- Tiếng Việt
- Lớp 1
- Chân trời sáng tạo
[MỚI 2024] Giải Sách Tiếng Việt lớp 1 tập 2 trang 83, 84, 85 Bài 2 - CTST (Không Quảng Cáo)
Chân trời sáng tạo_Tiếng Việt 1_Tập 2_Bài 2_Vui học ở Thảo cầm viên
Giải SGK Tiếng Việt lớp 1 tập 2 trang 83, 84, 85 Bài 2: Vui học ở Thảo cầm viên đầy đủ các phần Đọc, Viết, Luyện từ và câu, Nói và nghe, Đọc mở rộng… cho học sinh học tốt môn Tiếng Việt lớp 1.
Nói và nghe (trang 83)
Quan sát tranh và cho biết:
- Bạn nhỏ đang ở đâu?
- Tên của hai, ba con vật trong tranh.
Trả lời:
- Bạn nhỏ đang ở sở thú (Thảo cầm viên).
- Con vật xuất hiện trong tranh: hươu cao cổ, voi, gấu, chim.
Đọc (trang 83)
Tìm trong bài đọc tiếng có vần ui, uôi.
Tìm ngoài bài đọc từ ngữ chứa tiếng có vần ui, uôi, ươi.
Trả lời:
Tìm trong bài đọc tiếng có vần
- ui: vui
- uôi: nuôi
Tìm ngoài bài đọc từ ngữ chứa tiếng có vần
- ui: túi, cái mũi, cúi, chuột chũi, ngọn núi, bụi cây...
- uôi: con muỗi, buổi học, cuối cùng, đuổi bắt, dòng suối...
- ươi: quả bưởi, nụ cười, phía dưới, điểm mười, lười biếng...
Tìm hiểu bài
Bài 1 SGK Tiếng Việt lớp 1 tập 2 trang 84:
Thảo cầm viên có những khu vực nào?
Trả lời:
Thảo cầm viên có các khu vực: khu nuôi chim, thú, khu cây cảnh và khu vui chơi giải trí.
Bài 2 SGK Tiếng Việt lớp 1 tập 2 trang 84:
Học sinh có thể đến Thảo cầm viên để làm gì?
Trả lời:
Học sinh có thể đến Thảo cầm viên để:
- Tham quan, tìm hiểu về các loài chim, thú và cây cỏ
- Vào khu vui chơi để chơi các trò chơi thú vị và xem những màn xiếc vui nhộn
Bài 3 SGK Tiếng Việt lớp 1 tập 2 trang 84:
Tìm từ ngữ nói về những màn xiếc ở khu vui chơi.
Trả lời:
Từ ngữ nói về những màn xiếc ở khu vui chơi: vui nhộn
Viết (trang 84)
Bài 1 SGK Tiếng Việt lớp 1 tập 2 trang 84:
Tập viết
- Tô chữ hoa: M
- Viết: Mình và các bạn cùng học, cùng vui chơi.
Trả lời:
Em chủ động luyện viết.
Bài 2 SGK Tiếng Việt lớp 1 tập 2 trang 84:
Nghe - viết
Trả lời:
Em chủ động viết bài vào vở.
Bài 3 SGK Tiếng Việt lớp 1 tập 2 trang 84:
Thay hình ngôi sao bằng chữ ng hoặc chữ ngh.
Trả lời:
Ngồi học
Nghi thức chào cờ
Liên hoan văn nghệ
Bài 4 SGK Tiếng Việt lớp 1 tập 2 trang 84:
Thay hình chiếc lá (chữ in đậm) bằng dấu hỏi hoặc dấu ngã.
Trả lời:
Hà mã
Hổ vằn
Voọc ngũ sắc
Nói và nghe (trang 85)
Nói về một trong các bức tranh dưới đây theo gợi ý:
- Các bạn học sinh đang làm gì?
- Các bạn làm việc đó ở đâu?
Trả lời:
Tranh 1: Các bạn học sinh đang tham quan viện bảo tàng.
Tranh 2: Các bạn học sinh đang đọc sách ở thư viện.
Tranh 3: Các bạn học sinh đang chơi trò chơi ở sân trường.
Tranh 4: Các bạn học sinh đang bơi ở hồ bơi.
Viết (trang 85)
Viết vào vở nội dung em vừa nói.
Trả lời:
Tranh 1: Các bạn học sinh đang tham quan viện bảo tàng.
Tranh 2: Các bạn học sinh đang đọc sách ở thư viện.
Tranh 3: Các bạn học sinh đang chơi trò chơi ở sân trường.
Tranh 4: Các bạn học sinh đang bơi ở hồ bơi.
Hoạt động mở rộng (trang 85)
Giải câu đố sau:
Trả lời:
Là mười ngón tay (Hai bàn tay).