Hướng dẫn giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 Chân trời sáng tạo

[MỚI NHẤT 2025] Giải Vở bài tập Toán lớp 5 tập 2 trang 93, 94, 95, 96, 97 Bài 89 - CTST (Không Quảng Cáo)

 

Chân trời sáng tạo_Giải Vở bài tập Toán lớp 5_Tập 2_Bài 89 Ôn tập số thập phân

 

Lời giải Vở bài tập Toán lớp 5 tập 2 trang 93, 94, 95, 96, 97 Chân trời sáng tạo Bài 89 Ôn tập số thập phân đầy đủ và chi tiết nhất, giúp học sinh làm bài tập Toán lớp 5 dễ dàng.

 

Bài 1 VBT Toán lớp 5 tập 2 trang 93:

 

Nối phân số (hay hỗn số) với số thập phân và hình phù hợp với phần đã tô màu của mỗi hình.

 

vo-bai-tap-toan-lop-5-tap-2-trang-95-ctst-1

 

Hướng dẫn giải:

 

vo-bai-tap-toan-lop-5-tap-2-trang-95-ctst-2

 

Bài 2 VBT Toán lớp 5 tập 2 trang 93:

 

a) Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân.

 

\(\frac{2}{5}\) = .............................                                \(\frac{7}{20}\) = .............................                           

  

\(\frac{11}{25}\) = .............................                              \(\frac{19}{500}\) = .............................                              

 

b) Viết các số do sau dưới dạng số thập phân.

 

5\(\frac{28}{100}\) cm = .............................                     \(\frac{3}{2}\) dm = .............................                              

 

\(\frac{3}{4}\) m = .............................                          \(\frac{40}{25}\) km = .............................                              

 

c) Viết các số do sau dưới dạng phân số thập phân.

 

0,6 kg = .............................                              0,55 l = .............................                              

2,04 giờ = .............................                            16,807 phút = .............................                              

Hướng dẫn giải:

 

a) Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân.

 

\(\frac{2}{5}\) = \(\frac{4}{10}\)                                 \(\frac{7}{20}\) = \(\frac{35}{100}\)                             

\(\frac{11}{25}\) = \(\frac{44}{100}\)                             \(\frac{19}{500}\) = \(\frac{38}{1 000}\)                             

 

b) Viết các số do sau dưới dạng số thập phân.

 

5\(\frac{28}{100}\) cm = 5,28 cm                                \(\frac{3}{2}\) dm = 1,5 dm                          

\(\frac{3}{4}\) m = 0,75 m                                        \(\frac{40}{25}\) km = 1,6 km                       

 

c) Viết các số do sau dưới dạng phân số thập phân.

 

0,6 kg = \(\frac{6}{10}\) kg                               0,55 l = \(\frac{55}{100}\)l 

                         

2,04 giờ = \(\frac{204}{100}\) giờ                         16,807 phút = \(\frac{16 807}{1 000}\) phút

 

Bài 3 VBT Toán lớp 5 tập 2 trang 94:

 

Viết vào chỗ chấm.

a) Số 5,8:

Phần nguyên: 5 đơn vị

Phần thập phân: 8 phần mười

Đọc số: năm phẩy tám

Chữ số 5: hàng đơn vị; chữ số 8: hàng phần mười

b) Số 0,91:

Phần nguyên: ...............................................

Phần thập phân: ............................................

Đọc số: ....................................................

Chữ số 0: hàng .............; chữ số 9: hàng .........; chữ số 1: hàng ..............

c) Số 38,124:

Phần nguyên: .............................................

Phần thập phân: 124 phần nghìn

Đọc số: ..................................................

Chữ số 3: hàng ...............; chữ số 8: hàng .............

chữ số 1: hàng .................; chữ số 2: hàng ...................

chữ số 4: hàng ................

d) Số 7,063:

Phần nguyên: ...........................................

Phần thập phân: ........................................

Đọc số: ................................................

Chữ số 7: hàng ............; chữ số 0: hàng .................

chữ số 6: hàng ............; chữ số 3: hàng .................

 

Hướng dẫn giải:

 

a) Số 5,8:

Phần nguyên: 5 đơn vị

Phần thập phân: 8 phần mười

Đọc số: năm phẩy tám

Chữ số 5: hàng đơn vị; chữ số 8: hàng phần mười

b) Số 0,91:

Phần nguyên: 0 đơn vị

Phần thập phân: 91 phần trăm

Đọc số: Không phẩy chín mươi mốt

Chữ số 0: hàng đơn vị; chữ số 9: hàng phần mười; chữ số 1: hàng phần trăm

c) Số 38,124:

Phần nguyên: 38 đơn vị

Phần thập phân: 124 phần nghìn

Đọc số: Ba mươi tám phẩy một trăm hai mươi tư

Chữ số 3: hàng chục; chữ số 8: hàng đơn vị

chữ số 1: hàng phần mười; chữ số 2: hàng phần trăm

chữ số 4: hàng phần nghìn

d) Số 7,063:

Phần nguyên: 7 đơn vị

Phần thập phân: 63 phần nghìn

Đọc số: Bảy phẩy không trăm sáu mươi ba

Chữ số 7: hàng đơn vị; chữ số 0: hàng phần mười

chữ số 6: hàng phần trăm; chữ số 3: hàng phần nghìn

 

Bài 4 VBT Toán lớp 5 tập 2 trang 95:

 

Viết số thập phân vào chỗ chấm:

a) Số có 5 đơn vị, 4 phần mười là ........................

b) Số có 69 đơn vị, 22 phần trăm là ......................

c) Số có 70 đơn vị, 304 phần nghìn là ....................

d) Số có 18 phần nghìn là ................................

 

Hướng dẫn giải:

 

a) Số có 5 đơn vị, 4 phần mười: 5,4

b) Số có 69 đơn vị, 22 phần trăm: 69, 22

c) Số có 70 đơn vị, 304 phần nghìn: 70, 304

d) Số có 18 phần nghìn: 0,018

 

Bài 5 VBT Toán lớp 5 tập 2 trang 95:

 

a) Viết các số thập phân dưới dạng gọn hơn.

0,40 = ............;     7,120 = ............;  

9,5060 = ............;          80,0300 = ..............

b) Làm cho phần thập phân của các số sau có số chữ số bằng nhau.

5,05 = ............;      0,861 = .............;            

94,2 = ............;      3 = ..............

 

Hướng dẫn giải:

 

a) Viết các số thập phân dưới dạng gọn hơn:

0,40 = 0,4;             7,120 = 7,12;        

9,5060 = 9,506;               80,0300 = 80,03

b) Làm cho phần thập phân của các số có số chữ số bằng nhau.

5,05 = 5,050;                 0,861 = 0,861;               

94,2 = 94,200;                3 = 3,000.

 

Bài 6 VBT Toán lớp 5 tập 2 trang 95:

 

>, <, =?

a) 68,59 ...... 103,4                  b) 842,5 ...... 84,25                c) 270,2 ...... 27,02

 

    72,18 ...... 72,09                  69,39 ...... 90,2                         40 ...... 40,000

 

Hướng dẫn giải:

 

a) 68,59 < 103,4                  b) 842,5 > 84,25                c) 270,2 > 27,02

 

    72,18 > 72,09                     69,39 < 90,2                       40 = 40,000

 

Bài 7 VBT Toán lớp 5 tập 2 trang 96:

 

Viết một chữ số thích hợp vào mỗi chỗ chấm.

 

a) 51,1 > 5...,6                    b) 8,96 < ...,1                  c) 0,27 = 0,...

     

Hướng dẫn giải:

 

a) 51,1 > 50,6                    b) 8,96 < 9,1                    c) 0,27 = 0,270

 

Bài 8 VBT Toán lớp 5 tập 2 trang 96:

 

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.

24,75; 21,8; 25;    24,09.

......................................................................................

 

Hướng dẫn giải:

 

Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:

25;     24,75;      24,09;     21,8.

 

Bài 9 VBT Toán lớp 5 tập 2 trang 96:

 

Làm tròn mỗi số thập phân sau đến hàng có chữ số gạch dưới.

 

vo-bai-tap-toan-lop-5-tap-2-trang-95-ctst-3

 

Hướng dẫn giải:

 

vo-bai-tap-toan-lop-5-tap-2-trang-95-ctst-4

 

Bài 10 VBT Toán lớp 5 tập 2 trang 96:

 

a) Viết các số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm.

0,57 = ...............                1,42 = ...............                0,8 = ..................

b) Viết các tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân.

25% = ...............                150% = .............          9,1% = ................

 

 

Hướng dẫn giải:

 

a) Viết các số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm là:

0,57 = 57%                      1,42 = 142%                  0,8 = 80%.

b) Viết các tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân là:

25% = 0,25                      150% = 1,5                   9,1% = 0,091.

 

Bài 11 VBT Toán lớp 5 tập 2 trang 96:

 

Đúng ghi đ, sai ghi s.

 

vo-bai-tap-toan-lop-5-tap-2-trang-95-ctst-5

 

Hướng dẫn giải:

 

a) Ta luôn viết được một phân số thập phân dưới dạng số thập phân. Đ

b) Không có số thập phân nào lớn hơn 5,01 nhưng bé hơn 5,02. S

c) 12,5% =  \(\frac{12,5}{100}\)    Đ

Giải thích

b) Có số thập phân lớn hơn 5,01 nhưng bé hơn 5,02 như: 5,011; 5,012; 5,013; 5,014; 5,0111; …

 

Thử thách (trang 97)

 

Quan sát các hình sau, viết vào chỗ chấm.

 

vo-bai-tap-toan-lop-5-tap-2-trang-95-ctst-6

 

– Hình tròn vẽ ở hình 4 sẽ được chia thành ........... phần bằng nhau.

Có .......... phần được tô màu.

Phân số chỉ số phần được tô màu là ...................

– Phân số trên được viết dưới dạng số thập phân và tỉ số phần trăm là:

\(\frac{...}{...}\) = ... = ...

 

Hướng dẫn giải:

 

– Hình tròn vẽ ở hình 4 sẽ được chia thành 8 phần bằng nhau.

Có 1 phần được tô màu.

Phân số chỉ số phần được tô màu là: \(\frac{1}{8}\).

– Phân số chỉ số phần được tô màu dưới dạng số thập phân và tỉ số phần trăm:

\(\frac{1}{8}\) = 0,125 = 12,5%.

 

Hoạt động thực tế (trang 97)

 

Đọc nội dung trong SGK, viết vào chỗ chấm.

Dưới đây là bảng số liệu và biểu đồ về chiều cao của một nhóm Thực tế học sinh khi được 11 tuổi.

a) Ở biểu đồ, tên các bạn từ trái sang phải là ........; .........; .........; ........

b) Theo ghi chú trên, các bạn đạt được chiều cao trung bình của trẻ 11 tuổi là:

...................................................................................................................................

 

Hướng dẫn giải:

 

a) Ở biểu đồ, tên các bạn từ trái sang phải là Hùng, Dung, Phước, Tuyết.

b) Theo ghi chú trên, các bạn đạt được chiều cao trung bình của trẻ 11 tuổi là: Tuyết, Hùng.

Giải thích

Theo ghi chú trên bạn Hùng có chiều cao 150,5 cm > 143,1 cm nên bạn Hùng đạt được chiều cao trung bình của trẻ 11 tuổi.

Bạn Phước có chiều cao 142 cm < 143,1 cm nên bạn Phước chưa đạt được chiều cao trung bình của trẻ 11 tuổi.

Bạn Tuyết có chiều cao 152,2 cm > 144,8 cm nên bạn Tuyết đã đạt được chiều cao trung bình của trẻ 11 tuổi.

Bạn Dung có chiều cao 144,3 cm < 144,8 cm nên bạn Dung chưa đạt được chiều cao trung bình của trẻ 11 tuổi.

Vậy bạn đạt được chiều cao trung bình của trẻ 11 tuổi là: Tuyết và Hùng.

 

Umbalena - Con đọc sách thỏa thích mùa hè

Umbalena - Con đọc sách thỏa thích mùa hè - BẤM VÀO ĐÂY ĐỂ TẢI