Hướng dẫn giải sách giáo khoa toán lớp 2 tập 2 Chân trời sáng tạo

[MỚI NHẤT 2024] Giải Toán lớp 2 trang 59, 60, 61, 62 - Bài Mét - CTST (Không Quảng Cáo)

 

Chân trời sáng tạo_Toán 2_Chủ đề 5_Bài_Mét.

 

Lời giải Toán lớp 2 trang 59, 60, 61, 62 Chân trời sáng tạo Bài. Mét đầy đủ và chi tiết nhất, giúp học sinh làm bài tập Toán lớp 2 dễ dàng.

 

Bài 1 SGK Toán lớp 2 tập 2 trang 60:

 

Viết theo mẫu.

toan-lop-2-tap-2-trang-59-ctst-1

 

Hướng dẫn giải:

 

Quan sát rồi viết tương tự như mẫu đã cho.

 

Bài 2 SGK Toán lớp 2 tập 2 trang 60:

 

Tìm hiểu quan hệ giữa mét, đề-xi-métxăng-ti-mét.

 

toan-lop-2-tap-2-trang-59-ctst-2

 

Hướng dẫn giải:

 

Học sinh tự tìm hiều quan hệ giữa mét, đề-xi-mét và xăng-ti-mét dựa vào tranh đã cho.

 

Bài 3 SGK Toán lớp 2 tập 2 trang 60:

 

a) Mấy gang tay của em thì được khoảng 1 m?

 

toan-lop-2-tap-2-trang-59-ctst-3

 

b) So sánh chiều cao của em với 1 m.

 

toan-lop-2-tap-2-trang-59-ctst-4

 

c) So sánh chiều dài bàn học sinh và bàn giáo viên của lớp em với 1 m (dùng các từ: ngắn hơn, dài hơn, dài bằng).

 

toan-lop-2-tap-2-trang-59-ctst-5

 

Hướng dẫn giải:

 

a) Em tự đo xem mấy gang tay của em thì được khoảng 1 m.

Ví dụ mẫu: 6 gang tay của em thì được khoảng 1 m.

 

b) Em cùng các bạn dùng thước dây tự đo chiều cao của em rồi so sánh với 1 m.

Ví dụ mẫu: Dùng thước dây để đo được kết quả em cao 120 cm.

Mà 120 cm > 100 cm, hay 120 cm > 1m.

Vậy em cao hơn 1 m.

 

c) Em cùng các bạn dùng thước dây đo chiều dài bàn học sinh và bàn giáo viên của lớp em, sau đó so sánh kết quả với 1 m .

Ví dụ mẫu: Dùng thước dây để đo được kết quả bàn học sinh dài 90 cm, bàn giáo viên dài 120 cm.

Mà 90 cm < 100 cm, hay 90 cm < 1 m ;

    120 cm > 100 cm, hay 120 cm > 1m.

 

Vậy: Bàn học sinh ngắn hơn 1 m ; bàn giáo viên dài hơn 1 m.

 

Bài 4 SGK Toán lớp 2 tập 2 trang 61:

 

Ước lượng rồi đo.

a) Chiều dài bảng lớp.

toan-lop-2-tap-2-trang-59-ctst-6

 

Ước lượng: khoảng .?. m.

Đo: .?. m.

b) Chiều dài và chiều rộng phòng học.

toan-lop-2-tap-2-trang-59-ctst-7

 

Chiều dài:

    Ước lượng: khoảng .?. m.

    Đo: .?. m.

Chiều rộng:

   Ước lượng: khoảng .?. m.

    Đo: .?. m.

 

c) Chiều cao cửa ra vào lớp học.

toan-lop-2-tap-2-trang-59-ctst-8

 

   Ước lượng: khoảng .?. m.

   Đo: .?. m.

 

Hướng dẫn giải:

 

Ví dụ mẫu:

 

a) Chiều dài bảng lớp.

   Ước lượng: khoảng 2 m.

   Đo: 2 m.

 

b) Chiều dài và chiều rộng phòng học.

Chiều dài:

    Ước lượng: khoảng 10 m.

    Đo: 8 m.

Chiều rộng:

   Ước lượng: khoảng 5 m.

   Đo: 4 m.

 

c) Chiều cao cửa ra vào lớp học.

   Ước lượng: khoảng 3 m.

   Đo: 3 m.

 

Luyện tập (trang 62)

 

Bài 1 SGK Toán lớp 2 tập 2 trang 62:

 

Số?

Mẫu:

 

toan-lop-2-tap-2-trang-59-ctst-9

 

Hướng dẫn giải:

 

toan-lop-2-tap-2-trang-59-ctst-10

 

Bài 2 SGK Toán lớp 2 tập 2 trang 62:

 

cm hay m?

 

toan-lop-2-tap-2-trang-59-ctst-11

 

Hướng dẫn giải:

 

toan-lop-2-tap-2-trang-59-ctst-12