[MỚI NHẤT 2025] Đề thi Tiếng anh lớp 4 - Đề thi giữa học kì 1 - Đề 1 - Global Success (Không Quảng Cáo)
Đề thi giữa Học kì 1 Tiếng Anh lớp 4
(Bộ sách: Global Success)
Thời gian làm bài: ............. phút
ĐỀ 1
PHẦN I - LISTENING
I. Listen and complete.
1. Can you ............................, Lan?
2. I get up at ....................... o’clock.
3. My birthday is in ......................... .
4. She’s from .............................. .
5. Today is ............................ .
👉 Tải file nghe tại đây !
PHẦN II - VOCABULARY and GRAMMAR
I. Look and choose the correct answer.
(Nhìn và chọn đáp án đúng.)

6. She’s from
A. America
B. Australia
C. Canada

7. I at 7.00 a.m.
A. Get up
B. brush my teeth
C. have breakfast

8. I on Saturdays.
A. play the guitar
B. ride a horse
C. ride a bike

9. When is your birthday?
It’s in .................... .
A. May
B. March
C. January

10. On Saturdays, I .
A. do housework
B. do homework
C. study at school
II. Look, read and match.

III. Read and decide is each statemen is T (True) or F (False).
Hello, my name is An. I have three close friends: Binh, Hoa, and Tuan. Binh can play football, but he can't swim. Hoa can sing, but she can't dance. Tuan can swim and ride a bike. What about me? Well, I can play the piano.
16. Binh and Tuan can swim.
17. Hoa can sing very well.
18. Tuan can ride a bike.
19. Binh can’t play football.
20. An can play the piano.
IV. Rearrange the letters to make correct words.

V. Read and fill in each blank with ONE word.
Dear Jack,
My name’s Hoa. I’m (1) _______ Vietnam. I’m eleven years old. My (2) _______ is in December. I want some cake and some orange juice in my birthday (3) _______. What about you? (4) _______ your birthday? (5) _______ do you want to eat and drink in your party?
Write to me soon,
Hoa
-------------------THE END-------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Global Success_Tiếng anh lớp 4__Đáp án đề thi giữa học kì 1 - Đề 1
PHẦN I - LISTENING
I. Listen and complete. (Nghe và hoàn thành.)
Bài nghe:
1. Can you draw, Lan?
(Bạn có thể vẽ không, Lan?)
2. I get up at six o’clock.
(Tôi thức dậy lúc 6h.)
3. My birthday is in July.
(Sinh nhật tôi vào tháng Bảy.)
4. She’s from Japan.
(Cô ấy đến từ Nhật Bản.)
5. Today is Wednessday.
(Hôm nay là thứ Tư.)
PHẦN II - VOCABULARY and GRAMMAR
I. Look and choose the correct answer.
6. America: nước Mĩ Australia: nước Úc Canada: nước Canada
She’s from America. (Cô ấy đến từ nước Mĩ.)
Chọn A.
7. get up: thức dây
brush my teeth: đánh răng have breakfast: ăn sáng
I get up at 7.00 a.m. (Tôi thức dậy lúc 7h sáng.)
Chọn A.
8. play the guitar: chơi đàn guitar ride a horse: cưỡi ngựa
ride a bike: đi xe đạp
I play the guitar on Saturdays. (Tôi chơi đàn guitar vào những ngày thứ Bảy.)
9. May: tháng 5
March: tháng 3
January: tháng 1
When is your birthday? (Sinh nhật bạn vào tháng mấy?)
It’s in May. (Vào tháng)
Chọn A.
10. do housework: làm việc nhà
do homework: làm bài tập về nhà study at school: học ở trường
On Saturdays, I do housework. (Tôi làm việc nhà vào những ngày thứ Bảy.)
Chọn A.
II. Look, read and match.
(Nhìn, đọc và nối.)
11 – c
When’s your birthday? (Sinh nhật bạn vào khi nào?)
It’s in (Vào tháng 5.)
12 – d
When’s your birthday? (Sinh nhật cậu vào khi nào?)
My birthday is in (Sinh nhật tớ vào tháng 2.)
13 – e
What do you want to eat? (Cậu muốn ăn gì?)
I want some (Tớ muốn ít nho.)
14 – a
What do you want to eat? (Cậu muốn ăn gì?)
I want some (Tớ muốn chút khoai tây chiên.)
What do you want to drink? (Cậu muốn uống gì?)
I want some (Tớ muốn chút nước.)
15 – b
Is your birthday in March? (Sinh nhật cậu vào tháng 3 à?)
Yes, it (Đúng rồi.)
III. Read and decide is each statemen is T (True) or F (False).
16. Binh and Tuan can swim.
❌ Sai
Lý do: Trong bài đọc, chỉ có Tuan biết bơi, còn Binh không biết bơi. Vì vậy, câu này sai.
Câu đúng: "Tuan can swim, but Binh can't."
17. Hoa can sing very well.
✅ Đúng
Lý do: Trong bài đọc, có câu "Hoa can sing", nghĩa là Hoa có thể hát. Mặc dù bài đọc không nói rõ là cô ấy hát rất giỏi, nhưng câu "Hoa can sing very well" vẫn có thể được chấp nhận là đúng.
18. Tuan can ride a bike.
✅ Đúng
Lý do: Trong bài đọc, có câu "Tuan can swim and ride a bike", nghĩa là Tuan có thể đi xe đạp. Câu này đúng hoàn toàn.
19. Binh can’t play football.
❌ Sai
Lý do: Trong bài đọc, có câu "Binh can play football", có nghĩa là Binh biết chơi bóng đá. Vì vậy, câu này sai.
Câu đúng: "Binh can play football."
20. An can play the piano.
✅ Đúng
Lý do: Trong bài đọc, có câu "I can play the piano", mà "I" ở đây là An. Vì vậy, câu này đúng.
IV. Rearrange the letters to make correct words.
(Sắp xếp các chữ cái để tạo thành những từ đúng.)
16. March: tháng 3
17. country (n): đất nước
18. housework (n): việc nhà
19. chips (n): khoai chiên
20. ride (v): đi (xe đạp, xe máy...), cưỡi (ngựa...)
IV. Read and fill in each blank with ONE word.
(Đọc và điền vào mỗi chỗ trống MỘT từ)
Đoạn văn hoàn chỉnh:
Dear Jack,
My name’s Hoa. I’m (1) from Vietnam. I’m eleven years old. My (2) birthday is in December. I want some cake and some orange juice in my birthday (3) party. What about you? (4) When is your birthday? (5) What do you want to eat and drink in your party?
Write to me soon,
Hoa
Xem thêm: