Tin tức & Sự kiện

1000 từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thông dụng và dễ nhớ

 

Bạn đang muốn nâng cao trình độ tiếng Anh của mình nhưng lại cảm thấy bỡ ngỡ với số lượng từ vựng khổng lồ? Đừng lo lắng! Bài viết này sẽ giới thiệu đến bạn 1000 từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thông dụng giúp bạn tự tin giao tiếp và đọc hiểu tài liệu tiếng Anh một cách dễ dàng.

 

👉HỌC TIẾNG ANH TẠI NHÀ CÙNG UMBALENA👈

 

1000-tu-vung-tieng-anh-theo-chu-de-thong-dung-va-de-nho-1

 

Tại sao nên học 1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng?

 

  • Hiểu được 80% văn bản và hội thoại: Theo thống kê, 1000 từ vựng phổ biến nhất có thể giúp bạn hiểu được 80% văn bản tiếng Anh.

  • Giao tiếp hiệu quả: Sử dụng 1000 từ vựng này, bạn có thể dễ dàng trao đổi những chủ đề cơ bản trong cuộc sống hàng ngày.

  • Nâng cao khả năng đọc hiểu: Với vốn từ vựng vững chắc, bạn sẽ đọc hiểu tài liệu tiếng Anh một cách nhanh chóng và dễ dàng hơn.

  • Tiết kiệm thời gian học tập: Thay vì cố gắng học thuộc tất cả từ vựng, bạn nên tập trung vào 1000 từ vựng phổ biến nhất, giúp bạn tối ưu hóa thời gian học tập.

 

1000 từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thông dụng



STT

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa

Từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

1

accountant

/əˈkaʊn.tənt/

kế toán

2

architect

/ˈɑːr.kɪ.tekt/

kiến trúc sư

3

baker

/ˈbeɪ.kər/

thợ làm bánh

4

chef

/ʃef/

đầu bếp

5

dentist

/ˈden.tɪst/

nha sĩ

6

doctor

/ˈdɑːk.tər/

bác sĩ

7

engineer

/ˌen.dʒɪˈnɪr/

kỹ sư

8

farmer

/ˈfɑːr.mər/

nông dân

9

firefighter

/ˈfaɪrˌfaɪ.tər/

lính cứu hỏa

10

hairdresser

/ˈherˌdres.ər/

thợ làm tóc

11

judge

/dʒʌdʒ/

thẩm phán

12

lawyer

/ˈlɔɪ.ər/

luật sư

13

mechanic

/məˈkæn.ɪk/

thợ máy

14

musician

/mjuːˈzɪ.ʃən/

nhạc sĩ

15

nurse

/nɜːrs/

y tá

16

photographer

/fəˈtɑː.ɡrə.fər/

nhiếp ảnh gia

17

pilot

/ˈpaɪ.lət/

phi công

18

police officer

/pəˈliːs ˌɑː.fɪ.sər/

cảnh sát

19

programmer

/ˈproʊ.ɡræm.ər/

lập trình viên

20

receptionist

/rɪˈsep.ʃən.ɪst/

lễ tân

21

salesperson

/ˈseɪlzˌpɜːr.sən/

nhân viên bán hàng

22

scientist

/ˈsaɪən.tɪst/

nhà khoa học

23

secretary

/ˈsek.rə.teri/

thư ký

24

teacher

/ˈtiː.tʃər/

giáo viên

25

translator

/trænsˈleɪ.tər/

dịch giả

26

veterinarian

/ˌvet.ər.ɪˈner.i.ən/

bác sĩ thú y

27

waiter

/ˈweɪ.tər/

phục vụ nam

28

waitress

/ˈweɪ.trəs/

phục vụ nữ

29

writer

/ˈraɪ.tər/

nhà văn

30

actor

/ˈæk.tər/

diễn viên

31

artist

/ˈɑːr.tɪst/

họa sĩ

32

athlete

/ˈæθ.liːt/

vận động viên

33

carpenter

/ˈkɑːr.pɪn.tər/

thợ mộc

34

designer

/dɪˈzaɪ.nər/

nhà thiết kế

35

driver

/ˈdraɪ.vər/

tài xế

36

journalist

/ˈdʒɝː.nə.lɪst/

nhà báo

37

manager

/ˈmæn.ɪ.dʒər/

quản lý

38

musician

/mjuːˈzɪ.ʃən/

nhạc sĩ

39

singer

/ˈsɪŋ.ər/

ca sĩ

Từ vựng tiếng anh chủ đề trang phục

40

blouse

/blaʊs/

áo nữ, áo cánh

41

boots

/buːts/

bốt

42

bracelet

/ˈbreɪ.slət/

vòng tay

43

cap

/kæp/

mũ lưỡi trai

44

cardigan

/ˈkɑːr.dɪ.ɡən/

áo khoác len mỏng

45

coat

/koʊt/

áo khoác

46

dress

/dres/

váy liền

47

earrings

/ˈɪr.ɪŋz/

bông tai

48

gloves

/ɡlʌvz/

găng tay

49

hat

/hæt/

50

hoodie

/ˈhʊd.i/

áo hoodie (có mũ)

51

jacket

/ˈdʒæk.ɪt/

áo khoác ngắn

52

jeans

/dʒiːnz/

quần jean

53

jewelry

/ˈdʒuː.əl.ri/

trang sức

54

leggings

/ˈleɡ.ɪŋz/

quần legging

55

necklace

/ˈnek.ləs/

vòng cổ

56

pants

/pænts/

quần dài

57

pajamas

/pəˈdʒɑː.məz/

đồ ngủ

58

raincoat

/ˈreɪŋ.koʊt/

áo mưa

59

ring

/rɪŋ/

nhẫn

60

sandals

/ˈsæn.dəlz/

dép xăng-đan

61

scarf

/skɑːrf/

khăn quàng cổ

62

shirt

/ʃɜːrt/

áo sơ mi

63

shoes

/ʃuːz/

giày

64

shorts

/ʃɔːrts/

quần sòoc

65

skirt

/skɝːt/

váy

66

sneakers

/ˈsniː.kərz/

giày thể thao

67

socks

/sɑːks/

tất

68

suit

/suːt/

bộ com lê

69

sweater

/ˈswet.ər/

áo len

70

swimsuit

/ˈswɪm.suːt/

đồ bơi

71

T-shirt

/ˈtiː.ʃɝːt/

áo phông

72

tie

/taɪ/

cà vạt

73

trousers

/ˈtraʊ.zərz/

quần âu

74

underwear

/ˈʌn.dər.wer/

đồ lót

75

uniform

/ˈjuː.nɪ.fɔːrm/

đồng phục

76

vest

/vest/

áo ghi-lê

Từ vựng tiếng Anh về con vật

77

Bear

/ber/

Gấu

78

Cat

/kæt/

Mèo

79

Dog

/dɔːɡ/

Chó

80

Elephant

/ˈel.ɪ.fənt/

Voi

81

Giraffe

/dʒɪˈræf/

Hươu cao cổ

82

Horse

/hɔːrs/

Ngựa

83

Lion

/ˈlaɪ.ən/

Sư tử

84

Monkey

/ˈmʌŋ.ki/

Khỉ

85

Rabbit

/ˈræb.ɪt/

Thỏ

86

Tiger

/ˈtaɪ.ɡər/

Hổ

87

Whale

/weɪl/

Cá voi

88

Zebra

/ˈziː.brə/

Ngựa vằn

89

Eagle

/ˈiː.ɡəl/

Đại bàng

90

Duck

/dʌk/

Vịt

91

Owl

/aʊl/

Cú mèo

92

Parrot

/ˈpær.ət/

Vẹt

93

Penguin

/ˈpeŋ.ɡwɪn/

Chim cánh cụt

94

Pigeon

/ˈpɪdʒ.ən/

Chim bồ câu

95

Snake

/sneɪk/

Rắn

96

Crocodile

/ˈkrɑː.kə.daɪl/

Cá sấu

97

Lizard

/ˈlɪz.ərd/

Thằn lằn

98

Turtle

/ˈtɝː.təl/

Rùa

99

Ant

/ænt/

Kiến

100

Bee

/biː/

Ong

101

Butterfly

/ˈbʌt.ər.flaɪ/

Bướm

102

Fly

/flaɪ/

Ruồi

103

Mosquito

/məˈskiː.toʊ/

Muỗi

104

Dolphin

/ˈdɑːl.fɪn/

Cá heo

105

Shark

/ʃɑːrk/

Cá mập

106

Octopus

/ˈɑːk.tə.pʊs/

Bạch tuộc

107

Jellyfish

/ˈdʒel.i.fɪʃ/

Sứa

108

Starfish

/ˈstɑːr.fɪʃ/

Sao biển

109

Frog

/frɔːɡ/

Ếch

110

Spider

/ˈspaɪ.dər/

Nhện

111

Worm

/wɝːm/

Giun

112

Snail

/sneɪl/

Ốc sên

113

Crab

/kræb/

Cua

114

Lobster

/ˈlɑːb.stər/

Tôm hùm

115

Shrimp

/ʃrɪmp/

Tôm

116

Squid

/skwɪd/

Mực

Từ vựng tiếng Anh về rau củ quả

117

Apple

/ˈæp.əl/

Quả táo

118

Banana

/bəˈnæn.ə/

Quả chuối

119

Orange

/ˈɔːr.ɪndʒ/

Quả cam

120

Grape

/ɡreɪp/

Quả nho

121

Strawberry

/ˈstrɔː.ber.i/

Quả dâu tây

122

Watermelon

/ˈwɑː.tərˌmel.ən/

Quả dưa hấu

123

Pineapple

/ˈpaɪnˌæp.əl/

Quả dứa

124

Mango

/ˈmæŋ.ɡoʊ/

Quả xoài

125

Avocado

/ˌæv.əˈkɑː.doʊ/

Quả bơ

126

Kiwi

/ˈkiː.wiː/

Quả kiwi

127

Lemon

/ˈlem.ən/

Quả chanh vàng

128

Lime

/laɪm/

Quả chanh xanh

129

Grapefruit

/ˈɡreɪp.fruːt/

Quả bưởi

130

Peach

/piːtʃ/

Quả đào

131

Pear

/per/

Quả lê

132

Plum

/plʌm/

Quả mận

133

Cherry

/ˈtʃer.i/

Quả anh đào

134

Potato

/pəˈteɪ.toʊ/

Khoai tây

135

Tomato

/təˈmeɪ.toʊ/

Cà chua

136

Onion

/ˈʌn.jən/

Củ hành tây

137

Garlic

/ˈɡɑːr.lɪk/

Củ tỏi

138

Carrot

/ˈker.ət/

Cà rốt

139

Broccoli

/ˈbrɑː.kə.li/

Bông cải xanh

140

Cauliflower

/ˈkɑː.liˌflaʊ.ər/

Súp lơ trắng

141

Spinach

/ˈspɪn.ɪtʃ/

Rau bina/ Rau chân vịt

142

Lettuce

/ˈlet.ɪs/

Rau diếp

143

Cucumber

/ˈkjuː.kʌm.bər/

Quả dưa chuột

144

Celery

/ˈsel.əri/

Cần tây

145

Ginger

/ˈdʒɪn.dʒər/

Gừng

146

Mushroom

/ˈmʌʃ.ruːm/

Nấm

147

Corn

/kɔːrn/

Ngô

148

Pea

/piː/

Đậu Hà Lan

149

Bean

/biːn/

Đậu

150

Pumpkin

/ˈpʌmp.kɪn/

Quả bí ngô

151

Sweet potato

/ˌswiːt pəˈteɪ.toʊ/

Khoai lang

152

Radish

/ˈræd.ɪʃ/

Củ cải đỏ

153

Beetroot

/ˈbiːt.ruːt/

Củ dền

Từ Vựng Tiếng Anh Về Cơ Thể Người

154

Head

/hed/

Đầu

155

Hair

/her/

Tóc

156

Face

/feɪs/

Khuôn mặt

157

Eye

/aɪ/

Mắt

158

Nose

/noʊz/

Mũi

159

Mouth

/maʊθ/

Miệng

160

Ear

/ɪr/

Tai

161

Neck

/nek/

Cổ

162

Shoulder

/ˈʃoʊl.dər/

Vai

163

Arm

/ɑːrm/

Cánh tay

164

Elbow

/ˈel.boʊ/

Khuỷu tay

165

Hand

/hænd/

Bàn tay

166

Finger

/ˈfɪŋ.ɡər/

Ngón tay

167

Chest

/tʃest/

Ngực

168

Stomach

/ˈstʌm.ək/

Bụng

169

Back

/bæk/

Lưng

170

Leg

/leɡ/

Chân

171

Knee

/niː/

Đầu gối

172

Foot

/fʊt/

Bàn chân

173

Toe

/toʊ/

Ngón chân

174

Heart

/hɑːrt/

Tim

175

Lung

/lʌŋ/

Phổi

176

Brain

/breɪn/

Não

177

Liver

/ˈlɪv.ər/

Gan

178

Kidney

/ˈkɪd.ni/

Thận

179

Stomach

/ˈstʌm.ək/

Dạ dày

180

Intestine

/ɪnˈtes.tɪn/

Ruột

181

Bone

/boʊn/

Xương

182

Muscle

/ˈmʌs.əl/

Cơ bắp

183

Skin

/skɪn/

Da

184

Blood

/blʌd/

Máu

185

Vein

/veɪn/

Tĩnh mạch

186

Artery

/ˈɑːr.tər.i/

Động mạch

187

Nerve

/nɝːv/

Dây thần kinh

188

Tongue

/tʌŋ/

Lưỡi

189

Tooth

/tuːθ/

Răng

190

Eyebrow

/ˈaɪ.braʊ/

Lông mày

191

Eyelash

/ˈaɪ.læʃ/

Lông mi

Từ vựng tiếng Anh về gia đình

192

Family

/ˈfæm.ə.li/

Gia đình

193

Parents

/ˈper.ənts/

Bố mẹ

194

Father

/ˈfɑː.ðər/

Bố

195

Mother

/ˈmʌð.ər/

Mẹ

196

Husband

/ˈhʌz.bənd/

Chồng

197

Wife

/waɪf/

Vợ

198

Son

/sʌn/

Con trai

199

Daughter

/ˈdɔː.tər/

Con gái

200

Brother

/ˈbrʌð.ər/

Anh/Em trai

201

Sister

/ˈsɪs.tər/

Chị/Em gái

202

Grandparents

/ˈɡrændˌper.ənts/

Ông bà

203

Grandfather

/ˈɡrændˌfɑː.ðər/

Ông

204

Grandmother

/ˈɡrændˌmʌð.ər/

205

Grandson

/ˈɡrændˌsʌn/

Cháu trai

206

Granddaughter

/ˈɡrændˌdɔː.tər/

Cháu gái

207

Uncle

/ˈʌŋ.kəl/

Chú/Bác/Cậu

208

Aunt

/ænt/

Cô/Dì/Bác gái

209

Nephew

/ˈnef.juː/

Cháu trai (con trai của anh/chị/em)

210

Niece

/niːs/

Cháu gái (con gái của anh/chị/em)

211

Cousin

/ˈkʌz.ən/

Anh/Chị/Em họ

212

In-laws

/ˈɪnˌlɔːz/

Bố mẹ chồng/vợ

213

Father-in-law

/ˈfɑː.ðər.ɪn.lɔː/

Bố chồng/vợ

214

Mother-in-law

/ˈmʌð.ər.ɪn.lɔː/

Mẹ chồng/vợ

215

Brother-in-law

/ˈbrʌð.ər.ɪn.lɔː/

Anh/Em rể/chồng

216

Sister-in-law

/ˈsɪs.tər.ɪn.lɔː/

Chị/Em dâu/vợ

217

Spouse

/spaʊs/

Vợ/chồng

218

Child

/tʃaɪld/

Con

219

Children

/ˈtʃɪl.drən/

Những đứa con

220

Sibling

/ˈsɪb.lɪŋ/

Anh/Chị/Em ruột

221

Relative

/ˈrel.ə.tɪv/

Họ hàng

222

Generation

/ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən/

Thế hệ

223

Ancestry

/ˈæn.ses.tri/

Tổ tiên

224

Descendant

/dɪˈsen.dənt/

Con cháu

225

Heir

/er/

Người thừa kế

226

Inheritance

/ɪnˈher.ɪ.təns/

Di sản

227

Family tree

/ˈfæm.ə.li triː/

Gia phả

228

Nuclear family

/ˌnuː.kli.ər ˈfæm.ə.li/

Gia đình hạt nhân

229

Extended family

/ɪkˌsten.dɪd ˈfæm.ə.li/

Gia đình mở rộng

230

Adoption

/əˈdɑːp.ʃən/

Nhận con nuôi

Từ vựng tiếng Anh về bóng đá

231

Football

/ˈfʊt.bɔːl/

Bóng đá

232

Soccer

/ˈsɑː.kər/

Bóng đá

233

Match

/mætʃ/

Trận đấu

234

Team

/tiːm/

Đội bóng

235

Player

/ˈpleɪ.ər/

Cầu thủ

236

Goalkeeper

/ˈɡoʊlˌkiː.pər/

Thủ môn

237

Defender

/dɪˈfen.dər/

Hậu vệ

238

Midfielder

/ˈmɪdˌfiːl.dər/

Tiền vệ

239

Forward

/ˈfɔːr.wərd/

Tiền đạo

240

Striker

/ˈstraɪ.kər/

Tiền đạo cắm

241

Goal

/ɡoʊl/

Bàn thắng

242

Shot

/ʃɑːt/

Cú sút

243

Pass

/pæs/

Đường chuyền

244

Dribble

/ˈdrɪb.əl/

Dẫn bóng

245

Tackle

/ˈtæk.əl/

Cướp bóng

246

Foul

/faʊl/

Lỗi

247

Free kick

/ˌfriː ˈkɪk/

Quả đá phạt

248

Penalty

/ˈpen.əl.ti/

Quả phạt đền

249

Corner kick

/ˈkɔːr.nər ˌkɪk/

Quả phạt góc

250

Offside

/ˌɑːfˈsaɪd/

Việt vị

251

Referee

/ˌref.əˈriː/

Trọng tài

252

Linesman

/ˈlaɪnz.mən/

Trọng tài biên

253

Stadium

/ˈsteɪ.di.əm/

Sân vận động

254

Pitch

/pɪtʃ/

Mặt sân cỏ

255

Goalpost

/ˈɡoʊl.poʊst/

Cột gôn

256

Crossbar

/ˈkrɔːs.bɑːr/

Xà ngang

257

Net

/net/

Lưới

258

Kit

/kɪt/

Trang phục thi đấu

259

Jersey

/ˈdʒɝː.zi/

Áo thi đấu

260

Shorts

/ʃɔːrts/

Quần đùi

261

Socks

/sɑːks/

Tất

262

Cleats

/kliːts/

Giày đinh

263

Captain

/ˈkæp.tən/

Đội trưởng

264

Coach

/koʊtʃ/

Huấn luyện viên

265

Fan

/fæn/

Người hâm mộ

266

Supporter

/səˈpɔːr.tər/

Cổ động viên

267

Tournament

/ˈtʊr.nə.mənt/

Giải đấu

268

Championship

/ˈtʃæm.pi.ən.ʃɪp/

Giải vô địch

269

World Cup

/ˌwɝːld ˈkʌp/

Giải vô địch bóng đá thế giới

Từ vựng tiếng Anh về cảm xúc

270

Happy

/ˈhæp.i/

Hạnh phúc

271

Sad

/sæd/

Buồn

272

Angry

/ˈæŋ.ɡri/

Tức giận

273

Excited

/ɪkˈsaɪ.tɪd/

Phấn khích

274

Scared

/skerd/

Sợ hãi

275

Surprised

/sɚˈpraɪzd/

Ngạc nhiên

276

Confused

/kənˈfjuːzd/

Bối rối

277

Frustrated

/ˈfrʌs.treɪ.tɪd/

Thất vọng

278

Proud

/praʊd/

Tự hào

279

Ashamed

/əˈʃeɪmd/

Xấu hổ

280

Guilty

/ˈɡɪl.ti/

Cảm thấy tội lỗi

281

Jealous

/ˈdʒel.əs/

Ghen tị

282

Lonely

/ˈloʊn.li/

Cô đơn

283

Bored

/bɔːrd/

Chán nản

284

Relaxed

/rɪˈlækst/

Thoải mái

285

Stressed

/strest/

Căng thẳng

286

Calm

/kɑːm/

Bình tĩnh

287

Anxious

/ˈæŋk.ʃəs/

Lo lắng

288

Nervous

/ˈnɝː.vəs/

Lo lắng, bồn chồn

289

Optimistic

/ˌɑːp.tɪˈmɪs.tɪk/

Lạc quan

290

Pessimistic

/ˌpes.ɪˈmɪs.tɪk/

Bi quan

291

Content

/kənˈtent/

Hài lòng

292

Grateful

/ˈɡreɪt.fəl/

Biết ơn

293

Hopeful

/ˈhoʊp.fəl/

Hy vọng

294

Disappointed

/ˌdɪs.əˈpɔɪn.tɪd/

Thất vọng

295

Embarrassed

/ɪmˈber.əst/

Xấu hổ

296

Humiliated

/hjuːˈmɪl.i.eɪ.tɪd/

Bị làm nhục

297

Overwhelmed

/ˌoʊ.vərˈwelmd/

Choáng ngợp

298

Inspired

/ɪnˈspaɪərd/

Được truyền cảm hứng

299

Motivated

/ˈmoʊ.tɪ.veɪ.tɪd/

Có động lực

300

Determined

/dɪˈtɝː.mɪnd/

Quyết tâm

301

Enthusiastic

/ɪnˌθuː.ziˈæs.tɪk/

Nhiệt tình

302

Passionate

/ˈpæʃ.ə.nət/

Say mê

303

Amused

/əˈmjuːzd/

Vui vẻ

304

Irritated

/ˈɪr.ɪ.teɪ.tɪd/

Bực mình

305

Depressed

/dɪˈprest/

Chán nản, trầm cảm

Từ vựng tiếng Anh về đời sống

306

Wake up

/weɪk ʌp/

Thức dậy

307

Goal

/ɡoʊl/

Mục tiêu

308

Hobby

/ˈhɑː.bi/

Sở thích

309

Success

/səkˈses/

Thành công

310

Eat

/iːt/

Ăn

311

Sleep

/sliːp/

Ngủ

312

Work

/wɝːk/

Làm việc

313

Study

/ˈstʌd.i/

Học tập

314

Travel

/ˈtræv.əl/

Du lịch

315

Play

/pleɪ/

Chơi

316

Relax

/rɪˈlæks/

Thư giãn

317

Watch

/wɑːtʃ/

Xem

318

Listen

/ˈlɪs.ən/

Nghe

319

Read

/riːd/

Đọc

320

Write

/raɪt/

Viết

321

Speak

/spiːk/

Nói

322

Learn

/lɝːn/

Học

323

Think

/θɪŋk/

Suy nghĩ

324

Dream

/driːm/

Mơ ước

325

Love

/lʌv/

Yêu

326

Laugh

/læf/

Cười

327

Cry

/kraɪ/

Khóc

328

Feel

/fiːl/

Cảm thấy

329

Help

/help/

Giúp đỡ

330

Share

/ʃer/

Chia sẻ

331

Care

/ker/

Quan tâm

332

Respect

/rɪˈspekt/

Tôn trọng

333

Understand

/ˌʌn.dərˈstænd/

Hiểu

334

Forgive

/fɔːrˈɡɪv/

Tha thứ

335

Live

/lɪv/

Sống

336

Experience

/ɪkˈspɪr.i.əns/

Trải nghiệm

337

Grow

/ɡroʊ/

Lớn lên, phát triển

338

Change

/tʃeɪndʒ/

Thay đổi

339

Health

/helθ/

Sức khỏe

340

Relationship

/rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/

Mối quan hệ

341

Challenge

/ˈtʃæl.ɪndʒ/

Thách thức

342

Problem

/ˈprɑː.bləm/

Vấn đề

343

Solution

/səˈluː.ʃən/

Giải pháp

344

Happiness

/ˈhæp.i.nəs/

Hạnh phúc

Từ vựng tiếng Anh về luật pháp

345

Law

/lɔː/

Luật

346

Legal

/ˈliː.ɡəl/

Hợp pháp

347

Illegal

/ɪˈliː.ɡəl/

Bất hợp pháp

348

Crime

/kraɪm/

Tội phạm

349

Criminal

/ˈkrɪm.ɪ.nəl/

Tội phạm

350

Court

/kɔːrt/

Tòa án

351

Judge

/dʒʌdʒ/

Thẩm phán

352

Jury

/ˈdʒʊr.i/

Bồi thẩm đoàn

353

Lawyer

/ˈlɔɪ.ər/

Luật sư

354

Attorney

/əˈtɝː.ni/

Luật sư

355

Defendant

/dɪˈfen.dənt/

Bị cáo

356

Prosecutor

/ˈprɑː.sə.kjuː.t̬ər/

Công tố viên

357

Witness

/ˈwɪt.nəs/

Nhân chứng

358

Evidence

/ˈev.ɪ.dəns/

Bằng chứng

359

Trial

/ˈtraɪ.əl/

Phiên tòa

360

Verdict

/ˈvɝː.dɪkt/

Phán quyết

361

Sentence

/ˈsen.təns/

Bản án

362

Punishment

/ˈpʌn.ɪʃ.mənt/

Hình phạt

363

Imprisonment

/ɪmˈprɪz.ən.mənt/

Phạt tù

364

Fine

/faɪn/

Phạt tiền

365

Constitution

/ˌkɑːn.stɪˈtuː.ʃən/

Hiến pháp

366

Statute

/ˈstætʃ.uːt/

Pháp luật

367

Regulation

/ˌreɡ.jəˈleɪ.ʃən/

Quy định

368

Contract

/ˈkɑːn.trækt/

Hợp đồng

369

Agreement

/əˈɡriː.mənt/

Thỏa thuận

370

Right

/raɪt/

Quyền

371

Obligation

/ˌɑː.blɪˈɡeɪ.ʃən/

Nghĩa vụ

372

Justice

/ˈdʒʌs.tɪs/

Công lý

373

Fairness

/ˈfer.nəs/

Công bằng

374

Equality

/iˈkwɑː.lə.t̬i/

Bình đẳng

375

Discrimination

/dɪˌskrɪm.əˈneɪ.ʃən/

Phân biệt đối xử

376

Human rights

/ˌhjuː.mən ˈraɪts/

Nhân quyền

377

Civil rights

/ˌsɪv.əl ˈraɪts/

Quyền công dân

378

Appeal

/əˈpiːl/

Kháng cáo

379

Acquittal

/əˈkwɪt̬.əl/

Tuyên bố trắng án

380

Conviction

/kənˈvɪk.ʃən/

Kết tội

381

Parole

/pəˈroʊl/

Tạm tha

382

Probation

/proʊˈbeɪ.ʃən/

Quản chế

Từ vựng tiếng Anh về thời trang

383

Fashion

/ˈfæʃ.ən/

Thời trang

384

Style

/staɪl/

Phong cách

385

Trend

/trend/

Xu hướng

386

Outfit

/ˈaʊt.fɪt/

Trang phục

387

Clothing

/ˈkloʊ.ðɪŋ/

Quần áo

388

Garment

/ˈɡɑːr.mənt/

Trang phục

389

Apparel

/əˈpær.əl/

Quần áo

390

Dress up

/dres ʌp/

Ăn mặc đẹp

391

Dress down

/dres daʊn/

Ăn mặc giản dị

392

Chic

/ʃiːk/

Thời trang, thanh lịch

393

Elegant

/ˈel.ə.ɡənt/

Sang trọng

394

Stylish

/ˈstaɪ.lɪʃ/

Phong cách

395

Trendy

/ˈtren.di/

Hợp thời trang

396

Classic

/ˈklæs.ɪk/

Cổ điển

397

Vintage

/ˈvɪn.tɪdʒ/

Cổ điển

398

Casual

/ˈkæʒ.uː.əl/

Thường ngày

399

Formal

/ˈfɔːr.məl/

Trang trọng

400

Comfortable

/ˈkʌm.fər.tə.bl/

Thoải mái

401

Designer

/dɪˈzaɪ.nər/

Nhà thiết kế

402

Collection

/kəˈlek.ʃən/

Bộ sưu tập

403

Runway

/ˈrʌn.weɪ/

Sàn diễn

404

Model

/ˈmɑː.dəl/

Người mẫu

405

Size

/saɪz/

Kích cỡ

406

Fit

/fɪt/

Vừa vặn

407

Color

/ˈkʌl.ər/

Màu sắc

408

Pattern

/ˈpæt̬.ɚn/

Họa tiết

409

Fabric

/ˈfæb.rɪk/

Vải

410

Silk

/sɪlk/

Lụa

411

Cotton

/ˈkɑː.tən/

Cotton

412

Wool

/wʊl/

Len

413

Leather

/ˈleð.ər/

Da

414

Denim

/ˈden.ɪm/

Vải bò

415

Accessory

/əkˈses.əri/

Phụ kiện

416

Jewelry

/ˈdʒuː.əl.ri/

Trang sức

417

Bag

/bæɡ/

Túi xách

418

Shoes

/ʃuːz/

Giày

419

Hairstyle

/ˈher.staɪl/

Kiểu tóc

420

Makeup

/ˈmeɪk.ʌp/

Trang điểm

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

421

City

/ˈsɪt.i/

Thành phố

422

Downtown

/ˌdaʊnˈtaʊn/

Trung tâm thành phố

423

Suburb

/ˈsʌb.ɝːb/

Vùng ngoại ô

424

Skyscraper

/ˈskaɪˌskreɪ.pər/

Nhà chọc trời

425

Apartment

/əˈpɑːrt.mənt/

Căn hộ

426

Street

/striːt/

Đường phố

427

Avenue

/ˈæv.ə.nuː/

Đại lộ

428

Traffic

/ˈtræf.ɪk/

Giao thông

429

Park

/pɑːrk/

Công viên

430

Museum

/mjuːˈziː.əm/

Bảo tàng

431

Gallery

/ˈɡæl.ər.i/

Phòng trưng bày

432

Theatre

/ˈθiː.ə.t̬ər/

Nhà hát

433

Cinema

/ˈsɪn.ə.mə/

Rạp chiếu phim

434

Restaurant

/ˈres.trɒnt/

Nhà hàng

435

Cafe

/ˈkæf.eɪ/

Quán cà phê

436

Bar

/bɑːr/

Quán bar

437

Hotel

/hoʊˈtel/

Khách sạn

438

Shop

/ʃɑːp/

Cửa hàng

439

Mall

/mɔːl/

Trung tâm thương mại

440

Market

/ˈmɑːr.kɪt/

Chợ

441

Public transport

/ˌpʌb.lɪk ˈtræn.spɔːrt/

Phương tiện công cộng

442

Bus

/bʌs/

Xe buýt

443

Train

/treɪn/

Tàu hỏa

444

Subway

/ˈsʌb.weɪ/

Tàu điện ngầm

445

Taxi

/ˈtæk.si/

Xe taxi

446

Airport

/ˈer.pɔːrt/

Sân bay

447

Pollution

/pəˈluː.ʃən/

Ô nhiễm

448

Crowded

/ˈkraʊ.dɪd/

Đông đúc

449

Busy

/ˈbɪz.i/

Bận rộn

450

Exciting

/ɪkˈsaɪ.tɪŋ/

Sôi động

Từ vựng tiếng Anh về kinh doanh

451

Business

/ˈbɪz.nɪs/

Kinh doanh

452

Company

/ˈkʌm.pə.ni/

Công ty

453

Corporation

/ˌkɔːr.pəˈreɪ.ʃən/

Tập đoàn

454

Entrepreneur

/ˌɑːn.trə.prəˈnɝː/

Doanh nhân

455

Market

/ˈmɑːr.kɪt/

Thị trường

456

Customer

/ˈkʌs.tə.mər/

Khách hàng

457

Client

/ˈklaɪ.ənt/

Khách hàng

458

Product

/ˈprɑː.dʌkt/

Sản phẩm

459

Service

/ˈsɝː.vɪs/

Dịch vụ

460

Marketing

/ˈmɑːr.kɪ.tɪŋ/

Tiếp thị

461

Sales

/seɪlz/

Bán hàng

462

Profit

/ˈprɑː.fɪt/

Lợi nhuận

463

Loss

/lɔːs/

Lỗ

464

Investment

/ɪnˈvest.mənt/

Đầu tư

465

Finance

/ˈfaɪ.næns/

Tài chính

466

Budget

/ˈbʌdʒ.ɪt/

Ngân sách

467

Management

/ˈmæn.ɪdʒ.mənt/

Quản lý

468

Strategy

/ˈstræt.ə.dʒi/

Chiến lược

469

Competition

/ˌkɑːm.pəˈtɪʃ.ən/

Cạnh tranh

470

Brand

/brænd/

Thương hiệu

471

Advertising

/ˈæd.vɚ.taɪ.zɪŋ/

Quảng cáo

472

Innovation

/ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/

Sự đổi mới

473

Growth

/ɡroʊθ/

Sự tăng trưởng

474

Expansion

/ɪkˈspæn.ʃən/

Sự mở rộng

475

Global

/ˈɡloʊ.bəl/

Toàn cầu

476

Domestic

/dəˈmes.tɪk/

Nội địa

477

Import

/ˈɪm.pɔːrt/

Nhập khẩu

478

Export

/ˈek.spɔːrt/

Xuất khẩu

479

Supply

/səˈplaɪ/

Cung cấp

480

Demand

/dɪˈmænd/

Nhu cầu

Từ vựng tiếng Anh về văn hóa

481

Culture

/ˈkʌl.tʃər/

Văn hóa

482

Tradition

/trəˈdɪʃ.ən/

Truyền thống

483

Custom

/ˈkʌs.təm/

Phong tục

484

Belief

/bɪˈliːf/

Niềm tin

485

Value

/ˈvæl.juː/

Giá trị

486

Norm

/nɔːrm/

Chuẩn mực

487

Art

/ɑːrt/

Nghệ thuật

488

Music

/ˈmjuː.zɪk/

Âm nhạc

489

Literature

/ˈlɪt.ər.ə.tʃər/

Văn học

490

Architecture

/ˈɑːr.kɪ.tek.tʃər/

Kiến trúc

491

Cuisine

/kwɪˈziːn/

Ẩm thực

492

Festival

/ˈfes.tə.vəl/

Lễ hội

493

Celebration

/ˌsel.əˈbreɪ.ʃən/

Lễ kỷ niệm

494

Ritual

/ˈrɪtʃ.u.əl/

Nghi lễ

495

Ceremony

/ˈser.ə.moʊ.ni/

Nghi thức

496

Heritage

/ˈher.ɪ.tɪdʒ/

Di sản

497

Identity

/aɪˈden.t̬ə.t̬i/

Bản sắc

498

Diversity

/dɪˈvɝː.sə.t̬i/

Sự đa dạng

499

Multicultural

/ˌmʌl.tiˈkʌl.tʃər.əl/

Đa văn hóa

500

Globalization

/ˌɡloʊ.bəl.əˈzeɪ.ʃən/

Toàn cầu hóa

501

Influence

/ˈɪn.fluː.əns/

Ảnh hưởng

502

Exchange

/ɪksˈtʃeɪndʒ/

Trao đổi

503

Understanding

/ˌʌn.dərˈstæn.dɪŋ/

Sự hiểu biết

504

Tolerance

/ˈtɑː.lər.əns/

Sự khoan dung

505

Respect

/rɪˈspekt/

Sự tôn trọng

506

Appreciation

/əˌpriː.ʃiˈeɪ.ʃən/

Sự đánh giá cao

507

Preservation

/ˌprez.ɚˈveɪ.ʃən/

Sự bảo tồn

508

Evolution

/ˌev.əˈluː.ʃən/

Sự tiến hóa

509

Modernization

/ˌmɑː.dɚ.nəˈzeɪ.ʃən/

Sự hiện đại hóa

Từ vựng tiếng Anh về kỹ năng

510

Skill

/skɪl/

Kỹ năng

511

Ability

/əˈbɪl.ə.ti/

Khả năng

512

Talent

/ˈtæl.ənt/

Tài năng

513

Expertise

/ˌek.spɝːˈtiːz/

Chuyên môn

514

Proficiency

/prəˈfɪʃ.ən.si/

Sự thành thạo

515

Competence

/ˈkɑːm.pə.təns/

Năng lực

516

Master

/ˈmæs.tər/

Làm chủ

517

Develop

/dɪˈvel.əp/

Phát triển

518

Improve

/ɪmˈpruːv/

Cải thiện

519

Enhance

/ɪnˈhæns/

Nâng cao

520

Communication

/kəˌmjuː.nəˈkeɪ.ʃən/

Giao tiếp

521

Collaboration

/kəˌlæb.əˈreɪ.ʃən/

Hợp tác

522

Teamwork

/ˈtiːm.wɝːk/

Làm việc nhóm

523

Problem-solving

/ˈprɑː.bləm ˌsɑːl.vɪŋ/

Giải quyết vấn đề

524

Critical thinking

/ˌkrɪt̬.ɪ.kəl ˈθɪŋ.kɪŋ/

Tư duy phản biện

525

Creativity

/ˌkriː.eɪˈtɪv.ə.ti/

Sáng tạo

526

Adaptability

/əˌdæp.təˈbɪl.ə.ti/

Khả năng thích nghi

527

Flexibility

/ˌflek.səˈbɪl.ə.ti/

Sự linh hoạt

528

Leadership

/ˈliː.dər.ʃɪp/

Khả năng lãnh đạo

529

Management

/ˈmæn.ɪdʒ.mənt/

Quản lý

530

Organization

/ˌɔːr.ɡən.əˈzeɪ.ʃən/

Tổ chức

531

Time management

/taɪm ˈmæn.ɪdʒ.mənt/

Quản lý thời gian

532

Decision-making

/dɪˈsɪʒ.ən ˌmeɪ.kɪŋ/

Ra quyết định

533

Negotiation

/nɪˌɡoʊ.ʃiˈeɪ.ʃən/

Đàm phán

534

Presentation

/ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/

Thuyết trình

535

Public speaking

/ˌpʌb.lɪk ˈspiː.kɪŋ/

Nói trước đám đông

536

Writing

/ˈraɪ.tɪŋ/

Viết

537

Research

/rɪˈsɝːtʃ/

Nghiên cứu

538

Analysis

/əˈnæl.ə.sɪs/

Phân tích

Từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

539

Health

/helθ/

Sức khỏe

540

Healthy

/ˈhel.θi/

Khỏe mạnh

541

Fitness

/ˈfɪt.nəs/

Sự khỏe mạnh, thể lực

542

Exercise

/ˈek.sɚ.saɪz/

Tập thể dục

543

Diet

/ˈdaɪ.ət/

Chế độ ăn uống

544

Nutrition

/nuːˈtrɪʃ.ən/

Dinh dưỡng

545

Vitamin

/ˈvaɪ.tə.mɪn/

Vitamin

546

Mineral

/ˈmɪn.ər.əl/

Khoáng chất

547

Sleep

/sliːp/

Giấc ngủ

548

Stress

/stres/

Căng thẳng

549

Mental health

/ˌmen.təl ˈhelθ/

Sức khỏe tinh thần

550

Physical health

/ˌfɪz.ɪ.kəl ˈhelθ/

Sức khỏe thể chất

551

Doctor

/ˈdɑːk.tər/

Bác sĩ

552

Hospital

/ˈhɑː.spɪ.t̬əl/

Bệnh viện

553

Clinic

/ˈklɪn.ɪk/

Phòng khám

554

Medicine

/ˈmed.ɪ.sən/

Thuốc

555

Treatment

/ˈtriːt.mənt/

Điều trị

556

Surgery

/ˈsɝː.dʒər.i/

Phẫu thuật

557

Disease

/dɪˈziːz/

Bệnh tật

558

Illness

/ˈɪl.nəs/

Bệnh tật

559

Injury

/ˈɪn.dʒər.i/

Chấn thương

560

Pain

/peɪn/

Cơn đau

561

Symptom

/ˈsɪmp.təm/

Triệu chứng

562

Allergy

/ˈæl.ɚ.dʒi/

Dị ứng

563

Infection

/ɪnˈfek.ʃən/

Nhiễm trùng

564

Immune system

/ɪˈmjuːn ˌsɪs.təm/

Hệ miễn dịch

565

Prevention

/prɪˈven.ʃən/

Phòng ngừa

566

Wellness

/ˈwel.nəs/

Sức khỏe toàn diện

567

Lifestyle

/ˈlaɪf.staɪl/

Lối sống

Từ vựng tiếng Anh về công nghệ

568

Technology

/tekˈnɑː.lə.dʒi/

Công nghệ

569

Innovation

/ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/

Sự đổi mới

570

Digital

/ˈdɪdʒ.ə.t̬əl/

Kỹ thuật số

571

Internet

/ˈɪn.t̬ɚ.net/

Mạng internet

572

Website

/ˈweb.saɪt/

Trang web

573

Software

/ˈsɑːft.wer/

Phần mềm

574

Hardware

/ˈhɑːrd.wer/

Phần cứng

575

Computer

/kəmˈpjuː.t̬ər/

Máy tính

576

Laptop

/ˈlæp.tɑːp/

Máy tính xách tay

577

Smartphone

/ˈsmɑːrt.foʊn/

Điện thoại thông minh

578

Data

/ˈdeɪ.t̬ə/

Dữ liệu

579

Network

/ˈnet.wɝːk/

Mạng lưới

580

Download

/ˈdaʊn.loʊd/

Tải xuống

581

Upload

/ˈʌp.loʊd/

Tải lên

582

Online

/ˌɑːnˈlaɪn/

Trực tuyến

583

Offline

/ˌɑːfˈlaɪn/

Ngoại tuyến

584

Email

/ˈiː.meɪl/

Thư điện tử

585

Social media

/ˌsoʊ.ʃəl ˈmiː.di.ə/

Mạng xã hội

586

Artificial intelligence (AI)

/ˌɑːr.t̬əˈfɪʃ.əl ɪnˈtel.ə.dʒəns/

Trí tuệ nhân tạo

587

Virtual reality (VR)

/ˌvɝː.tʃu.əl riˈæl.ə.t̬i/

Thực tế ảo

588

Augmented reality (AR)

/ˌɔːɡ.men.tɪd riˈæl.ə.t̬i/

Thực tế tăng cường

589

Cloud computing

/ˌklaʊd kəmˈpjuː.t̬ɪŋ/

Điện toán đám mây

590

Cybersecurity

/ˈsaɪ.bɚ.səˌkjʊr.ə.t̬i/

An ninh mạng

591

Programming

/ˈproʊ.ɡræm.ɪŋ/

Lập trình

592

Coding

/ˈkoʊ.dɪŋ/

Mã hóa

593

Algorithm

/ˈæl.ɡə.rɪ.ðəm/

Thuật toán

594

Automation

/ˌɑː.t̬əˈmeɪ.ʃən/

Tự động hóa

595

Robotics

/roʊˈbɑː.t̬ɪks/

Người máy

596

Gadget

/ˈɡædʒ.ət/

Thiết bị điện tử

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

597

Environment

/ɪnˈvaɪ.rən.mənt/

Môi trường

598

Nature

/ˈneɪ.tʃər/

Thiên nhiên

599

Pollution

/pəˈluː.ʃən/

Ô nhiễm

600

Climate change

/ˈklaɪ.mət ˌtʃeɪndʒ/

Biến đổi khí hậu

601

Global warming

/ˌɡloʊ.bəl ˈwɔːr.mɪŋ/

Sự nóng lên toàn cầu

602

Ecosystem

/ˈiː.koʊˌsɪs.təm/

Hệ sinh thái

603

Biodiversity

/ˌbaɪ.oʊ.daɪˈvɝː.sə.t̬i/

Đa dạng sinh học

604

Conservation

/ˌkɑːn.sɚˈveɪ.ʃən/

Bảo tồn

605

Sustainability

/səˌsteɪ.nəˈbɪl.ə.t̬i/

Sự bền vững

606

Renewable energy

/rɪˈnuː.ə.bəl ˈen.ɚ.dʒi/

Năng lượng tái tạo

607

Solar energy

/ˈsoʊ.lər ˈen.ɚ.dʒi/

Năng lượng mặt trời

608

Wind energy

/wɪnd ˈen.ɚ.dʒi/

Năng lượng gió

609

Deforestation

/ˌdiː.fɔːr.ɪˈsteɪ.ʃən/

Nạn phá rừng

610

Recycle

/ˌriːˈsaɪ.kəl/

Tái chế

611

Reduce

/rɪˈduːs/

Giảm thiểu

612

Reuse

/ˌriːˈjuːz/

Tái sử dụng

613

Carbon footprint

/ˈkɑːr.bən ˌfʊt.prɪnt/

Dấu chân carbon

614

Greenhouse gas

/ˌɡriːn.haʊs ˈɡæs/

Khí thải nhà kính

615

Ozone layer

/ˈoʊ.zoʊn ˌleɪ.ər/

Tầng ozone

616

Endangered species

/ɪnˈdeɪn.dʒərd ˈspiː.ʃiːz/

Loài nguy cấp

617

Extinction

/ɪkˈstɪŋk.ʃən/

Sự tuyệt chủng

618

Wildlife

/ˈwaɪld.laɪf/

Động vật hoang dã

619

Habitat

/ˈhæb.ɪ.tæt/

Môi trường sống

620

Ocean

/ˈoʊ.ʃən/

Đại dương

621

Forest

/ˈfɔːr.ɪst/

Rừng

622

River

/ˈrɪv.ɚ/

Sông

623

Lake

/leɪk/

Hồ

624

Mountain

/ˈmaʊn.tən/

Núi

625

Air quality

/er ˈkwɑː.lə.t̬i/

Chất lượng không khí

626

Water quality

/ˈwɑː.t̬ɚ ˈkwɑː.lə.t̬i/

Chất lượng nước

Từ vựng tiếng Anh về hoa

627

Flower

/ˈflaʊ.ɚ/

Hoa

628

Bloom

/bluːm/

Nở hoa

629

Petal

/ˈpet.əl/

Cánh hoa

630

Bud

/bʌd/

Nụ hoa

631

Stem

/stem/

Thân cây

632

Leaf

/liːf/

633

Thorn

/θɔːrn/

Gai

634

Bouquet

/boʊˈkeɪ/

Bó hoa

635

Vase

/veɪs/

Bình hoa

636

Garden

/ˈɡɑːr.dən/

Vườn

637

Rose

/roʊz/

Hoa hồng

638

Lily

/ˈlɪl.i/

Hoa loa kèn

639

Tulip

/ˈtuː.lɪp/

Hoa uất kim hương

640

Sunflower

/ˈsʌnˌflaʊ.ɚ/

Hoa hướng dương

641

Orchid

/ˈɔːr.kɪd/

Hoa lan

642

Daisy

/ˈdeɪ.zi/

Hoa cúc

643

Violet

/ˈvaɪ.ə.lət/

Hoa violet

644

Jasmine

/ˈdʒæs.mɪn/

Hoa nhài

645

Lavender

/ˈlæv.ɪn.dɚ/

Hoa oải hương

646

Cherry blossom

/ˈtʃer.i ˌblɑː.səm/

Hoa anh đào

647

Dandelion

/ˈdæn.də.laɪ.ən/

Hoa bồ công anh

648

Poppy

/ˈpɑː.pi/

Hoa anh túc

649

Carnation

/kɑːrˈneɪ.ʃən/

Hoa cẩm chướng

650

Gardenia

/ɡɑːrˈdiː.ni.ə/

Hoa dành dành

651

Lilac

/ˈlaɪ.lək/

Hoa tử đinh hương

652

Hyacinth

/ˈhaɪ.ə.sɪnθ/

Hoa lan dạ hương

653

Daffodil

/ˈdæf.ə.dɪl/

Hoa thủy tiên

654

Chrysanthemum

/krɪˈsæn.θə.məm/

Hoa cúc đại đóa

655

Fragrance

/ˈfreɪ.ɡrəns/

Hương thơm

656

Scent

/sent/

Mùi hương

657

Colorful

/ˈkʌl.ɚ.fəl/

Sặc sỡ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

658

Traffic

/ˈtræf.ɪk/

Giao thông

659

Transportation

/ˌtræn.spɔːrˈteɪ.ʃən/

Phương tiện vận chuyển

660

Vehicle

/ˈviː.ə.kəl/

Phương tiện

661

Car

/kɑːr/

Ô tô

662

Bus

/bʌs/

Xe buýt

663

Train

/treɪn/

Tàu hoả

664

Airplane

/ˈer.pleɪn/

Máy bay

665

Bicycle

/ˈbaɪ.sɪ.kəl/

Xe đạp

666

Motorcycle

/ˈmoʊ.t̬ɚˌsaɪ.kəl/

Xe máy

667

Truck

/trʌk/

Xe tải

668

Taxi

/ˈtæk.si/

Xe taxi

669

Road

/roʊd/

Đường bộ

670

Street

/striːt/

Đường phố

671

Highway

/ˈhaɪ.weɪ/

Đường cao tốc

672

Bridge

/brɪdʒ/

Cầu

673

Tunnel

/ˈtʌn.əl/

Đường hầm

674

Traffic light

/ˈtræf.ɪk laɪt/

Đèn giao thông

675

Intersection

/ˌɪn.t̬ɚˈsek.ʃən/

Ngã tư

676

Pedestrian

/pəˈdes.tri.ən/

Người đi bộ

677

Sidewalk

/ˈsaɪd.wɔːk/

Vỉa hè

678

Crosswalk

/ˈkrɑːs.wɔːk/

Vạch qua đường

679

Parking lot

/ˈpɑːr.kɪŋ lɑːt/

Bãi đậu xe

680

Speed limit

/ˈspiːd ˌlɪm.ɪt/

Giới hạn tốc độ

681

Traffic jam

/ˈtræf.ɪk ˌdʒæm/

Tắc đường

682

Accident

/ˈæk.sə.dənt/

Tai nạn

683

Safety

/ˈseɪf.ti/

An toàn

684

Commute

/kəˈmjuːt/

Đi lại hàng ngày

685

Public transport

/ˌpʌb.lɪk ˈtræn.spɔːrt/

Phương tiện công cộng

686

Rush hour

/ˈrʌʃ ˌaʊ.ɚ/

Giờ cao điểm

687

Destination

/ˌdes.tɪˈneɪ.ʃən/

Điểm đến

Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn

688

Food

/fuːd/

Đồ ăn

689

Meal

/miːl/

Bữa ăn

690

Cuisine

/kwɪˈziːn/

Ẩm thực

691

Dish

/dɪʃ/

Món ăn

692

Ingredient

/ɪnˈɡriː.di.ənt/

Nguyên liệu

693

Recipe

/ˈres.ə.pi/

Công thức

694

Cook

/kʊk/

Nấu ăn

695

Bake

/beɪk/

Nướng

696

Fry

/fraɪ/

Chiên

697

Boil

/bɔɪl/

Luộc

698

Steam

/stiːm/

Hấp

699

Grill

/ɡrɪl/

Nướng (vỉ)

700

Restaurant

/ˈres.trɒnt/

Nhà hàng

701

Cafe

/ˈkæf.eɪ/

Quán cà phê

702

Breakfast

/ˈbrek.fəst/

Bữa sáng

703

Lunch

/lʌntʃ/

Bữa trưa

704

Dinner

/ˈdɪn.ər/

Bữa tối

705

Dessert

/dɪˈzɝːt/

Món tráng miệng

706

Snack

/snæk/

Đồ ăn nhẹ

707

Fruit

/fruːt/

Trái cây

708

Vegetable

/ˈvedʒ.tə.bəl/

Rau củ

709

Meat

/miːt/

Thịt

710

Chicken

/ˈtʃɪk.ɪn/

Thịt gà

711

Beef

/biːf/

Thịt bò

712

Pork

/pɔːrk/

Thịt heo

713

Fish

/fɪʃ/

714

Seafood

/ˈsiː.fuːd/

Hải sản

715

Rice

/raɪs/

Cơm

716

Bread

/bred/

Bánh mì

717

Noodle

/ˈnuː.dəl/

718

Pasta

/ˈpɑː.stə/

Mì ống

719

Cheese

/tʃiːz/

Phô mai

720

Milk

/mɪlk/

Sữa

721

Egg

/eɡ/

Trứng

722

Salt

/sɔːlt/

Muối

723

Sugar

/ˈʃʊɡ.ɚ/

Đường

724

Spice

/spaɪs/

Gia vị

725

Sauce

/sɔːs/

Nước sốt

Từ vựng tiếng Anh về trường học

726

School

/skuːl/

Trường học

727

Student

/ˈstuː.dənt/

Học sinh

728

Teacher

/ˈtiː.tʃər/

Giáo viên

729

Principal

/ˈprɪn.sə.pəl/

Hiệu trưởng

730

Classroom

/ˈklæs.ruːm/

Lớp học

731

Lesson

/ˈles.ən/

Bài học

732

Textbook

/ˈtekst.bʊk/

Sách giáo khoa

733

Notebook

/ˈnoʊt.bʊk/

Vở ghi chép

734

Homework

/ˈhoʊm.wɝːk/

Bài tập về nhà

735

Exam

/ɪɡˈzæm/

Bài kiểm tra

736

Grade

/ɡreɪd/

Điểm số

737

Subject

/ˈsʌb.dʒekt/

Môn học

738

Math

/mæθ/

Toán

739

Science

/ˈsaɪ.əns/

Khoa học

740

History

/ˈhɪs.tə.ri/

Lịch sử

741

English

/ˈɪŋ.ɡlɪʃ/

Tiếng Anh

742

Library

/ˈlaɪ.brer.i/

Thư viện

743

Cafeteria

/ˌkæf.əˈtɪr.i.ə/

Căn tin

744

Playground

/ˈpleɪ.ɡraʊnd/

Sân chơi

745

Gym

/dʒɪm/

Phòng tập thể dục

746

Auditorium

/ˌɑː.dəˈtɔːr.i.əm/

Hội trường

747

Uniform

/ˈjuː.nə.fɔːrm/

Đồng phục

748

Backpack

/ˈbæk.pæk/

Ba lô

749

Pencil

/ˈpen.səl/

Bút chì

750

Pen

/pen/

Bút mực

751

Eraser

/ɪˈreɪ.sər/

Cục tẩy

752

Ruler

/ˈruː.lɚ/

Thước kẻ

753

Scissors

/ˈsɪz.ɚz/

Cái kéo

754

Glue

/ɡluː/

Keo dán

755

Education

/ˌedʒ.uˈkeɪ.ʃən/

Giáo dục

Từ vựng tiếng Anh về công ty

756

Company

/ˈkʌm.pə.ni/

Công ty

757

Corporation

/ˌkɔːr.pəˈreɪ.ʃən/

Tập đoàn

758

Enterprise

/ˈen.tər.praɪz/

Doanh nghiệp

759

Business

/ˈbɪz.nɪs/

Kinh doanh

760

Industry

/ˈɪn.də.stri/

Ngành

761

Sector

/ˈsek.tər/

Lĩnh vực

762

Department

/dɪˈpɑːrt.mənt/

Phòng ban

763

Branch

/bræntʃ/

Chi nhánh

764

Headquarters

/ˈhedˌkwɔːr.tərz/

Trụ sở chính

765

CEO

/ˌsiː.iːˈoʊ/

Giám đốc điều hành

766

Manager

/ˈmæn.ɪ.dʒər/

Quản lý

767

Employee

/ɪmˈplɔɪ.iː/

Nhân viên

768

Colleague

/ˈkɑː.liːɡ/

Đồng nghiệp

769

Client

/ˈklaɪ.ənt/

Khách hàng

770

Customer

/ˈkʌs.tə.mər/

Khách hàng

771

Product

/ˈprɑː.dʌkt/

Sản phẩm

772

Service

/ˈsɝː.vɪs/

Dịch vụ

773

Marketing

/ˈmɑːr.kɪ.tɪŋ/

Tiếp thị

774

Sales

/seɪlz/

Bán hàng

775

Finance

/ˈfaɪ.næns/

Tài chính

776

Accounting

/əˈkaʊn.tɪŋ/

Kế toán

777

Human resources

/ˌhjuː.mən ˈriː.sɔːr.sɪz/

Nhân sự

778

Research and Development

/rɪˈsɝːtʃ ænd dɪˈvel.əp.mənt/

Nghiên cứu và phát triển

779

Production

/prəˈdʌk.ʃən/

Sản xuất

780

Manufacturing

/ˌmæn.jəˈfæk.tʃɚ.ɪŋ/

Chế tạo

781

Logistics

/ləˈdʒɪs.tɪks/

Hậu cần

782

Supply chain

/səˈplaɪ ˌtʃeɪn/

Chuỗi cung ứng

783

Operation

/ˌɑː.pəˈreɪ.ʃən/

Hoạt động

784

Strategy

/ˈstræt.ə.dʒi/

Chiến lược

785

Mission

/ˈmɪʃ.ən/

Sứ mệnh

786

Vision

/ˈvɪʒ.ən/

Tầm nhìn

Từ vựng tiếng Anh về tính cách

787

Kind

/kaɪnd/

Tốt bụng

788

Generous

/ˈdʒen.ər.əs/

Hào phóng

789

Thoughtful

/ˈθɔːt.fəl/

Chu đáo

790

Caring

/ˈker.ɪŋ/

Quan tâm

791

Compassionate

/kəmˈpæʃ.ən.ət/

Thấu hiểu, đồng cảm

792

Friendly

/ˈfrend.li/

Thân thiện

793

Outgoing

/ˈaʊtˌɡoʊ.ɪŋ/

Cởi mở, hướng ngoại

794

Sociable

/ˈsoʊ.ʃə.bəl/

Hoà đồng

795

Talkative

/ˈtɔː.kə.tɪv/

Nói nhiều

796

Quiet

/ˈkwaɪ.ət/

Ít nói

797

Shy

/ʃaɪ/

Nhút nhát

798

Reserved

/rɪˈzɝːvd/

Kín đáo

799

Independent

/ˌɪn.dɪˈpen.dənt/

Độc lập

800

Confident

/ˈkɑːn.fə.dənt/

Tự tin

801

Ambitious

/æmˈbɪʃ.əs/

Tham vọng

802

Determined

/dɪˈtɝː.mɪnd/

Quyết tâm

803

Hardworking

/ˌhɑːrdˈwɝː.kɪŋ/

Chăm chỉ

804

Responsible

/rɪˈspɑːn.sə.bəl/

Có trách nhiệm

805

Organized

/ˈɔːr.ɡə.naɪzd/

Ngăn nắp, có tổ chức

806

Creative

/kriˈeɪ.tɪv/

Sáng tạo

807

Intelligent

/ɪnˈtel.ə.dʒənt/

Thông minh

808

Curious

/ˈkjʊr.i.əs/

Tò mò

809

Humorous

/ˈhjuː.mə.rəs/

Hài hước

810

Optimistic

/ˌɑːp.tɪˈmɪs.tɪk/

Lạc quan

811

Pessimistic

/ˌpes.əˈmɪs.tɪk/

Bi quan

812

Patient

/ˈpeɪ.ʃənt/

Kiên nhẫn

813

Impatient

/ɪmˈpeɪ.ʃənt/

Nóng vội

814

Brave

/breɪv/

Dũng cảm

815

Cowardly

/ˈkaʊ.ɚd.li/

Nhút nhát, hèn nhát

816

Honest

/ˈɑː.nɪst/

Trung thực

817

Loyal

/ˈlɔɪ.əl/

Chung thủy

818

Reliable

/rɪˈlaɪ.ə.bəl/

Đáng tin cậy

819

Arrogant

/ˈer.ə.ɡənt/

Kiêu ngạo

820

Selfish

/ˈsel.fɪʃ/

Ích kỷ

821

Lazy

/ˈleɪ.zi/

Lười biếng

822

Rude

/ruːd/

Thô lỗ

823

Aggressive

/əˈɡres.ɪv/

Hung hăng

Từ Vựng Tiếng Anh Về Âm Nhạc

824

Music

/ˈmjuː.zɪk/

Âm nhạc

825

Song

/sɔːŋ/

Bài hát

826

Melody

/ˈmel.ə.di/

Giai điệu

827

Harmony

/ˈhɑːr.mə.ni/

Hoà âm

828

Rhythm

/ˈrɪð.əm/

Nhịp điệu

829

Beat

/biːt/

Nhịp

830

Tempo

/ˈtem.poʊ/

Nhịp độ

831

Genre

/ˈʒɑːn.rə/

Thể loại

832

Instrument

/ˈɪn.strə.mənt/

Nhạc cụ

833

Voice

/vɔɪs/

Giọng hát

834

Singer

/ˈsɪŋ.ər/

Ca sĩ

835

Band

/bænd/

Ban nhạc

836

Orchestra

/ˈɔːr.kə.strə/

Dàn nhạc

837

Choir

/kwaɪr/

Dàn hợp xướng

838

Concert

/ˈkɑːn.sɝːt/

Buổi hoà nhạc

839

Album

/ˈæl.bəm/

Album

840

Track

/træk/

Bài hát (trong album)

841

Record

/ˈrek.ɔːrd/

Bản thu âm

842

Studio

/ˈstuː.di.oʊ/

Phòng thu

843

Note

/noʊt/

Nốt nhạc

844

Scale

/skeɪl/

Gam

845

Chord

/kɔːrd/

Hợp âm

846

Key

/kiː/

Khoá

847

Compose

/kəmˈpoʊz/

Sáng tác

848

Perform

/pɚˈfɔːrm/

Biểu diễn

849

Listen

/ˈlɪs.ən/

Nghe

850

Enjoy

/ɪnˈdʒɔɪ/

Thưởng thức

851

Sound

/saʊnd/

Âm thanh

852

Lyrics

/ˈlɪr.ɪks/

Lời bài hát

853

Tune

/tuːn/

Giai điệu

Từ vựng tiếng Anh về Giáng sinh

854

Christmas

/ˈkrɪs.məs/

Giáng Sinh

855

Xmas

/krɪs.məs/

Giáng Sinh (viết tắt)

856

Santa Claus

/ˈsæn.tə ˌklɔːz/

Ông già Noel

857

Christmas Eve

/ˌkrɪs.məs ˈiːv/

Đêm Giáng Sinh

858

Christmas Day

/ˈkrɪs.məs deɪ/

Ngày lễ Giáng Sinh

859

Christmas tree

/ˈkrɪs.məs triː/

Cây thông Noel

860

Ornament

/ˈɔːr.nə.mənt/

Đồ trang trí

861

Bauble

/ˈbɑː.bl/

Quả châu

862

Tinsel

/ˈtɪn.səl/

Dây kim tuyến

863

Garland

/ˈɡɑːr.lənd/

Vòng hoa

864

Lights

/laɪts/

Đèn trang trí

865

Star

/stɑːr/

Ngôi sao

866

Wreath

/riːθ/

Vòng nguyệt quế

867

Stocking

/ˈstɑː.kɪŋ/

Vớ Giáng Sinh

868

Fireplace

/ˈfaɪr.pleɪs/

Lò sưởi

869

Present

/ˈprez.ənt/

Quà tặng

870

Gift

/ɡɪft/

Quà tặng

871

Wrapping paper

/ˈræp.ɪŋ ˌpeɪ.pər/

Giấy gói quà

872

Ribbon

/ˈrɪb.ən/

Ruy băng

873

Card

/kɑːrd/

Thiệp

874

Carol

/ˈker.əl/

Thánh ca

875

Reindeer

/ˈreɪn.dɪr/

Tuần lộc

876

Sleigh

/sleɪ/

Xe trượt tuyết

877

Chimney

/ˈtʃɪm.ni/

Ống khói

878

North Pole

/ˌnɔːrθ ˈpoʊl/

Bắc Cực

879

Elf

/elf/

Yêu tinh

880

Gingerbread house

/ˈdʒɪn.dʒɚ.bred ˌhaʊs/

Nhà bánh gừng

881

Candy cane

/ˈkæn.di ˌkeɪn/

Kẹo hình gậy

882

Mistletoe

/ˈmɪs.əl.toʊ/

Cây tầm gửi

883

Holly

/ˈhɑː.li/

Cây nhựa ruồi

884

Snow

/snoʊ/

Tuyết

885

Snowman

/ˈsnoʊ.mæn/

Người tuyết

886

Winter

/ˈwɪn.tər/

Mùa đông

887

Festive

/ˈfes.tɪv/

Thuộc về lễ hội

888

Celebrate

/ˈsel.ə.breɪt/

Ăn mừng

889

Joy

/dʒɔɪ/

Niềm vui

890

Peace

/piːs/

Bình an

891

Love

/lʌv/

Tình yêu

Từ vựng tiếng Anh về mối quan hệ

892

Relationship

/rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/

Mối quan hệ

893

Connection

/kəˈnek.ʃən/

Sự kết nối

894

Bond

/bɑːnd/

Mối ràng buộc, sự gắn bó

895

Interaction

/ˌɪn.təˈræk.ʃən/

Sự tương tác

896

Communication

/kəˌmjuː.nəˈkeɪ.ʃən/

Giao tiếp

897

Trust

/trʌst/

Sự tin tưởng

898

Respect

/rɪˈspekt/

Sự tôn trọng

899

Honesty

/ˈɑː.nə.sti/

Sự trung thực

900

Loyalty

/ˈloʊ.əl.ti/

Lòng trung thành

901

Compromise

/ˈkɑːm.prə.maɪz/

Sự thỏa hiệp

902

Family

/ˈfæm.ə.li/

Gia đình

903

Parents

/ˈper.ənts/

Bố mẹ

904

Siblings

/ˈsɪb.lɪŋz/

Anh chị em

905

Relatives

/ˈrel.ə.tɪvz/

Họ hàng

906

Spouse

/spaʊs/

Vợ/Chồng

907

Children

/ˈtʃɪl.drən/

Con cái

908

Grandparents

/ˈɡrændˌper.ənts/

Ông bà

909

In-laws

/ˈɪn.lɔːz/

Nhà vợ/chồng

910

Cousins

/ˈkʌz.ənz/

Anh chị em họ

911

Ancestors

/ˈæn.ses.tərz/

Tổ tiên

912

Friend

/frend/

Bạn bè

913

Friendship

/ˈfrend.ʃɪp/

Tình bạn

914

Best friend

/best frend/

Bạn thân

915

Close friend

/kloʊz frend/

Bạn thân

916

Acquaintance

/əˈkweɪn.təns/

Người quen

917

Pal

/pæl/

Bạn

918

Buddy

/ˈbʌd.i/

Bạn

919

Mate

/meɪt/

Bạn (thường dùng ở Anh)

920

Circle of friends

/ˈsɝː.kəl əv frendz/

Nhóm bạn

921

Love

/lʌv/

Tình yêu

922

Romance

/ˈroʊ.mæns/

Sự lãng mạn

923

Passion

/ˈpæʃ.ən/

Niềm đam mê

924

Affection

/əˈfek.ʃən/

Tình cảm

925

Attraction

/əˈtræk.ʃən/

Sự thu hút

926

Intimacy

/ˈɪn.tə.mə.si/

Sự thân mật

927

Commitment

/kəˈmɪt.mənt/

Sự cam kết

928

Dating

/ˈdeɪ.tɪŋ/

Hẹn hò

929

Boyfriend

/ˈbɔɪ.frend/

Bạn trai

930

Girlfriend

/ˈɡɝːl.frend/

Bạn gái

931

Marriage

/ˈmer.ɪdʒ/

Hôn nhân

932

Engagement

/ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/

Lễ đính hôn

933

Wedding

/ˈwed.ɪŋ/

Đám cưới

934

Divorce

/dɪˈvɔːrs/

Ly hôn

935

Breakup

/ˈbreɪk.ʌp/

Chia tay

936

Argument

/ˈɑːr.ɡjuː.mənt/

Tranh cãi

937

Reconciliation

/ˌrek.ənˌsɪl.iˈeɪ.ʃən/

Sự hoà giải

938

Forgiveness

/fɚˈɡɪv.nəs/

Sự tha thứ

939

Support

/səˈpɔːrt/

Sự ủng hộ

Từ vựng tiếng Anh về du lịch

940

Travel

/ˈtræv.əl/

Du lịch

941

Trip

/trɪp/

Chuyến đi

942

Journey

/ˈdʒɝː.ni/

Hành trình

943

Vacation

/veɪˈkeɪ.ʃən/

Kỳ nghỉ

944

Tourist

/ˈtʊr.ɪst/

Khách du lịch

945

Destination

/ˌdes.tɪˈneɪ.ʃən/

Điểm đến

946

Itinerary

/aɪˈtɪn.ə.rer.i/

Lịch trình

947

Sightseeing

/ˈsaɪtˌsiː.ɪŋ/

Tham quan

948

Landmark

/ˈlænd.mɑːrk/

Địa danh

949

Culture

/ˈkʌl.tʃər/

Văn hóa

950

Adventure

/ədˈven.tʃɚ/

Cuộc phiêu lưu

951

Explore

/ɪkˈsplɔːr/

Khám phá

952

Discover

/dɪˈskʌv.ɚ/

Khám phá

953

Experience

/ɪkˈspɪr.i.əns/

Trải nghiệm

954

Flight

/flaɪt/

Chuyến bay

955

Airport

/ˈer.pɔːrt/

Sân bay

956

Ticket

/ˈtɪk.ɪt/

957

Passport

/ˈpæs.pɔːrt/

Hộ chiếu

958

Visa

/ˈviː.zə/

Thị thực

959

Luggage

/ˈlʌɡ.ɪdʒ/

Hành lý

960

Suitcase

/ˈsuːt.keɪs/

Va li

961

Backpack

/ˈbæk.pæk/

Ba lô

962

Hotel

/hoʊˈtel/

Khách sạn

963

Accommodation

/əˌkɑː.məˈdeɪ.ʃən/

Chỗ ở

964

Reservation

/ˌrez.ɚˈveɪ.ʃən/

Đặt chỗ

965

Check-in

/ˌtʃek ˈɪn/

Nhận phòng

966

Check-out

/ˌtʃek ˈaʊt/

Trả phòng

967

Guide

/ɡaɪd/

Hướng dẫn viên

968

Tour

/tʊr/

Chuyến tham quan

969

Map

/mæp/

Bản đồ

970

Camera

/ˈkæm.rə/

Máy ảnh

971

Souvenir

/ˌsuː.vəˈnɪr/

Quà lưu niệm

972

Food

/fuːd/

Đồ ăn

973

Cuisine

/kwɪˈziːn/

Ẩm thực

974

Local

/ˈloʊ.kəl/

Địa phương

975

Language

/ˈlæŋ.ɡwɪdʒ/

Ngôn ngữ

976

Relax

/rɪˈlæks/

Thư giãn

977

Enjoy

/ɪnˈdʒɔɪ/

Thưởng thức

978

Scenery

/ˈsiː.nɚ.i/

Phong cảnh

979

Landscape

/ˈlænd.skeɪp/

Phong cảnh

980

Beach

/biːtʃ/

Bãi biển

981

Mountain

/ˈmaʊn.tən/

Núi

982

City

/ˈsɪt.i/

Thành phố

983

Countryside

/ˈkʌn.tri.saɪd/

Nông thôn

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

984

Time

/taɪm/

Thời gian

985

Hour

/aʊər/

Giờ

986

Minute

/ˈmɪn.ɪt/

Phút

987

Second

/ˈsek.ənd/

Giây

988

Morning

/ˈmɔːr.nɪŋ/

Buổi sáng

989

Afternoon

/ˌæf.tərˈnuːn/

Buổi chiều

990

Evening

/ˈiːv.nɪŋ/

Buổi tối

991

Night

/naɪt/

Ban đêm

992

Day

/deɪ/

Ngày

993

Week

/wiːk/

Tuần

994

Month

/mʌnθ/

Tháng

995

Year

/jɪr/

Năm

996

Decade

/ˈdek.eɪd/

Thập kỷ

997

Century

/ˈsen.tʃər.i/

Thế kỷ

998

Millennium

/mɪˈlen.i.əm/

Thiên niên kỷ

999

Today

/təˈdeɪ/

Hôm nay

1000

Tomorrow

/təˈmɔːr.oʊ/

Ngày mai

 

Link tải file 1000 từ vựng tiếng anh theo chủ đề thông dụng



Làm sao để học hiệu quả 1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng?

 

  • Lựa chọn nguồn học uy tín: Có rất nhiều nguồn học từ vựng hiệu quả như ứng dụng học tiếng Anh, sách giáo khoa, website chuyên về tiếng Anh.

  • Học từ vựng theo chủ đề: Thay vì học theo thứ tự bảng chữ cái, bạn nên học từ vựng theo chủ đề như gia đình, công việc, du lịch, giúp bạn ghi nhớ dễ dàng hơn.

  • Sử dụng flashcards: Viết từ vựng lên các thẻ flashcard và thường xuyên ôn tập, giúp bạn ghi nhớ từ vựng lâu hơn.

  • Áp dụng vào thực tế: Hãy cố gắng sử dụng từ vựng đã học trong các cuộc hội thoại, bài viết, giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách tự nhiên.

  • Kiên trì và nhẫn nại: Học từ vựng là một quá trình cần sự kiên trì và nhẫn nại. Hãy đặt mục tiêu học từ vựng mỗi ngày và theo dõi tiến độ của bản thân.

 

1000-tu-vung-tieng-anh-theo-chu-de-thong-dung-va-de-nho-3Học cùng bạn bè cũng là 1 cách để ghi nhớ nhanh hơn

 

Bài tập ôn luyện 1000 từ vựng tiếng Anh

 

Câu 1: Từ nào đồng nghĩa với "spouse"?
a) Friend b) Sibling c) Relative d) Husband/Wife

Câu 2: "Itinerary" trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
a) Hành lý b) Lịch trình c) Vé máy bay d) Khách sạn

Câu 3: "Century" là bao nhiêu năm?
a) 10 năm b) 100 năm c) 1000 năm d) 10,000 năm

Câu 4: Từ nào KHÔNG thuộc chủ đề "Du lịch"?
a) Scenery b) Luggage c) Argument d) Destination

Câu 5: "Breakup" trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
a) Kết hôn b) Hòa giải c) Chia tay d) Hẹn hò

Câu 6: Bạn muốn khen cảnh đẹp, bạn sẽ nói:
a) Delicious cuisine! b) Beautiful scenery! c) Cozy accommodation! d) Friendly locals!

Câu 7: Từ nào dùng để miêu tả người bạn rất thân?
a) Acquaintance b) Pal c) Best friend d) Cousin

Câu 8: "Visa" là gì?
a) Một loại giấy tờ cần thiết khi đi du lịch nước ngoài.
b) Một loại tiền được sử dụng ở nước ngoài.
c) Một loại thức uống phổ biến ở nước ngoài.
d) Một loại hình di chuyển phổ biến ở nước ngoài.

Câu 9: "Honesty" trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
a) Lòng trung thành b) Sự thỏa hiệp c) Sự tôn trọng d) Sự thành thật


Câu 10: Bạn muốn đặt phòng khách sạn, bạn sẽ nói:
a) I'd like to book a flight.
b) I'd like to book a table.
c) I'd like to book a reservation.
d) I'd like to check in.

 

Đáp án:

 

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

D

B

B

C

C

B

C

A

D

C