[MỚI NHẤT 2025] Giải Vở bài tập Toán lớp 5 tập 1 trang 56, 57 Bài 19 - CTST (Không Quảng Cáo)
Chân trời sáng tạo_Giải Vở bài tập Toán lớp 5_Tập 1_Bài 19_Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
Lời giải Vở bài tập Toán lớp 5 tập 1 trang 56, 57 Chân trời sáng tạo Bài 19 Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân đầy đủ và chi tiết nhất, giúp học sinh làm bài tập Toán lớp 5 dễ dàng.
Cùng học (trang 56)
Hướng dẫn giải:
Thực hành (trang 56)
Bài 1 VBT Toán lớp 5 tập 1 trang 56:
a) Đọc các số thập phân sau.
3,5; 0,36; 80,04; 125,92; 7,402.
b) Viết số thập phân.
Một trăm linh hai phẩy ba trăm bảy mươi.
Tám mươi mốt phẩy không trăm mười tám.
Hướng dẫn giải:
a) 3,5: Ba phẩy năm
0,36: Không phẩy ba sáu
80,04: Tám mươi phẩy không bốn
125,92: Một trăm hai mươi lăm phẩy chín hai
7,402: Bảy phẩy bốn trăm linh hai.
b)
Một trăm linh hai phẩy ba trăm bảy mươi: 102,370.
Tám mươi mốt phẩy không trăm mười tám: 81,018.
Bài 2 VBT Toán lớp 5 tập 1 trang 56:
Nói theo mẫu
Mẫu: 27,054
Phần nguyên là 27 gồm 2 chục, 7 đơn vị
Phần thập phân là 54 phần nghìn gồm 5 phần trăm, 4 phần nghìn.
a) 9,3 b) 0,61 c) 5,07 d) 406,406
Hướng dẫn giải:
a) 9,3
Phần nguyên là 9 gồm 9 đơn vị
Phần thập phân là 3 phần mười gồm 3 phần mười
b) 0,61
Phần nguyên là 0 gồm 0 đơn vị
Phần thập phân là 61 phần trăm gồm 6 phần mười, 1 phần trăm.
c) 5,07
Phần nguyên là 5 gồm 5 đơn vị
Phần thập phân là 07 phần trăm gồm 0 phần mười, 7 phần trăm.
d) 406,406
Phần nguyên là 406 gồm 4 trăm, 0 chục, 6 đơn vị
Phần thập phân là 406 phần nghìn gồm 4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn.
Bài 3 VBT Toán lớp 5 tập 1 trang 56:
Viết số thập phân:
a) Số gồm 2 đơn vị, 8 phần mười là: ..........................
b) Số gồm 473 đơn vị, 29 phần trăm là: ..........................
c) Số gồm 85 đơn vị, 677 phần nghìn là: ..........................
d) Số gồm 32 phần nghìn là: ..........................
Hướng dẫn giải:
a) Số gồm 2 đơn vị, 8 phần mười là: 2,8
b) Số gồm 473 đơn vị, 29 phần trăm là: 473,29
c) Số gồm 85 đơn vị, 677 phần nghìn là: 85,677
d) Số gồm 32 phần nghìn là: 0,032
Luyện tập (trang 55)
Bài 1 VBT Toán lớp 5 tập 1 trang 57:
Đọc các số thập phân rồi viết hàng của mỗi chữ số gạch dưới.
a) 7,4 Chữ số ... thuộc hàng .....................
b) 60,51 Chữ số ... thuộc hàng .....................
Chữ số ... thuộc hàng .....................
c) 320,839 Chữ số ... thuộc hàng .....................
Chữ số ... thuộc hàng .....................
d) 34,044 Các chữ số ... từ trái qua phải lần lượt thuộc các hàng:
..................................................................................
Hướng dẫn giải:
a) 7,4
Chữ số 4 thuộc hàng phần mười.
b) 60,51
Chữ số 6 thuộc hàng chục
Chữ số 1 thuộc hàng phần trăm
c) 320,839
Chữ số 8 thuộc hàng phần mười
Chữ số 9 thuộc hàng phần nghìn
d) 34,044
Các chữ số 4 từ trái qua phải lần lượt thuộc các hàng: đơn vị, phần trăm, phần nghìn.
Bài 2 VBT Toán lớp 5 tập 1 trang 57:
Số?
Hướng dẫn giải:
Bài 3 VBT Toán lớp 5 tập 1 trang 57:
a) Viết các số thập phân thành phân số thập phân.
0,4 = .............. 0,93 = .............. 0,072 = ..................
b) Viết các số thập phân thành hỗn số có chứa phân số thập phân.
2,7 = .............. 18,6 = .............. 10,05 = ..................
Hướng dẫn giải:
a) 0,4 = \(\frac{4}{10}\) 0,93 = \(\frac{93}{100}\) 0,072 = \(\frac{72}{1000}\)
b) 2,7 = 2\(\frac{7}{10}\) 18,6 = 18\(\frac{6}{10}\) 10,05 = 10\(\frac{5}{100}\)
Bài 4 VBT Toán lớp 5 tập 1 trang 57:
Nối phân số thập phân và số thập phân bằng nhau.
Hướng dẫn giải:
Bài 5 VBT Toán lớp 5 tập 1 trang 57:
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất.
Chữ số 7 trong số đo 2,174 m biểu thị:
A. \(\frac{7}{100}\) m B. 0,07 m
C. 7 cm D. Cả ba ý trên đều đúng.
Hướng dẫn giải:
Vì chữ số 7 đứng ở hàng phần trăm nên biểu thị \(\frac{7}{100}\) m hay 0,07 m = 7 cm
Đáp án: D
Umbalena - Con đọc sách thỏa thích mùa hè - BẤM VÀO ĐÂY ĐỂ TẢI