[MỚI NHẤT 2025] Giải Vở bài tập Toán lớp 5 tập 2 trang 57, 58, 59 Bài 77 - CTST (Không Quảng Cáo)
Chân trời sáng tạo_Giải Vở bài tập Toán lớp 5_Tập 2_Bài 77 Các đơn vị đo thời gian
Lời giải Vở bài tập Toán lớp 5 tập 2 trang 57, 58, 59 Chân trời sáng tạo Bài 77 Các đơn vị đo thời gian đầy đủ và chi tiết nhất, giúp học sinh làm bài tập Toán lớp 5 dễ dàng.
Cùng học (trang 57)
Hướng dẫn giải:
Thực hành (trang 58)
Bài 1 VBT Toán lớp 5 tập 2 trang 58:
Số?
Hướng dẫn giải:
a) \(\frac{2}{5}\) giờ = 24 phút b) 36 tháng = 3 năm
\(\frac{2}{5}\) giờ =\(\frac{2}{5}\) × 60 phút = 24 phút 36 tháng = \(\frac{36}{12}\) năm = 3 năm
45 phút = 2 700 giây 36 giờ = \(\frac{3}{2}\) ngày
45 phút = 45 × 60 giây = 2 700 giây 36 giờ = \(\frac{36}{24}\) ngày = \(\frac{3}{2}\) ngày
2 năm rưỡi = 30 tháng 10 800 giây = 180 phút = 3 giờ
10 800 giây = 180 phút = 3 giờ 10 800 giây = \(\frac{10 800}{60}\) phút = 180 phút
180 phút = \(\frac{180}{60}\) giờ = 3 giờ
Bài 2 VBT Toán lớp 5 tập 2 trang 58:
Số?
a) 1 giờ 15 phút = ........ phút b) 3 năm 4 tháng = .......... tháng
6 phút 6 giây = .......... giây 5 ngày 7 giờ = ........... giờ
2 giờ 45 giây = ........... giây 2 tuần 5 ngày = ......... ngày
Hướng dẫn giải:
a) 1 giờ 15 phút = 75 phút b) 3 năm 4 tháng = 40 tháng
1 giờ 15 phút = 1 × 60 phút + 15 phút 3 năm 4 tháng = 3 × 12 tháng + 4 tháng
= 75 phút = 40 tháng
6 phút 6 giây = 366 giây 5 ngày 7 giờ = 127 giờ
6 phút 6 giây = 6 × 60 giây + 6 giây 5 ngày 7 giờ = 5 × 24 giờ + 7 giờ
= 366 giây = 127 giờ
2 giờ 45 giây = 7 245 giây 2 tuần 5 ngày = 19 ngày
2 giờ 45 giây = 7 200 giây + 45 giây 2 tuần 5 ngày = 2 × 7 ngày + 5 ngày
= 7 245 giây = 19 ngày
Bài 3 VBT Toán lớp 5 tập 2 trang 58:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 45 phút = ........ giờ b) 6 giờ = .......... ngày
138 giây = ........ phút 42 tháng = ........... năm
Hướng dẫn giải:
a) 45 phút = 0,75 giờ b) 6 giờ = 0,25 ngày
45 phút = \(\frac{45}{60}\)giờ = 0,75 giờ 6 giờ = \(\frac{6}{24}\) ngày = 0,25 ngày
138 giây = 2,3 phút 42 tháng = 3,5 năm
138 giây = \(\frac{138}{60}\) phút = 2,3 phút 42 tháng = \(\frac{42}{12}\) năm = 3,5 năm
Bài 4 VBT Toán lớp 5 tập 2 trang 58:
>, <, =?
a)\(\frac{3}{4}\) thế kỉ ........ 40 năm b) Nửa năm ........... 5 tháng
c) 7,5 ngày .......... 75 giờ. d) 1 năm thường .......... 52 tuần 1 ngày
Hướng dẫn giải:
a)\(\frac{3}{4}\) thế kỉ > 40 năm b) Nửa năm > 5 tháng
\(\frac{3}{4}\) thế kỉ = 75 năm Nửa năm = 6 tháng
Vì 75 năm > 40 năm Vì 6 tháng > 5 tháng
nên \(\frac{3}{4}\) thế kỉ > 40 năm nên nửa năm > 5 tháng
c) 7,5 ngày > 75 giờ. d) 1 năm thường = 52 tuần 1 ngày
7,5 ngày = 7,5 × 24 giờ = 180 giờ 1 năm thường = 365 ngày
Vì 180 giờ > 75 giờ = 52 tuần 1 ngày
Nên 7,5 ngày > 75 giờ nên 1 năm thường = 52 tuần 1 ngày
Luyện tập (trang 58)
Bài 1 VBT Toán lớp 5 tập 2 trang 58:
Số?
a) Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa năm 40, thuộc thế kỉ ..........
b) Năm nay là năm ......... thuộc thế kỉ ............
Hướng dẫn giải:
a) Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa năm 40, thuộc thế kỉ I.
b) Năm nay là năm 2024 thuộc thế kỉ XXI.
Bài 2 VBT Toán lớp 5 tập 2 trang 58:
Giây, phút hay năm?
a) Tuổi của mỗi người được tính theo .........
b) Tiết học Toán ở trường được tính theo ..........
c) Thời gian chạy 100 m của học sinh được tính theo .........
Hướng dẫn giải:
a) Tuổi của mỗi người được tính theo năm.
b) Tiết học Toán ở trường được tính theo phút.
c) Thời gian chạy 100 m của học sinh được tính theo giây.
Bài 3 VBT Toán lớp 5 tập 2 trang 59:
Viết nhiều hơn hay ít hơn vào chỗ chấm.
Hà tập bóng rổ trong một giờ rưỡi. Dũng tập bóng đá trong 75 phút.
Thời gian tập thể thao của Hà ..................... Dũng.
Hướng dẫn giải:
Thời gian tập thể thao của Hà nhiều hơn Dũng.
Một giờ rưỡi = 1 giờ + 30 phút = 60 phút + 30 phút = 90 phút
Vì 90 phút > 75 phút
Vậy thời gian tập thể thao của bạn Hà nhiều hơn.
Bài 4 VBT Toán lớp 5 tập 2 trang 59:
Nối các số đo bằng nhau.
Hướng dẫn giải:
Bài 5 VBT Toán lớp 5 tập 2 trang 59:
Đúng ghi đ, sai ghi s.
Cô Mai đặt mua hàng và được thông báo về thời gian sẽ nhận hàng trong vòng 48 tiếng.
Nếu việc giao hàng đúng hẹn:
Hướng dẫn giải:
Vì 48 giờ = 2 ngày nên:
a) Sau 1 ngày, cô Mai có thể nhận được hàng. Đ
b) Sau 1 ngày, chắc chắn cô Mai nhận được hàng. S
c) Sau 2 ngày, chắc chắn cô Mai nhận được hàng. Đ
Thử thách (trang 59)
Dưới đây là dãy các năm nhuận, tính từ năm 2004.
2004; 2008; 2012; 2016; ...
a) Hai năm nhuận tiếp theo là: ...........; .............
b) Khoanh vào có hoặc không.
Năm 2030 (có/không) là năm nhuận.
Hướng dẫn giải:
a) Hai năm nhuận tiếp theo là: 2020, 2024.
Cứ 4 năm lại có một năm nhuận.
b) Năm 2030 (có/không) là năm nhuận.
Umbalena - Con đọc sách thỏa thích mùa hè - BẤM VÀO ĐÂY ĐỂ TẢI