Đề thi Tiếng Anh lớp 4 - Giữa học kì 1 Global Success

[MỚI NHẤT 2025] Đề thi Tiếng anh lớp 4 - Đề thi giữa học kì 1 - Đề 3 - Global Success (Không Quảng Cáo)

 

Đề thi giữa Học kì 1 Tiếng Anh lớp 4

(Bộ sách: Global Success)

Thời gian làm bài: ............. phút

ĐỀ 3

 

 

PHẦN I - LISTENING

 

I. Listen and choose the correct answer.

1. It’s ........................ .

2. My birthday is in ........................ .

3. It's ............................... .

 

👉 Tải file nghe tại đây !

 

II. Listen and choose the correct answer.

1. When's Trang's birthday?

A. January

B. March

C. February

 

2. What time is it now?

A. 10 o’clock

B. 9 o’clock

C. 11 o’clock

 

3. When's Nga's birthday?

A. February

B. March

C. January

 

4. What can Linh do?

A. dance

B. swim

C. ride a bike

 

👉 Tải file nghe tại đây !

 

PHẦN II - VOCABULARY and GRAMMAR

 

III. Choose the correct answer.

1. I _________to music in my free time.

A. listen

B. listens

C. listening

 

2. _________your father a doctor?

A. Am

B. Is

C. Are

 

3. We go to school________ the morning.

A. in

B. on

C. at

 

4. My sister a new dress for the party.

A. wear

B. wearing

C. wears

 

5. He can _______a bicycle very well.

A. ride

B. riding

C. rides

 

IV. Read and choose the corect answer.

Hi, I'm Minh. Today is Friday. On Thursdays, I play football. I watch TV on Fridays and go swimming on Saturdays. I wake up at six thirty and have breakfast at seven o'clock. It's seven fifteen now. Time to watch TV!

 

1. What day is it today?

A. Thursday

B. Friday

C. Saturday

 

2. What does Minh do on Thursdays?

A. play football

B. watch TV

C. go swimming

 

3. When does Minh go swimming?

A. on Thursdays

B. on Saturdays

C. on Fridays

 

4. What time does Minh wake up?

A. 6:30 a.m.

B. 7:00 a.m.

C. 7:30 a.m.

 

5. What time is it now?

6:30 a.m.

B. 7:00 a.m.

C. 7:15 a.m.

 

V. Reorder the words to make correct sentences.

1. you/ play/ football/ Do/ on/ Sundays/?

2. breakfast/ have/ What/ do/ time/ you/?

3. can/ My/ swim/ brother/ well/.

4. tea/ like/ some/ Would/ you/?

5. April/ is/ in/ birthday/ My/.

 

-------------------THE END-------------------

 

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

 

Global Success_Tiếng anh lớp 4__Đáp án đề thi giữa học kì 1 - Đề 3

 

I. Listen and complete.

Bài nghe:

1. It’s Monday.

(Là thứ Hai.)

2. My birthday is in January.

(Sinh nhật tớ rơi vào tháng 1.)

3. It’s Friday.

(Là thứ Sáu.)

Đáp án:

1. Monday

2. January

3. Friday

 

II. Listen and choose the correct answer.

Bài nghe:

1. Hi, my name is This is my best friend, Lan. Lan’s birthday is in January. My birthday isn’t in January. My birthday is on March.

2. Today is I finish school at ten thirty. It’s 11 o’clock now. It’s time for lunch!

3. Hi, my name is Hân. This is my sister, She’s 6 years old. Her birthday is in Ferbruary. My birthday is in March, and I’m 10 years old.

4. Hi, my name is Linda. I’m in the park with my friends. Linh is riding her bike. Nam is running very fast. I can’t ride a bike and run fast, but I can dance!

Tạm dịch:

1. Xin chào, tôi tên là Trang. Đây là bạn thân của tôi, Lan. Sinh nhật của Lan vào tháng 1. Sinh nhật của tôi không phải vào tháng 1. Sinh nhật của tôi là vào tháng 3.

2. Hôm nay là thứ Tôi tan học lúc mười rưỡi. Bây giờ là 11 giờ. Đến giờ ăn trưa rồi!

3. Xin chào, tôi tên là Hân. Đây là em gái tôi, Nga. Em ấy 6 tuổi. Sinh nhật của em tôi rơi vào tháng 2. Sinh nhật của tôi vào tháng 3 và tôi thì 10 tuổi.

4. Xin chào, tôi tên là Linda. Tôi đang ở công viên với bạn bè. Linh đang đạp xe đạp. Nam thì đang chạy rất nhanh. Tôi không thể đạp xe cũng không thể chạy nhanh, nhưng tôi có thể nhảy!

 

1. Sinh nhật của Trang là khi nào?

A. Tháng 1

B. Tháng 3

C. 2

 

2. Bây giờ là mấy giờ?

A. 10 giờ

B. 9 giờ

C. 11 giờ

 

3. Sinh nhật của Nga là khi nào?

A. Tháng 2

B. Tháng 3

C. Tháng 1

 

4. Linh có thể làm gì?

A. nhảy

B. bơi

C. đạp xe

 

Đáp án:

1. B

2. C

3. A

4. A

 

III. Choose the correct answer.

1. I _________ to music in my free time.

listen

Giải thích:

Động từ "listen" sử dụng ở thì hiện tại đơn.

Chủ ngữ "I" (ngôi thứ nhất số ít) đi với động từ nguyên thể không thêm "s".

Sai lầm thường gặp: B. listens (chỉ dùng với "he/she/it"), C. listening (không dùng làm động từ chính trong câu).

 

2. _________ your father a doctor?

Is

Giải thích:

"Father" là danh từ số ít (số ít dùng "is", số nhiều dùng "are").

Cấu trúc câu hỏi Yes/No với động từ "to be": Is + chủ ngữ + bổ ngữ?

Sai lầm thường gặp: A. Am (chỉ dùng với "I am"), C. Are (chỉ dùng với chủ ngữ số nhiều hoặc "you").

 

3. We go to school ________ the morning.

in

Giải thích:

Giới từ "in" được dùng với các buổi trong ngày (in the morning, in the afternoon, in the evening).

Sai lầm thường gặp: on (chỉ dùng với ngày cụ thể, ví dụ: on Monday).at (thường dùng với giờ cụ thể, ví dụ: at 7:00 AM).

 

4. My sister ________ a new dress for the party.

wears

Giải thích:

"My sister" là chủ ngữ số ít → động từ ở thì hiện tại đơn phải thêm "s" (wear → wears).

Sai lầm thường gặp: wear (chỉ dùng với chủ ngữ số nhiều hoặc sau trợ động từ), wearing (chỉ dùng khi có động từ "to be" trước, ví dụ: "She is wearing a dress.").

 

5. He can _______ a bicycle very well.

ride

Giải thích:

Sau động từ khuyết thiếu "can", động từ luôn ở dạng nguyên thể không "to" (can + V-infinitive).

Sai lầm thường gặp: riding (dạng V-ing không dùng sau "can"), rides (thêm "s" không đúng vì động từ khuyết thiếu "can" không chia theo chủ ngữ).

 

IV. Read and choose the corect answer.

1. What day is it today?

B. Friday

Giải thích: Minh nói: "Today is Friday." → Hôm nay là thứ Sáu.

 

2. What does Minh do on Thursdays?

A. play football

Giải thích: Minh nói: "On Thursdays, I play football." → Vào thứ Năm, Minh chơi bóng đá.

 

3. When does Minh go swimming?

B. on Saturdays

Giải thích: Minh nói: "I go swimming on Saturdays." → Minh đi bơi vào thứ Bảy.

 

4. What time does Minh wake up?

A. 6:30 a.m.

Giải thích: Minh nói: "I wake up at six thirty." → Minh thức dậy lúc 6:30 sáng.

 

5. What time is it now?

C. 7:15 a.m.

Giải thích: Minh nói: "It's seven fifteen now." → Bây giờ là 7:15 sáng.

 

IV. Reorder the words to make correct sentences.

1. Do you play football on Sundays?

(Bạn có chơi bóng đá vào Chủ Nhật không?)

 

2. What time do you have breakfast?

(Bạn ăn sáng lúc mấy giờ?)

 

3. My brother can swim well.

(Anh/em trai tôi có thể bơi giỏi.)

 

4. Would you like some tea?

(Bạn có muốn một ít trà không?)

 

5. My birthday is in April.

(Sinh nhật của tôi vào tháng 4).

 

Xem thêm: