Đề thi Tiếng Anh lớp 4 - Giữa học kì 1 Global Success

[MỚI NHẤT 2025] Đề thi Tiếng anh lớp 4 - Đề thi giữa học kì 1 - Đề 5 - Global Success (Không Quảng Cáo)

 

Đề thi giữa Học kì 1 Tiếng Anh lớp 4

(Bộ sách: Global Success)

Thời gian làm bài: ............. phút

ĐỀ 5

 

I. Listen and number.

1.

👉 Tải file nghe tại đây !

2. 

👉 Tải file nghe tại đây !

3. 

👉 Tải file nghe tại đây !

4.

👉 Tải file nghe tại đây !

5.

👉 Tải file nghe tại đây !

 

II. Choose the word whose underlined part has a different pronunciation from the others in each group:

 

1.

A. table

B. Canada

C. pencil case

 

2.

A. America

B. Australia

C. hand

 

3.

A. table

B. eraser

C. America

 

III. Choose the correct answer.

1. I _______ after school. Today I learn Science and History.

A. do my homework

B. have lunch

C. wash my face

 

2. Odd one out.

A. run

B. jump

C. sing

D. Monday

 

3. _______ day is it today? – It’s Saturday.

A. What

B. How

C. When

 

4. Do you go to bed _______ 10 o’clock?

A. on

B. in

C. at

 

5. Can you ride a bike? – No, I _______.

A. can

B. don’t

C. can’t

 

IV. Read and decide each sentence is True or False

Hello! My name is Linh. I’m eight years old. I’m from Vietnam. I have two best friends, Tom and Anna. Tom is from Canada. He is nine years old. He likes playing football. Anna is from England. She is eight years old. She likes singing.

1. Linh is from Vietnam.

2. Tom is from England.

3. Tom is nine years old.

4. Anna likes playing football.

5. Anna is from England.

 

V. Reorder the words to make correct sentences.

1. on / Mondays / have / I / English /.

2. birthday / in / Her / is / December /.

3. tea / like / Would / you / some / ?

4. at / 6:30 / in / the / morning / gets / up / He /.

5. do / to / work / What / go / time / you / ?

 

-------------------THE END-------------------

 

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

 

Global Success_Tiếng anh lớp 4__Đáp án đề thi giữa học kì 1 - Đề 5

 

I. Listen and number.

Bài nghe:

1. Number 1: lemonade (Số 1: nước chanh)

Number 2: grapes (Số 2: nho)

Number 3: chips (Số 3: khoai chiên)

Đáp án: 1a – 2b – 3c

 

2. Number 1: Friday (Số 1: thứ Sáu)

Number 2: Saturday (Số 2: thứ Bảy)

Number 3: Tuesday (Số 3: thứ Ba)

Đáp án: 1b – 2c – 3a

 

3. Number 1: Canada

Number 2: Singapore

Number 3: Malaysia

Đáp án: 1a – 2b – 3c

 

4. Number 1: I study at school on Mondays.

(Số 1: Tôi học ở trường vào những ngày thứ Hai.)

Number 2: I listen to music at five thirty.

(Số 2: Tôi nghe nhạc vào lúc 5 rưỡi.)

Number 3: I do housework on Sundays.

(Số 3: Tôi làm việc nhà vào những ngày Chủ Nhật.)

Đáp án: 1a – 2b – 3c

 

5. Number 1: I want to drink water.

(Số 1: Toi muốn uống nước.)

Number 2: My mother wants some grapes.

(Số 2: Mẹ tôi muốn vài quả nho.)

Number 3: My father wants some bread.

(Số 2: Bố tôi muốn chút bánh mì.)

Đáp án: 1b – 2c – 3a

 

II. Choose the word whose underlined part has a different pronunciation from the others in each group:

1. 

A. table /ˈteɪbᵊl/

B. Canada /kænədə/

C. pencil case /ˈpɛnsᵊl keɪs/

Phần gạch chân của đáp án B được phát âm là /ə/, ở các phương án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.

=> Chọn B

 

2. 

A. America /əˈmɛrɪkə/

B. Australia /ɒsˈtreɪliə/

C. hand /hænd/

Phần gạch chân của đáp án C được phát âm là /æ/, ở các phương án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.

=> Chọn C

 

3.

A. table /ˈteɪbᵊl/

B. eraser /ɪˈreɪzə/

C. America /əˈmɛrɪkə/

Phần gạch chân của đáp án C được phát âm là /ə/, ở các phương án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.

=> Chọn C

 

III. Choose the correct.

1. I _______ after school. Today I learn Science and History.

Đáp án: A. do my homework

Giải thích: Sau giờ học, học sinh thường làm bài tập về nhà (do my homework). Hai đáp án còn lại không phù hợp với ngữ cảnh.

 

2. Odd one out. (Chọn từ khác loại so với các từ còn lại.)

Đáp án: D. Monday

Giải thích: Run (chạy), jump (nhảy), và sing (hát) đều là động từ chỉ hành động, trong khi Monday là danh từ chỉ ngày trong tuần.

 

3. _______ day is it today? – It’s Saturday.

Đáp án: A. What

Giải thích: Câu hỏi về ngày hôm nay dùng "What day is it today?". "How" và "When" không phù hợp.

 

4. Do you go to bed _______ 10 o’clock?

Đáp án: C. at

Giải thích: Giới từ "at" được dùng trước mốc thời gian cụ thể (at 10 o’clock). "On" dùng cho ngày, "in" dùng cho khoảng thời gian dài hơn.

 

5. Can you ride a bike? – No, I _______.

Đáp án: C. can’t

Giải thích: Câu trả lời phủ định cho câu hỏi "Can you ...?" là "No, I can't." (Không, tôi không thể). "Don’t" không phù hợp vì không đi với động từ khuyết thiếu "can".

 

IV. Read and decide each sentence is True or False.

1. Linh is from Vietnam.True (Đúng)

Giải thích: Trong đoạn văn, Linh nói: "I’m from Vietnam." Điều này đúng với thông tin được cung cấp.

 

2. Tom is from England.False (Sai)

Giải thích: Trong đoạn văn, Linh nói: "Tom is from Canada." Nhưng câu này lại nói Tom đến từ Anh, nên là sai.

 

3. Tom is nine years old.True (Đúng)

Giải thích: Trong đoạn văn, Linh nói: "He (Tom) is nine years old." Điều này đúng với thông tin đã cho.

 

4. Anna likes playing football.False (Sai)

Giải thích: Trong đoạn văn, Linh nói: "Anna likes singing." Nhưng câu này lại nói Anna thích đá bóng, nên là sai.

 

5. Anna is from England.True (Đúng)

Giải thích: Trong đoạn văn, Linh nói: "Anna is from England." Điều này đúng với thông tin được cung cấp.

 

V. Reorder the words to make correct sentences.

 

1. I have English on Mondays.

(Tôi có môn tiếng Anh vào các ngày thứ Hai.)

 

2. Her birthday is in December.

(Sinh nhật của cô ấy vào tháng 12.)

 

3. Would you like some tea?

(Bạn có muốn một ít trà không?)

 

4. He gets up at 6:30 in the morning.

(Anh ấy thức dậy lúc 6:30 sáng.)

 

5. What time do you go to work?

(Bạn đi làm lúc mấy giờ?)

 

Xem thêm: