Đề thi Tiếng Anh lớp 4 - Giữa học kì 2 Global Success

[MỚI NHẤT 2025] Đề thi Tiếng anh lớp 4 - Đề thi giữa học kì 2 - Đề 3 - Global Success (Không Quảng Cáo)

 

Đề thi giữa Học kì 2 Tiếng Anh lớp 4

(Bộ sách: Global Success)

Thời gian làm bài: ............. phút

ĐỀ 3

 

 

PHẦN I - LISTENING

 

I. Listen to the sounds and choose the correct.

 

1. A. pool

B. cook

C. go

2. A. wash

B. watch

C. street

3. A. big

B. street

C. quiet

4. A. hair

B. round

C. long

 

👉 Tải file nghe tại đây !

 

II. Listen and circle the choose pictures.

 

 

👉 Tải file nghe tại đây !

 

PHẦN II - VOCABULARY and GRAMMAR

 

I. Choose the correct answers.

9. I ______ to music in my free time.

A. watch

B. listen

C. read

 

10. They ______ football every Saturday.

A. play

B. playing

C. plays

 

11. My sister ______ a blue dress today.

A. wear

B. wears

C. is wearing

 

12. Where do you ______?

A. lives

B. live

C. living

 

13. She usually ______ breakfast at 7 a.m.

A. has

B. have

C. having

 

14. ______ do you go to school? - I go to school at 6:30 a.m.

A. When

B. Where

C. What

 

II. Look, read and choose the correct.

 

 

III. Read and complete the Use the given words.

Park              restaurant                bicycle                  friends

On Sundays, I usually spend time with my family. In the morning, we go to the (20) _______ near my house. We walk around and play games together. Then, we ride a (21) _______ to the city center. There is a nice (22) _______ where we have lunch. In the evening, I meet my (23) _______ and we talk about our week.

 

IV. Rearrange the words to make correct sentences.

24. look/ she/ What/ like/ does/?/

.........................................................................................................

25. does/ do/ What/ she/ Sundays/ on/?/

.........................................................................................................

 

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

 

Global Success_Tiếng anh lớp 4__Đáp án đề thi giữa học kì 2 - Đề 3

 

A. LISTENING

 

I. Listen to the sounds and choose the correct words.

(Nghe các âm và chọn những từ đúng.)

  1. Bài nghe: / ɡ/ / ɡ/

=> Chọn C

  1. Bài nghe: / ʃ/ / ʃ/

=> Chọn A

  1. Bài nghe: / ɪ/ / ɪ/

=> Chọn A

  1. Bài nghe: / l/ / l/

=> Chọn C

 

II. Listen and choose the correct

(Nghe và chọn những bức tranh đúng.)

1. Bài nghe: What do you do in the evening?

(Bạn làm gì vào buổi tối?)

I cook meals.

(Tôi nấu ăn.)

=> Chọn C

 

2. Bài nghe: When do you wash the dishes?

(Khi nào bạn rửa bát đĩa?)

I wash the dishes in the afternoon.

(Tôi rửa bát địa vào buổi chiều.)

=> Chọn A

 

3. Bài nghe: What does your sister do? (Chị gái bạn làm nghề gì?) She’s an office worker.

(Chị ấy là một nhân viên văn phòng.)

=> Chọn B

 

4. Bài nghe: Where does he go on Thursdays? (Anh ấy đi đâu vào mỗi thứ Năm?) He goes to the sports centre.

(Anh ấy đến trung tâm thể thao.)

=> Chọn C

 

B. VOCABULARY & GRAMMAR

 

I. Choose the correct answers.

(Chọn đáp án đúng .)

 

9.

watch (v): xem

listen (v): nghe

read (v): đọc

I listen to music in my free time.

(Tôi nghe nhạc vào thời gian rảnh.)

=> Chọn B

 

10. Diễn tả một thói quen nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “They” nên play không có “s”.

They play football every Saturday.

(Họ chơi đá bóng vào mỗi thứ Bảy.)

=> Chọn A

 

11. Chọn "is" vì câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động đang diễn ra trong khoảng thời gian hiện tại ("today").

  • Công thức: S + is/am/are + V-ing

  • "My sister" là chủ ngữ số ít, nên dùng "is".

  • Động từ "wear" thêm -ing → wearing để phù hợp với thì hiện tại tiếp diễn.

My sister is wearing a blue dress today.

(Chị gái tôi đang mặc một chiếc đầm xanh ngày hôm nay.)

=> Chọn C

 

12. Cấu trúc câu hỏi: Wh- + do/does + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu?

Where do you live? (Bạn sống ở đâu?)

=> Chọn B

 

13. "She" là ngôi thứ ba số ít, nên động từ phải thêm -s hoặc dạng bất quy tắc của nó.

 "have" ở thì hiện tại đơn với he/she/it → has.

 She usually has breakfast at 7 a.m.

=> Chọn A

 

14. "I go to school at 6:30 a.m." chỉ thời gian, nên ta dùng từ để hỏi "When" (Khi nào?).

When do you go to school? (Bạn đi học lúc nào?)

=> Chọn A

 

III. Look, read and choose the correct.

(Nhìn, đọc và chọn bức tranh đúng.)

15. What does he look like? (Anh ấy trông như thế nào?) He has short hair.

(Anh ấy có mái tóc ngắn.)

=> Chọn A

 

16. What does your mother do?

(Mẹ bạn làm nghề gì?)

She’s a nurse.

(Bà ấy là một y tá.)

=> Chọn B

 

17. When do you read books? (Bạn đọc sách vào khi nào?) I read books in the morning. (Tôi đọc sách vào buổi sáng.)

=> Chọn C

 

18. Where does Minh go on Sundays? (Minh đi đâu vào mỗi ngày Chủ Nhật?) He goes to the swimming pool.

(Anh ấy đến hồ bơi.)

=> Chọn A

 

19. What do you do in the afternoon?

(Bạn làm gì vào buổi chiều?)

I wash the clothes.

(Tôi giặt quần áo.)

=> Chọn A

 

III. Read and complete the Use the given words.

park → We go to the park near my house.

bicycle → We ride a bicycle to the city center.

restaurant → There is a nice restaurant where we have lunch.

friends → I meet my friends and we talk about our week.

On Sundays, I usually spend time with my family. In the morning, we go to the park near my house. We walk around and play games together. Then, we ride

a bicycle to the city center. There is a nice restaurant where we have lunch. In the evening, I meet my friends and we talk about our week.

 

IV. Rearrange the words to make correct sentences.

24. What does she look like? (Cô ấy trông như thế nào?)

25. What does she do on Sundays? (Cô ấy làm gì vào Chủ nhật?)

 

Xem thêm: