaɪn/ |
Trực tuyến |
|
583 |
Offline |
/ˌɑːfˈlaɪn/ |
Ngoại tuyến |
|
584 |
|
/ˈiː.meɪl/ |
Thư điện tử |
|
585 |
Social media |
/ˌsoʊ.ʃəl ˈmiː.di.ə/ |
Mạng xã hội |
|
586 |
Artificial intelligence (AI) |
/ˌɑːr.t̬əˈfɪʃ.əl ɪnˈtel.ə.dʒəns/ |
Trí tuệ nhân tạo |
|
587 |
Virtual reality (VR) |
/ˌvɝː.tʃu.əl riˈæl.ə.t̬i/ |
Thực tế ảo |
|
588 |
Augmented reality (AR) |
/ˌɔːɡ.men.tɪd riˈæl.ə.t̬i/ |
Thực tế tăng cường |
|
589 |
Cloud computing |
/ˌklaʊd kəmˈpjuː.t̬ɪŋ/ |
Điện toán đám mây |
|
590 |
Cybersecurity |
/ˈsaɪ.bɚ.səˌkjʊr.ə.t̬i/ |
An ninh mạng |
|
591 |
Programming |
/ˈproʊ.ɡræm.ɪŋ/ |
Lập trình |
|
592 |
Coding |
/ˈkoʊ.dɪŋ/ |
Mã hóa |
|
593 |
Algorithm |
/ˈæl.ɡə.rɪ.ðəm/ |
Thuật toán |
|
594 |
Automation |
/ˌɑː.t̬əˈmeɪ.ʃən/ |
Tự động hóa |
|
595 |
Robotics |
/roʊˈbɑː.t̬ɪks/ |
Người máy |
|
596 |
Gadget |
/ˈɡædʒ.ət/ |
Thiết bị điện tử |
|
Từ vựng tiếng Anh về môi trường |
|||
|
597 |
Environment |
/ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ |
Môi trường |
|
598 |
Nature |
/ˈneɪ.tʃər/ |
Thiên nhiên |
|
599 |
Pollution |
/pəˈluː.ʃən/ |
Ô nhiễm |
|
600 |
Climate change |
/ˈklaɪ.mət ˌtʃeɪndʒ/ |
Biến đổi khí hậu |
|
601 |
Global warming |
/ˌɡloʊ.bəl ˈwɔːr.mɪŋ/ |
Sự nóng lên toàn cầu |
|
602 |
Ecosystem |
/ˈiː.koʊˌsɪs.təm/ |
Hệ sinh thái |
|
603 |
Biodiversity |
/ˌbaɪ.oʊ.daɪˈvɝː.sə.t̬i/ |
Đa dạng sinh học |
|
604 |
Conservation |
/ˌkɑːn.sɚˈveɪ.ʃən/ |
Bảo tồn |
|
605 |
Sustainability |
/səˌsteɪ.nəˈbɪl.ə.t̬i/ |
Sự bền vững |
|
606 |
Renewable energy |
/rɪˈnuː.ə.bəl ˈen.ɚ.dʒi/ |
Năng lượng tái tạo |
|
607 |
Solar energy |
/ˈsoʊ.lər ˈen.ɚ.dʒi/ |
Năng lượng mặt trời |
|
608 |
Wind energy |
/wɪnd ˈen.ɚ.dʒi/ |
Năng lượng gió |
|
609 |
Deforestation |
/ˌdiː.fɔːr.ɪˈsteɪ.ʃən/ |
Nạn phá rừng |
|
610 |
Recycle |
/ˌriːˈsaɪ.kəl/ |
Tái chế |
|
611 |
Reduce |
/rɪˈduːs/ |
Giảm thiểu |
|
612 |
Reuse |
/ˌriːˈjuːz/ |
Tái sử dụng |
|
613 |
Carbon footprint |
/ˈkɑːr.bən ˌfʊt.prɪnt/ |
Dấu chân carbon |
|
614 |
Greenhouse gas |
/ˌɡriːn.haʊs ˈɡæs/ |
Khí thải nhà kính |
|
615 |
Ozone layer |
/ˈoʊ.zoʊn ˌleɪ.ər/ |
Tầng ozone |
|
616 |
Endangered species |
/ɪnˈdeɪn.dʒərd ˈspiː.ʃiːz/ |
Loài nguy cấp |
|
617 |
Extinction |
/ɪkˈstɪŋk.ʃən/ |
Sự tuyệt chủng |
|
618 |
Wildlife |
/ˈwaɪld.laɪf/ |
Động vật hoang dã |
|
619 |
Habitat |
/ˈhæb.ɪ.tæt/ |
Môi trường sống |
|
620 |
Ocean |
/ˈoʊ.ʃən/ |
Đại dương |
|
621 |
Forest |
/ˈfɔːr.ɪst/ |
Rừng |
|
622 |
River |
/ˈrɪv.ɚ/ |
Sông |
|
623 |
Lake |
/leɪk/ |
Hồ |
|
624 |
Mountain |
/ˈmaʊn.tən/ |
Núi |
|
625 |
Air quality |
/er ˈkwɑː.lə.t̬i/ |
Chất lượng không khí |
|
626 |
Water quality |
/ˈwɑː.t̬ɚ ˈkwɑː.lə.t̬i/ |
Chất lượng nước |
|
Từ vựng tiếng Anh về hoa |
|||
|
627 |
Flower |
/ˈflaʊ.ɚ/ |
Hoa |
|
628 |
Bloom |
/bluːm/ |
Nở hoa |
|
629 |
Petal |
/ˈpet.əl/ |
Cánh hoa |
|
630 |
Bud |
/bʌd/ |
Nụ hoa |
|
631 |
Stem |
/stem/ |
Thân cây |
|
632 |
Leaf |
/liːf/ |
Lá |
|
633 |
Thorn |
/θɔːrn/ |
Gai |
|
634 |
Bouquet |
/boʊˈkeɪ/ |
Bó hoa |
|
635 |
Vase |
/veɪs/ |
Bình hoa |
|
636 |
Garden |
/ˈɡɑːr.dən/ |
Vườn |
|
637 |
Rose |
/roʊz/ |
Hoa hồng |
|
638 |
Lily |
/ˈlɪl.i/ |
Hoa loa kèn |
|
639 |
Tulip |
/ˈtuː.lɪp/ |
Hoa uất kim hương |
|
640 |
Sunflower |
/ˈsʌnˌflaʊ.ɚ/ |
Hoa hướng dương |
|
641 |
Orchid |
/ˈɔːr.kɪd/ |
Hoa lan |
|
642 |
Daisy |
/ˈdeɪ.zi/ |
Hoa cúc |
|
643 |
Violet |
/ˈvaɪ.ə.lət/ |
Hoa violet |
|
644 |
Jasmine |
/ˈdʒæs.mɪn/ |
Hoa nhài |
|
645 |
Lavender |
/ˈlæv.ɪn.dɚ/ |
Hoa oải hương |
|
646 |
Cherry blossom |
/ˈtʃer.i ˌblɑː.səm/ |
Hoa anh đào |
|
647 |
Dandelion |
/ˈdæn.də.laɪ.ən/ |
Hoa bồ công anh |
|
648 |
Poppy |
/ˈpɑː.pi/ |
Hoa anh túc |
|
649 |
Carnation |
/kɑːrˈneɪ.ʃən/ |
Hoa cẩm chướng |
|
650 |
Gardenia |
/ɡɑːrˈdiː.ni.ə/ |
Hoa dành dành |
|
651 |
Lilac |
/ˈlaɪ.lək/ |
Hoa tử đinh hương |
|
652 |
Hyacinth |
/ˈhaɪ.ə.sɪnθ/ |
Hoa lan dạ hương |
|
653 |
Daffodil |
/ˈdæf.ə.dɪl/ |
Hoa thủy tiên |
|
654 |
Chrysanthemum |
/krɪˈsæn.θə.məm/ |
Hoa cúc đại đóa |
|
655 |
Fragrance |
/ˈfreɪ.ɡrəns/ |
Hương thơm |
|
656 |
Scent |
/sent/ |
Mùi hương |
|
657 |
Colorful |
/ˈkʌl.ɚ.fəl/ |
Sặc sỡ |
|
Từ vựng tiếng Anh về giao thông |
|||
|
658 |
Traffic |
/ˈtræf.ɪk/ |
Giao thông |
|
659 |
Transportation |
/ˌtræn.spɔːrˈteɪ.ʃən/ |
Phương tiện vận chuyển |
|
660 |
Vehicle |
/ˈviː.ə.kəl/ |
Phương tiện |
|
661 |
Car |
/kɑːr/ |
Ô tô |
|
662 |
Bus |
/bʌs/ |
Xe buýt |
|
663 |
Train |
/treɪn/ |
Tàu hoả |
|
664 |
Airplane |
/ˈer.pleɪn/ |
Máy bay |
|
665 |
Bicycle |
/ˈbaɪ.sɪ.kəl/ |
Xe đạp |
|
666 |
Motorcycle |
/ˈmoʊ.t̬ɚˌsaɪ.kəl/ |
Xe máy |
|
667 |
Truck |
/trʌk/ |
Xe tải |
|
668 |
Taxi |
/ˈtæk.si/ |
Xe taxi |
|
669 |
Road |
/roʊd/ |
Đường bộ |
|
670 |
Street |
/striːt/ |
Đường phố |
|
671 |
Highway |
/ˈhaɪ.weɪ/ |
Đường cao tốc |
|
672 |
Bridge |
/brɪdʒ/ |
Cầu |
|
673 |
Tunnel |
/ˈtʌn.əl/ |
Đường hầm |
|
674 |
Traffic light |
/ˈtræf.ɪk laɪt/ |
Đèn giao thông |
|
675 |
Intersection |
/ˌɪn.t̬ɚˈsek.ʃən/ |
Ngã tư |
|
676 |
Pedestrian |
/pəˈdes.tri.ən/ |
Người đi bộ |
|
677 |
Sidewalk |
/ˈsaɪd.wɔːk/ |
Vỉa hè |
|
678 |
Crosswalk |
/ˈkrɑːs.wɔːk/ |
Vạch qua đường |
|
679 |
Parking lot |
/ˈpɑːr.kɪŋ lɑːt/ |
Bãi đậu xe |
|
680 |
Speed limit |
/ˈspiːd ˌlɪm.ɪt/ |
Giới hạn tốc độ |
|
681 |
Traffic jam |
/ˈtræf.ɪk ˌdʒæm/ |
Tắc đường |
|
682 |
Accident |
/ˈæk.sə.dənt/ |
Tai nạn |
|
683 |
Safety |
/ˈseɪf.ti/ |
An toàn |
|
684 |
Commute |
/kəˈmjuːt/ |
Đi lại hàng ngày |
|
685 |
Public transport |
/ˌpʌb.lɪk ˈtræn.spɔːrt/ |
Phương tiện công cộng |
|
686 |
Rush hour |
/ˈrʌʃ ˌaʊ.ɚ/ |
Giờ cao điểm |
|
687 |
Destination |
/ˌdes.tɪˈneɪ.ʃən/ |
Điểm đến |
|
Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn |
|||
|
688 |
Food |
/fuːd/ |
Đồ ăn |
|
689 |
Meal |
/miːl/ |
Bữa ăn |
|
690 |
Cuisine |
/kwɪˈziːn/ |
Ẩm thực |
|
691 |
Dish |
/dɪʃ/ |
Món ăn |
|
692 |
Ingredient |
/ɪnˈɡriː.di.ənt/ |
Nguyên liệu |
|
693 |
Recipe |
/ˈres.ə.pi/ |
Công thức |
|
694 |
Cook |
/kʊk/ |
Nấu ăn |
|
695 |
Bake |
/beɪk/ |
Nướng |
|
696 |
Fry |
/fraɪ/ |
Chiên |
|
697 |
Boil |
/bɔɪl/ |
Luộc |
|
698 |
Steam |
/stiːm/ |
Hấp |
|
699 |
Grill |
/ɡrɪl/ |
Nướng (vỉ) |
|
700 |
Restaurant |
/ˈres.trɒnt/ |
Nhà hàng |
|
701 |
Cafe |
/ˈkæf.eɪ/ |
Quán cà phê |
|
702 |
Breakfast |
/ˈbrek.fəst/ |
Bữa sáng |
|
703 |
Lunch |
/lʌntʃ/ |
Bữa trưa |
|
704 |
Dinner |
/ˈdɪn.ər/ |
Bữa tối |
|
705 |
Dessert |
/dɪˈzɝːt/ |
Món tráng miệng |
|
706 |
Snack |
/snæk/ |
Đồ ăn nhẹ |
|
707 |
Fruit |
/fruːt/ |
Trái cây |
|
708 |
Vegetable |
/ˈvedʒ.tə.bəl/ |
Rau củ |
|
709 |
Meat |
/miːt/ |
Thịt |
|
710 |
Chicken |
/ˈtʃɪk.ɪn/ |
Thịt gà |
|
711 |
Beef |
/biːf/ |
Thịt bò |
|
712 |
Pork |
/pɔːrk/ |
Thịt heo |
|
713 |
Fish |
/fɪʃ/ |
Cá |
|
714 |
Seafood |
/ˈsiː.fuːd/ |
Hải sản |
|
715 |
Rice |
/raɪs/ |
Cơm |
|
716 |
Bread |
/bred/ |
Bánh mì |
|
717 |
Noodle |
/ˈnuː.dəl/ |
Mì |
|
718 |
Pasta |
/ˈpɑː.stə/ |
Mì ống |
|
719 |
Cheese |
/tʃiːz/ |
Phô mai |
|
720 |
Milk |
/mɪlk/ |
Sữa |
|
721 |
Egg |
/eɡ/ |
Trứng |
|
722 |
Salt |
/sɔːlt/ |
Muối |
|
723 |
Sugar |
/ˈʃʊɡ.ɚ/ |
Đường |
|
724 |
Spice |
/spaɪs/ |
Gia vị |
|
725 |
Sauce |
/sɔːs/ |
Nước sốt |
|
Từ vựng tiếng Anh về trường học |
|||
|
726 |
School |
/skuːl/ |
Trường học |
|
727 |
Student |
/ˈstuː.dənt/ |
Học sinh |
|
728 |
Teacher |
/ˈtiː.tʃər/ |
Giáo viên |
|
729 |
Principal |
/ˈprɪn.sə.pəl/ |
Hiệu trưởng |
|
730 |
Classroom |
/ˈklæs.ruːm/ |
Lớp học |
|
731 |
Lesson |
/ˈles.ən/ |
Bài học |
|
732 |
Textbook |
/ˈtekst.bʊk/ |
Sách giáo khoa |
|
733 |
Notebook |
/ˈnoʊt.bʊk/ |
Vở ghi chép |
|
734 |
Homework |
/ˈhoʊm.wɝːk/ |
Bài tập về nhà |
|
735 |
Exam |
/ɪɡˈzæm/ |
Bài kiểm tra |
|
736 |
Grade |
/ɡreɪd/ |
Điểm số |
|
737 |
Subject |
/ˈsʌb.dʒekt/ |
Môn học |
|
738 |
Math |
/mæθ/ |
Toán |
|
739 |
Science |
/ˈsaɪ.əns/ |
Khoa học |
|
740 |
History |
/ˈhɪs.tə.ri/ |
Lịch sử |
|
741 |
English |
/ˈɪŋ.ɡlɪʃ/ |
Tiếng Anh |
|
742 |
Library |
/ˈlaɪ.brer.i/ |
Thư viện |
|
743 |
Cafeteria |
/ˌkæf.əˈtɪr.i.ə/ |
Căn tin |
|
744 |
Playground |
/ˈpleɪ.ɡraʊnd/ |
Sân chơi |
|
745 |
Gym |
/dʒɪm/ |
Phòng tập thể dục |
|
746 |
Auditorium |
/ˌɑː.dəˈtɔːr.i.əm/ |
Hội trường |
|
747 |
Uniform |
/ˈjuː.nə.fɔːrm/ |
Đồng phục |
|
748 |
Backpack |
/ˈbæk.pæk/ |
Ba lô |
|
749 |
Pencil |
/ˈpen.səl/ |
Bút chì |
|
750 |
Pen |
/pen/ |
Bút mực |
|
751 |
Eraser |
/ɪˈreɪ.sər/ |
Cục tẩy |
|
752 |
Ruler |
/ˈruː.lɚ/ |
Thước kẻ |
|
753 |
Scissors |
/ˈsɪz.ɚz/ |
Cái kéo |
|
754 |
Glue |
/ɡluː/ |
Keo dán |
|
755 |
Education |
/ˌedʒ.uˈkeɪ.ʃən/ |
Giáo dục |
|
Từ vựng tiếng Anh về công ty |
|||
|
756 |
Company |
/ˈkʌm.pə.ni/ |
Công ty |
|
757 |
Corporation |
/ˌkɔːr.pəˈreɪ.ʃən/ |
Tập đoàn |
|
758 |
Enterprise |
/ˈen.tər.praɪz/ |
Doanh nghiệp |
|
759 |
Business |
/ˈbɪz.nɪs/ |
Kinh doanh |
|
760 |
Industry |
/ˈɪn.də.stri/ |
Ngành |
|
761 |
Sector |
/ˈsek.tər/ |
Lĩnh vực |
|
762 |
Department |
/dɪˈpɑːrt.mənt/ |
Phòng ban |
|
763 |
Branch |
/bræntʃ/ |
Chi nhánh |
|
764 |
Headquarters |
/ˈhedˌkwɔːr.tərz/ |
Trụ sở chính |
|
765 |
CEO |
/ˌsiː.iːˈoʊ/ |
Giám đốc điều hành |
|
766 |
Manager |
/ˈmæn.ɪ.dʒər/ |
Quản lý |
|
767 |
Employee |
/ɪmˈplɔɪ.iː/ |
Nhân viên |
|
768 |
Colleague |
/ˈkɑː.liːɡ/ |
Đồng nghiệp |
|
769 |
Client |
/ˈklaɪ.ənt/ |
Khách hàng |
|
770 |
Customer |
/ˈkʌs.tə.mər/ |
Khách hàng |
|
771 |
Product |
/ˈprɑː.dʌkt/ |
Sản phẩm |
|
772 |
Service |
/ˈsɝː.vɪs/ |
Dịch vụ |
|
773 |
Marketing |
/ˈmɑːr.kɪ.tɪŋ/ |
Tiếp thị |
|
774 |
Sales |
/seɪlz/ |
Bán hàng |
|
775 |
Finance |
/ˈfaɪ.næns/ |
Tài chính |
|
776 |
Accounting |
/əˈkaʊn.tɪŋ/ |
Kế toán |
|
777 |
Human resources |
/ˌhjuː.mən ˈriː.sɔːr.sɪz/ |
Nhân sự |
|
778 |
Research and Development |
/rɪˈsɝːtʃ ænd dɪˈvel.əp.mənt/ |
Nghiên cứu và phát triển |
|
779 |
Production |
/prəˈdʌk.ʃən/ |
Sản xuất |
|
780 |
Manufacturing |
/ˌmæn.jəˈfæk.tʃɚ.ɪŋ/ |
Chế tạo |
|
781 |
Logistics |
/ləˈdʒɪs.tɪks/ |
Hậu cần |
|
782 |
Supply chain |
/səˈplaɪ ˌtʃeɪn/ |
Chuỗi cung ứng |
|
783 |
Operation |
/ˌɑː.pəˈreɪ.ʃən/ |
Hoạt động |
|
784 |
Strategy |
/ˈstræt.ə.dʒi/ |
Chiến lược |
|
785 |
Mission |
/ˈmɪʃ.ən/ |
Sứ mệnh |
|
786 |
Vision |
/ˈvɪʒ.ən/ |
Tầm nhìn |
|
Từ vựng tiếng Anh về tính cách |
|||
|
787 |
Kind |
/kaɪnd/ |
Tốt bụng |
|
788 |
Generous |
/ˈdʒen.ər.əs/ |
Hào phóng |
|
789 |
Thoughtful |
/ˈθɔːt.fəl/ |
Chu đáo |
|
790 |
Caring |
/ˈker.ɪŋ/ |
Quan tâm |
|
791 |
Compassionate |
/kəmˈpæʃ.ən.ət/ |
Thấu hiểu, đồng cảm |
|
792 |
Friendly |
/ˈfrend.li/ |
Thân thiện |
|
793 |
Outgoing |
/ˈaʊtˌɡoʊ.ɪŋ/ |
Cởi mở, hướng ngoại |
|
794 |
Sociable |
/ˈsoʊ.ʃə.bəl/ |
Hoà đồng |
|
795 |
Talkative |
/ˈtɔː.kə.tɪv/ |
Nói nhiều |
|
796 |
Quiet |
/ˈkwaɪ.ət/ |
Ít nói |
|
797 |
Shy |
/ʃaɪ/ |
Nhút nhát |
|
798 |
Reserved |
/rɪˈzɝːvd/ |
Kín đáo |
|
799 |
Independent |
/ˌɪn.dɪˈpen.dənt/ |
Độc lập |
|
800 |
Confident |
/ˈkɑːn.fə.dənt/ |
Tự tin |
|
801 |
Ambitious |
/æmˈbɪʃ.əs/ |
Tham vọng |
|
802 |
Determined |
/dɪˈtɝː.mɪnd/ |
Quyết tâm |
|
803 |
Hardworking |
/ˌhɑːrdˈwɝː.kɪŋ/ |
Chăm chỉ |
|
804 |
Responsible |
/rɪˈspɑːn.sə.bəl/ |
Có trách nhiệm |
|
805 |
Organized |
/ˈɔːr.ɡə.naɪzd/ |
Ngăn nắp, có tổ chức |
|
806 |
Creative |
/kriˈeɪ.tɪv/ |
Sáng tạo |
|
807 |
Intelligent |
/ɪnˈtel.ə.dʒənt/ |
Thông minh |
|
808 |
Curious |
/ˈkjʊr.i.əs/ |
Tò mò |
|
809 |
Humorous |
/ˈhjuː.mə.rəs/ |
Hài hước |
|
810 |
Optimistic |
/ˌɑːp.tɪˈmɪs.tɪk/ |
Lạc quan |
|
811 |
Pessimistic |
/ˌpes.əˈmɪs.tɪk/ |
Bi quan |
|
812 |
Patient |
/ˈpeɪ.ʃənt/ |
Kiên nhẫn |
|
813 |
Impatient |
/ɪmˈpeɪ.ʃənt/ |
Nóng vội |
|
814 |
Brave |
/breɪv/ |
Dũng cảm |
|
815 |
Cowardly |
/ˈkaʊ.ɚd.li/ |
Nhút nhát, hèn nhát |
|
816 |
Honest |
/ˈɑː.nɪst/ |
Trung thực |
|
817 |
Loyal |
/ˈlɔɪ.əl/ |
Chung thủy |
|
818 |
Reliable |
/rɪˈlaɪ.ə.bəl/ |
Đáng tin cậy |
|
819 |
Arrogant |
/ˈer.ə.ɡənt/ |
Kiêu ngạo |
|
820 |
Selfish |
/ˈsel.fɪʃ/ |
Ích kỷ |
|
821 |
Lazy |
/ˈleɪ.zi/ |
Lười biếng |
|
822 |
Rude |
/ruːd/ |
Thô lỗ |
|
823 |
Aggressive |
/əˈɡres.ɪv/ |
Hung hăng |
|
Từ Vựng Tiếng Anh Về Âm Nhạc |
|||
|
824 |
Music |
/ˈmjuː.zɪk/ |
Âm nhạc |
|
825 |
Song |
/sɔːŋ/ |
Bài hát |
|
826 |
Melody |
/ˈmel.ə.di/ |
Giai điệu |
|
827 |
Harmony |
/ˈhɑːr.mə.ni/ |
Hoà âm |
|
828 |
Rhythm |
/ˈrɪð.əm/ |
Nhịp điệu |
|
829 |
Beat |
/biːt/ |
Nhịp |
|
830 |
Tempo |
/ˈtem.poʊ/ |
Nhịp độ |
|
831 |
Genre |
/ˈʒɑːn.rə/ |
Thể loại |
|
832 |
Instrument |
/ˈɪn.strə.mənt/ |
Nhạc cụ |
|
833 |
Voice |
/vɔɪs/ |
Giọng hát |
|
834 |
Singer |
/ˈsɪŋ.ər/ |
Ca sĩ |
|
835 |
Band |
/bænd/ |
Ban nhạc |
|
836 |
Orchestra |
/ˈɔːr.kə.strə/ |
Dàn nhạc |
|
837 |
Choir |
/kwaɪr/ |
Dàn hợp xướng |
|
838 |
Concert |
/ˈkɑːn.sɝːt/ |
Buổi hoà nhạc |
|
839 |
Album |
/ˈæl.bəm/ |
Album |
|
840 |
Track |
/træk/ |
Bài hát (trong album) |
|
841 |
Record |
/ˈrek.ɔːrd/ |
Bản thu âm |
|
842 |
Studio |
/ˈstuː.di.oʊ/ |
Phòng thu |
|
843 |
Note |
/noʊt/ |
Nốt nhạc |
|
844 |
Scale |
/skeɪl/ |
Gam |
|
845 |
Chord |
/kɔːrd/ |
Hợp âm |
|
846 |
Key |
/kiː/ |
Khoá |
|
847 |
Compose |
/kəmˈpoʊz/ |
Sáng tác |
|
848 |
Perform |
/pɚˈfɔːrm/ |
Biểu diễn |
|
849 |
Listen |
/ˈlɪs.ən/ |
Nghe |
|
850 |
Enjoy |
/ɪnˈdʒɔɪ/ |
Thưởng thức |
|
851 |
Sound |
/saʊnd/ |
Âm thanh |
|
852 |
Lyrics |
/ˈlɪr.ɪks/ |
Lời bài hát |
|
853 |
Tune |
/tuːn/ |
Giai điệu |
|
Từ vựng tiếng Anh về Giáng sinh |
|||
|
854 |
Christmas |
/ˈkrɪs.məs/ |
Giáng Sinh |
|
855 |
Xmas |
/krɪs.məs/ |
Giáng Sinh (viết tắt) |
|
856 |
Santa Claus |
/ˈsæn.tə ˌklɔːz/ |
Ông già Noel |
|
857 |
Christmas Eve |
/ˌkrɪs.məs ˈiːv/ |
Đêm Giáng Sinh |
|
858 |
Christmas Day |
/ˈkrɪs.məs deɪ/ |
Ngày lễ Giáng Sinh |
|
859 |
Christmas tree |
/ˈkrɪs.məs triː/ |
Cây thông Noel |
|
860 |
Ornament |
/ˈɔːr.nə.mənt/ |
Đồ trang trí |
|
861 |
Bauble |
/ˈbɑː.bl/ |
Quả châu |
|
862 |
Tinsel |
/ˈtɪn.səl/ |
Dây kim tuyến |
|
863 |
Garland |
/ˈɡɑːr.lənd/ |
Vòng hoa |
|
864 |
Lights |
/laɪts/ |
Đèn trang trí |
|
865 |
Star |
/stɑːr/ |
Ngôi sao |
|
866 |
Wreath |
/riːθ/ |
Vòng nguyệt quế |
|
867 |
Stocking |
/ˈstɑː.kɪŋ/ |
Vớ Giáng Sinh |
|
868 |
Fireplace |
/ˈfaɪr.pleɪs/ |
Lò sưởi |
|
869 |
Present |
/ˈprez.ənt/ |
Quà tặng |
|
870 |
Gift |
/ɡɪft/ |
Quà tặng |
|
871 |
Wrapping paper |
/ˈræp.ɪŋ ˌpeɪ.pər/ |
Giấy gói quà |
|
872 |
Ribbon |
/ˈrɪb.ən/ |
Ruy băng |
|
873 |
Card |
/kɑːrd/ |
Thiệp |
|
874 |
Carol |
/ˈker.əl/ |
Thánh ca |
|
875 |
Reindeer |
/ˈreɪn.dɪr/ |
Tuần lộc |
|
876 |
Sleigh |
/sleɪ/ |
Xe trượt tuyết |
|
877 |
Chimney |
/ˈtʃɪm.ni/ |
Ống khói |
|
878 |
North Pole |
/ˌnɔːrθ ˈpoʊl/ |
Bắc Cực |
|
879 |
Elf |
/elf/ |
Yêu tinh |
|
880 |
Gingerbread house |
/ˈdʒɪn.dʒɚ.bred ˌhaʊs/ |
Nhà bánh gừng |
|
881 |
Candy cane |
/ˈkæn.di ˌkeɪn/ |
Kẹo hình gậy |
|
882 |
Mistletoe |
/ˈmɪs.əl.toʊ/ |
Cây tầm gửi |
|
883 |
Holly |
/ˈhɑː.li/ |
Cây nhựa ruồi |
|
884 |
Snow |
/snoʊ/ |
Tuyết |
|
885 |
Snowman |
/ˈsnoʊ.mæn/ |
Người tuyết |
|
886 |
Winter |
/ˈwɪn.tər/ |
Mùa đông |
|
887 |
Festive |
/ˈfes.tɪv/ |
Thuộc về lễ hội |
|
888 |
Celebrate |
/ˈsel.ə.breɪt/ |
Ăn mừng |
|
889 |
Joy |
/dʒɔɪ/ |
Niềm vui |
|
890 |
Peace |
/piːs/ |
Bình an |
|
891 |
Love |
/lʌv/ |
Tình yêu |
|
Từ vựng tiếng Anh về mối quan hệ |
|||
|
892 |
Relationship |
/rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/ |
Mối quan hệ |
|
893 |
Connection |
/kəˈnek.ʃən/ |
Sự kết nối |
|
894 |
Bond |
/bɑːnd/ |
Mối ràng buộc, sự gắn bó |
|
895 |
Interaction |
/ˌɪn.təˈræk.ʃən/ |
Sự tương tác |
|
896 |
Communication |
/kəˌmjuː.nəˈkeɪ.ʃən/ |
Giao tiếp |
|
897 |
Trust |
/trʌst/ |
Sự tin tưởng |
|
898 |
Respect |
/rɪˈspekt/ |
Sự tôn trọng |
|
899 |
Honesty |
/ˈɑː.nə.sti/ |
Sự trung thực |
|
900 |
Loyalty |
/ˈloʊ.əl.ti/ |
Lòng trung thành |
|
901 |
Compromise |
/ˈkɑːm.prə.maɪz/ |
Sự thỏa hiệp |
|
902 |
Family |
/ˈfæm.ə.li/ |
Gia đình |
|
903 |
Parents |
/ˈper.ənts/ |
Bố mẹ |
|
904 |
Siblings |
/ˈsɪb.lɪŋz/ |
Anh chị em |
|
905 |
Relatives |
/ˈrel.ə.tɪvz/ |
Họ hàng |
|
906 |
Spouse |
/spaʊs/ |
Vợ/Chồng |
|
907 |
Children |
/ˈtʃɪl.drən/ |
Con cái |
|
908 |
Grandparents |
/ˈɡrændˌper.ənts/ |
Ông bà |
|
909 |
In-laws |
/ˈɪn.lɔːz/ |
Nhà vợ/chồng |
|
910 |
Cousins |
/ˈkʌz.ənz/ |
Anh chị em họ |
|
911 |
Ancestors |
/ˈæn.ses.tərz/ |
Tổ tiên |
|
912 |
Friend |
/frend/ |
Bạn bè |
|
913 |
Friendship |
/ˈfrend.ʃɪp/ |
Tình bạn |
|
914 |
Best friend |
/best frend/ |
Bạn thân |
|
915 |
Close friend |
/kloʊz frend/ |
Bạn thân |
|
916 |
Acquaintance |
/əˈkweɪn.təns/ |
Người quen |
|
917 |
Pal |
/pæl/ |
Bạn |
|
918 |
Buddy |
/ˈbʌd.i/ |
Bạn |
|
919 |
Mate |
/meɪt/ |
Bạn (thường dùng ở Anh) |
|
920 |
Circle of friends |
/ˈsɝː.kəl əv frendz/ |
Nhóm bạn |
|
921 |
Love |
/lʌv/ |
Tình yêu |
|
922 |
Romance |
/ˈroʊ.mæns/ |
Sự lãng mạn |
|
923 |
Passion |
/ˈpæʃ.ən/ |
Niềm đam mê |
|
924 |
Affection |
/əˈfek.ʃən/ |
Tình cảm |
|
925 |
Attraction |
/əˈtræk.ʃən/ |
Sự thu hút |
|
926 |
Intimacy |
/ˈɪn.tə.mə.si/ |
Sự thân mật |
|
927 |
Commitment |
/kəˈmɪt.mənt/ |
Sự cam kết |
|
928 |
Dating |
/ˈdeɪ.tɪŋ/ |
Hẹn hò |
|
929 |
Boyfriend |
/ˈbɔɪ.frend/ |
Bạn trai |
|
930 |
Girlfriend |
/ˈɡɝːl.frend/ |
Bạn gái |
|
931 |
Marriage |
/ˈmer.ɪdʒ/ |
Hôn nhân |
|
932 |
Engagement |
/ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/ |
Lễ đính hôn |
|
933 |
Wedding |
/ˈwed.ɪŋ/ |
Đám cưới |
|
934 |
Divorce |
/dɪˈvɔːrs/ |
Ly hôn |
|
935 |
Breakup |
/ˈbreɪk.ʌp/ |
Chia tay |
|
936 |
Argument |
/ˈɑːr.ɡjuː.mənt/ |
Tranh cãi |
|
937 |
Reconciliation |
/ˌrek.ənˌsɪl.iˈeɪ.ʃən/ |
Sự hoà giải |
|
938 |
Forgiveness |
/fɚˈɡɪv.nəs/ |
Sự tha thứ |
|
939 |
Support |
/səˈpɔːrt/ |
Sự ủng hộ |
|
Từ vựng tiếng Anh về du lịch |
|||
|
940 |
Travel |
/ˈtræv.əl/ |
Du lịch |
|
941 |
Trip |
/trɪp/ |
Chuyến đi |
|
942 |
Journey |
/ˈdʒɝː.ni/ |
Hành trình |
|
943 |
Vacation |
/veɪˈkeɪ.ʃən/ |
Kỳ nghỉ |
|
944 |
Tourist |
/ˈtʊr.ɪst/ |
Khách du lịch |
|
945 |
Destination |
/ˌdes.tɪˈneɪ.ʃən/ |
Điểm đến |
|
946 |
Itinerary |
/aɪˈtɪn.ə.rer.i/ |
Lịch trình |
|
947 |
Sightseeing |
/ˈsaɪtˌsiː.ɪŋ/ |
Tham quan |
|
948 |
Landmark |
/ˈlænd.mɑːrk/ |
Địa danh |
|
949 |
Culture |
/ˈkʌl.tʃər/ |
Văn hóa |
|
950 |
Adventure |
/ədˈven.tʃɚ/ |
Cuộc phiêu lưu |
|
951 |
Explore |
/ɪkˈsplɔːr/ |
Khám phá |
|
952 |
Discover |
/dɪˈskʌv.ɚ/ |
Khám phá |
|
953 |
Experience |
/ɪkˈspɪr.i.əns/ |
Trải nghiệm |
|
954 |
Flight |
/flaɪt/ |
Chuyến bay |
|
955 |
Airport |
/ˈer.pɔːrt/ |
Sân bay |
|
956 |
Ticket |
/ˈtɪk.ɪt/ |
Vé |
|
957 |
Passport |
/ˈpæs.pɔːrt/ |
Hộ chiếu |
|
958 |
Visa |
/ˈviː.zə/ |
Thị thực |
|
959 |
Luggage |
/ˈlʌɡ.ɪdʒ/ |
Hành lý |
|
960 |
Suitcase |
/ˈsuːt.keɪs/ |
Va li |
|
961 |
Backpack |
/ˈbæk.pæk/ |
Ba lô |
|
962 |
Hotel |
/hoʊˈtel/ |
Khách sạn |
|
963 |
Accommodation |
/əˌkɑː.məˈdeɪ.ʃən/ |
Chỗ ở |
|
964 |
Reservation |
/ˌrez.ɚˈveɪ.ʃən/ |
Đặt chỗ |
|
965 |
Check-in |
/ˌtʃek ˈɪn/ |
Nhận phòng |
|
966 |
Check-out |
/ˌtʃek ˈaʊt/ |
Trả phòng |
|
967 |
Guide |
/ɡaɪd/ |
Hướng dẫn viên |
|
968 |
Tour |
/tʊr/ |
Chuyến tham quan |
|
969 |
Map |
/mæp/ |
Bản đồ |
|
970 |
Camera |
/ˈkæm.rə/ |
Máy ảnh |
|
971 |
Souvenir |
/ˌsuː.vəˈnɪr/ |
Quà lưu niệm |
|
972 |
Food |
/fuːd/ |
Đồ ăn |
|
973 |
Cuisine |
/kwɪˈziːn/ |
Ẩm thực |
|
974 |
Local |
/ˈloʊ.kəl/ |
Địa phương |
|
975 |
Language |
/ˈlæŋ.ɡwɪdʒ/ |
Ngôn ngữ |
|
976 |
Relax |
/rɪˈlæks/ |
Thư giãn |
|
977 |
Enjoy |
/ɪnˈdʒɔɪ/ |
Thưởng thức |
|
978 |
Scenery |
/ˈsiː.nɚ.i/ |
Phong cảnh |
|
979 |
Landscape |
/ˈlænd.skeɪp/ |
Phong cảnh |
|
980 |
Beach |
/biːtʃ/ |
Bãi biển |
|
981 |
Mountain |
/ˈmaʊn.tən/ |
Núi |
|
982 |
City |
/ˈsɪt.i/ |
Thành phố |
|
983 |
Countryside |
/ˈkʌn.tri.saɪd/ |
Nông thôn |
|
Từ vựng tiếng Anh về thời gian |
|||
|
984 |
Time |
/taɪm/ |
Thời gian |
|
985 |
Hour |
/aʊər/ |
Giờ |
|
986 |
Minute |
/ˈmɪn.ɪt/ |
Phút |
|
987 |
Second |
/ˈsek.ənd/ |
Giây |
|
988 |
Morning |
/ˈmɔːr.nɪŋ/ |
Buổi sáng |
|
989 |
Afternoon |
/ˌæf.tərˈnuːn/ |
Buổi chiều |
|
990 |
Evening |
/ˈiːv.nɪŋ/ |
Buổi tối |
|
991 |
Night |
/naɪt/ |
Ban đêm |
|
992 |
Day |
/deɪ/ |
Ngày |
|
993 |
Week |
/wiːk/ |
Tuần |
|
994 |
Month |
/mʌnθ/ |
Tháng |
|
995 |
Year |
/jɪr/ |
Năm |
|
996 |
Decade |
/ˈdek.eɪd/ |
Thập kỷ |
|
997 |
Century |
/ˈsen.tʃər.i/ |
Thế kỷ |
|
998 |
Millennium |
/mɪˈlen.i.əm/ |
Thiên niên kỷ |
|
999 |
Today |
/təˈdeɪ/ |
Hôm nay |
|
1000 |
Tomorrow |
/təˈmɔːr.oʊ/ |
Ngày mai |
Link tải file 1000 từ vựng tiếng anh theo chủ đề thông dụng
Làm sao để học hiệu quả 1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng?
- Lựa chọn nguồn học uy tín: Có rất nhiều nguồn học từ vựng hiệu quả như ứng dụng học tiếng Anh, sách giáo khoa, website chuyên về tiếng Anh.
- Học từ vựng theo chủ đề: Thay vì học theo thứ tự bảng chữ cái, bạn nên học từ vựng theo chủ đề như gia đình, công việc, du lịch, giúp bạn ghi nhớ dễ dàng hơn.
- Sử dụng flashcards: Viết từ vựng lên các thẻ flashcard và thường xuyên ôn tập, giúp bạn ghi nhớ từ vựng lâu hơn.
- Áp dụng vào thực tế: Hãy cố gắng sử dụng từ vựng đã học trong các cuộc hội thoại, bài viết, giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách tự nhiên.
- Kiên trì và nhẫn nại: Học từ vựng là một quá trình cần sự kiên trì và nhẫn nại. Hãy đặt mục tiêu học từ vựng mỗi ngày và theo dõi tiến độ của bản thân.
Học cùng bạn bè cũng là 1 cách để ghi nhớ nhanh hơn
Bài tập ôn luyện 1000 từ vựng tiếng Anh
Câu 1: Từ nào đồng nghĩa với "spouse"?
a) Friend b) Sibling c) Relative d) Husband/Wife
Câu 2: "Itinerary" trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
a) Hành lý b) Lịch trình c) Vé máy bay d) Khách sạn
Câu 3: "Century" là bao nhiêu năm?
a) 10 năm b) 100 năm c) 1000 năm d) 10,000 năm
Câu 4: Từ nào KHÔNG thuộc chủ đề "Du lịch"?
a) Scenery b) Luggage c) Argument d) Destination
Câu 5: "Breakup" trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
a) Kết hôn b) Hòa giải c) Chia tay d) Hẹn hò
Câu 6: Bạn muốn khen cảnh đẹp, bạn sẽ nói:
a) Delicious cuisine! b) Beautiful scenery! c) Cozy accommodation! d) Friendly locals!
Câu 7: Từ nào dùng để miêu tả người bạn rất thân?
a) Acquaintance b) Pal c) Best friend d) Cousin
Câu 8: "Visa" là gì?
a) Một loại giấy tờ cần thiết khi đi du lịch nước ngoài.
b) Một loại tiền được sử dụng ở nước ngoài.
c) Một loại thức uống phổ biến ở nước ngoài.
d) Một loại hình di chuyển phổ biến ở nước ngoài.
Câu 9: "Honesty" trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
a) Lòng trung thành b) Sự thỏa hiệp c) Sự tôn trọng d) Sự thành thật
Câu 10: Bạn muốn đặt phòng khách sạn, bạn sẽ nói:
a) I'd like to book a flight.
b) I'd like to book a table.
c) I'd like to book a reservation.
d) I'd like to check in.
Đáp án:
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
Đáp án |
D |
B |
B |
C |
C |
B |
C |
A |
D |
C |