Hướng dẫn giải vở bài tập toán lớp 5 tập 1 Kết nối tri thức

[MỚI NHẤT 2024] Giải Vở bài tập Toán lớp 5 trang 49, 50 tập 1 Bài 14 - KNTT (Không Quảng Cáo)

 

Kết nối tri thức_Vở bài tập Toán 5_Tập 1_Bài 14_Luyện tập chung

 

Lời giải Vở bài tập Toán lớp 5 tập 1 trang 49, 50 Kết nối tri thức Bài 14 Luyện tập chung đầy đủ và chi tiết nhất, giúp học sinh đạt điểm cao môn Toán lớp 5.

 

Tiết 1 (trang 49)

 

Bài 1 VBT Toán lớp 5 tập 1 trang 49:

 

Viết số thập phân thích hợp

 

vo-bai-tap-toan-lop-5-tap-1-trang-49-kntt-1

 

Hướng dẫn giải:

 

vo-bai-tap-toan-lop-5-tap-1-trang-49-kntt-2

 

Bài 2 VBT Toán lớp 5 tập 1 trang 49:

 

Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

Chiều dài một số cây cầu bắc qua sông Hồng ở Hà Nội được cho như bảng sau:

 

vo-bai-tap-toan-lop-5-tap-1-trang-49-kntt-3

 

Số đo chiều dài được làm tròn của:

a) Cầu Thanh Trì đến số tự nhiên gần nhất là: ....................... km.

b) Cầu Thăng Long đến hàng phần mười là: ..................... km.

c) Cầu Vĩnh Tuy đến hàng phần trăm là: .................... km.

 

Hướng dẫn giải:

 

a) Cầu Thanh Trì đến số tự nhiên gần nhất là: 3 km.

b) Cầu Thăng Long đến hàng phần mười là: 3,3 km.

c) Cầu Vĩnh Tuy đến hàng phần trăm là: 3,78 km.

 

Bài 3 VBT Toán lớp 5 tập 1 trang 49:

 

Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

 

a) 2 m 74 cm = ................. m                                    20 cm 5 mm = .................. cm

   10 l 107 ml = ................ l                                       815 g = ................... kg

 

b) 12,53 m = ........... m ............ cm = ............... cm.

    7,42 kg = ........... kg ............ g = ............... g

 

Hướng dẫn giải:

 

a) 2 m 74 cm = 2,74 m

    10 l 107 ml = 10,107 l

20 cm 5 mm = 20,5 cm

815 g = 0,815 kg

 

b) 12,53 m = 12 m 53 cm = 1 253 cm.

    7,42 kg = 7 kg 420 g = 7 420 g

 

 

Bài 4 VBT Toán lớp 5 tập 1 trang 50:

 

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Từ năm tấm thẻ 3, 9, 9, 4, "," lập được các số thập phân lớn hơn 4 mà có 3 chữ số ở phần thập phân là:

 

Hướng dẫn giải:

 

Các chữ số thập phân lập được là: 9,394; 9,349; 9, 439; 9,493; 4,399; 4,993; 4,939.

 

Tiết 2 (trang 50)

 

Bài 1 VBT Toán lớp 5 tập 1 trang 50:

 

>; <; =?

 

a) 6,03 ..... 6,3

    16,207 ..... 16,072

    108,81 ..... 109,18

b) 599,9 ..... 600,1

    156,05 ..... 165,5

    13,31 ..... 11,33

 

Hướng dẫn giải:

 

a) 6,03 < 6,3

    16,207 > 16,072

    108,81 < 109,18

b) 599,9 < 600,1

    156,05 < 165,5

    13,31 > 11,33

 

Bài 2 VBT Toán lớp 5 tập 1 trang 50:

 

Viết các số thập phân 4,315; 4,153; 3,541; 5,134 theo thứ tự:

a) Từ bé đến lớn là: ................................................................................

b) Từ lớn đến bé là: ................................................................................

 

Hướng dẫn giải:

 

a) Viết các số thập phân đã cho từ bé đến lớn là: 3,541; 4,153; 4,315; 5,134.

b) Viết các số thập phân đã cho từ lớn đến bé là: 5,134; 4,315; 4,153; 3,541.

 

Bài 3 VBT Toán lớp 5 tập 1 trang 50:

 

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Mỗi ô tô chở lượng hàng hóa như hình dưới đây.

Hỏi ô tô nào chở nặng nhất?

 

vo-bai-tap-toan-lop-5-tap-1-trang-49-kntt-4

 

Hướng dẫn giải:

 

So sánh hàng hóa trên các xe: 2,546 < 2,564 < 2,645

Vậy xe B chở nặng nhất.

Đáp án đúng là: B

 

Bài 4 VBT Toán lớp 5 tập 1 trang 50:

 

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Từ năm tấm thẻ 2, 0, 4, 0, "," lập được các số thập phân bé hơn 1 là:...........................

 

Hướng dẫn giải:

 

Các số lập được là: 0, 204; 0,240; 0,024; 0,042; 0,420; 0,402.

 

Xem thêm các Lời giải VBT Toán lớp 5 tập 1 Kết nối tri thức khác :

Umbalena - Hướng dẫn giải vở bài tập toán lớp 5 tập 1 - Kết nối tri thức