Hướng dẫn giải vở bài tập toán lớp 3 tập 1 Chân trời sáng tạo

[MỚI NHẤT 2025] Giải Vở bài tập Toán lớp 3 trang 22, 23 - Bài Mi-li-mét - CTST (Không Quảng Cáo)

 

Chân trời sáng tạo_Giải Vở bài tập Toán lớp 3_Chủ đề 1_Bài_Mi-li-mét

 

Lời giải Vở bài tập Toán lớp 3 trang 22, 23 Chân trời sáng tạo Bài Mi-li-mét đầy đủ và chi tiết nhất, giúp học sinh làm bài tập Toán lớp 3 dễ dàng.

 

Bài 1 VBT Toán lớp 3 tập 1 trang 22:

 

Viết vào chỗ chấm.

 

vo-bai-tap-toan-lop-3-tap-1-trang-22-ctst-1

 

Hướng dẫn giải:

 

vo-bai-tap-toan-lop-3-tap-1-trang-22-ctst-2

 

Thực hành (trang 22)

 

Bài 1 VBT Toán lớp 3 tập 1 trang 22:

 

Viết theo mẫu.

 

vo-bai-tap-toan-lop-3-tap-1-trang-22-ctst-3

 

Hướng dẫn giải:

 

Học sinh tự thực hành theo mẫu.

 

Bài 2 VBT Toán lớp 3 tập 1 trang 22:

 

Số?

a) Đo độ dài mỗi mảnh giấy.

 

vo-bai-tap-toan-lop-3-tap-1-trang-22-ctst-4

 

b) Tính tổng độ dài ba mảnh giấy.

……. mm + ……. mm + ……… mm = ……... mm

                                             hay …… cm

Đo chiều dài của cả ba mảnh giấy: …… cm.

 

Hướng dẫn giải:

 

a) Dùng thước kẻ đo chiều dài mỗi mảnh giấy và ghi lại kết quả

 

vo-bai-tap-toan-lop-3-tap-1-trang-22-ctst-5

 

b) Mảnh giấy thứ nhất dài 10 mm.

Mảnh giấy thứ hai dài 30 mm.

Mảnh giấy thứ ba dài 40 mm.

Tổng chiều dài của ba mảnh giấy là:

10 mm + 30 mm + 40 mm = 80 mm

Hay 8 cm

Đo chiều dài cả ba mảnh giấy: 8 cm.

 

Bài 3 VBT Toán lớp 3 tập 1 trang 22:

 

Tìm hiểu quan hệ giữa mét, đề - xi – mét và mi – li – mét.

a) 1 dm = .?. mm

     1 dm = ... cm

Đếm thêm 10 mm.

 

vo-bai-tap-toan-lop-3-tap-1-trang-22-ctst-6

 

b) 1 m = .?. mm

    1 m = ... dm

Đếm thêm 100 mm.

 

vo-bai-tap-toan-lop-3-tap-1-trang-22-ctst-7

 

Hướng dẫn giải:

 

a) 1 dm = 10 cm = 100 mm.

b) 1 m = 10 dm = 100 cm = 1000 mm.

 

Luyện tập (trang 23)

 

Bài 1 VBT Toán lớp 3 tập 1 trang 23:

 

Số?

a) 1 cm = ……… mm                             b) 30 mm = ………… cm

    5 cm = ………… mm                             80 mm = …………… cm

 

Hướng dẫn giải:

 

Nhớ lại mối quan hệ giữa các đơn vị đo để thực hiện đổi đơn vị:

a) 1 cm = 10 mm                       b) 30 mm = 3 cm

    5 cm = 50 mm                           80 mm = 8 cm.

 

Bài 2 VBT Toán lớp 3 tập 1 trang 23:

 

Số?

 

vo-bai-tap-toan-lop-3-tap-1-trang-22-ctst-8

 

Hướng dẫn giải:

 

a) Ta có: 1 cm = 10 mm.

Vì 3 mm + 7 mm = 10 mm.

Nên số cần điền vào chỗ trống là số 7.

b) Ta có: 3 cm = 30 mm.

Vì 16 mm + 14 mm = 30 mm.

Nên số cần điền vào chỗ trống là số 14.

 

Bài 3 VBT Toán lớp 3 tập 1 trang 23:

 

Viết vào chỗ chấm: mm, cm, dm hay m.

a) Chiếc bút chì dài khoảng 15 ………

b) Cột đèn đường cao khoảng 8 …………

c) Cuốn sách Toán 3 dày khoảng 5 ……

d) Gang tay cô giáo em dài khoảng 2 ………

 

Hướng dẫn giải:

 

Căn cứ vào hình dạng các đồ vật bên ngoài, ước lượng và đưa ra kết luận đơn vị phù hợp

a) Chiếc bút chì dài khoảng 15 cm

b) Cột đèn đường cao khoảng 8 m

c) Cuốn sách Toán 3 dày khoảng 5 mm

d) Gang tay cô giáo em dài khoảng 2 dm.

 

Bài 4 VBT Toán lớp 3 tập 1 trang 23:

 

Viết vào chỗ chấm lớn hơn, bé hơn hay bằng.

Ước lượng: Chiều dài con kiến này .............. 1 cm.

Đo: Chiều dài con kiến này ........................... 1 cm.

 

vo-bai-tap-toan-lop-3-tap-1-trang-22-ctst-9

 

Hướng dẫn giải:

 

Ước lượng: Chiều dài của con kiến này bằng 1 cm

Đo: Chiều dài con kiến này bằng 1 cm.