Đề thi Tiếng Anh lớp 4 - Giữa học kì 2 Global Success

[MỚI NHẤT 2025] Đề thi Tiếng anh lớp 4 - Đề thi giữa học kì 2 - Đề 5 - Global Success (Không Quảng Cáo)

 

Đề thi giữa Học kì 2 Tiếng Anh lớp 4

(Bộ sách: Global Success)

Thời gian làm bài: ............. phút

ĐỀ 5

 

 

PHẦN I - LISTENING

 

I. Listen to the sounds and choose the correct.

 

1. A. farmer

B. actor

C. cinema

2. A. nurse

B. hair

C. floor

3. A. big

B. tree

C. bear

4. A. cinema

B. go

C. cook

 

👉 Tải file nghe tại đây !

 

II. Listen and choose the correct.

 

 

👉 Tải file nghe tại đây !

 

PHẦN II - VOCABULARY and GRAMMAR

 

I. Choose the correct answers.

9. _______ do you go to bed? - I go to bed at 10 p.m.

A. What

B. When

C. Where

 

10. What do they do _______ the afternoon?

A. in

B. on

C. at

 

11. What does your father do? - He’s a _______.

A. teacher

B. teach

C. school

 

12. I _______ my homework after dinner.

A. do

B. make

C. play

 

13. My mother _______ in a school.

A. teach

B. teaches

C. teaching

 

14. She _______ to the park every morning.

A. go

B. goes

C. going

 

II. Look, read and choose the correct.

 

 

 

III. Read and complete the Use the given words.

Football                  doctor            supermarket               long

This is my father. His name is Minh. He’s a (20) _______. He has (21) _______ hair. On Sunday mornings, he often plays (22) _______ with his friends.

Sometimes, my father and I go to the (23) _______ to buy food. Then we go home and have lunch together.

 

IV. Rearrange the words to make correct sentences.

24. live/ you/ Where/ do/?/

.....................................................................................................................

25. Saturdays/ she/ on/ What/ does/ do/?/

.....................................................................................................................

 

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

 

Global Success_Tiếng anh lớp 4__Đáp án đề thi giữa học kì 2 - Đề 5

 

A. LISTENING

 

I. Listen to the sounds and choose the correct words.

(Nghe các âm và chọn những từ đúng.)

  1. Bài nghe: / ɑː/ / ɑː/

=> Chọn A

  1. Bài nghe: / ɜː/ / ɜː/

=> Chọn A

  1. Bài nghe: / iː/ / iː/

=> Chọn B

  1. Bài nghe: / ɡ/ / ɡ/

=> Chọn B

 

II. Listen and choose the correct.

(Nghe và chọn những bức tranh đúng.)

5. Bài nghe: Where does she go on Fridays?

(Cô ấy đi đâu vào những ngày thứ Sáu?)

She goes to the cinema.

(Cô ấy đến rạp chiếu phim.)

=> Chọn A

 

6. Bài nghe: What do you do at noon? (Bạn làm gì vào buổi trưa?) I help with the cooking. (Tôi giúp nấu ăn.)

=> Chọn C

 

7. Bài nghe: When does she play tennis? (Cô ấy chơi quần vợt khi nào?) She plays tennis in the evening.

(Cô ấy chơi quần vợt vào buổi tôi .)

=> Chọn C

 

8. Bài nghe: What does your uncle do? (Chú của bạn làm nghề gì?) He’s an actor.

(Chú ấy là một diễn viên.)

=> Chọn A

 

B. VOCABULARY & GRAMMAR

 

I. Choose the correct answers.

(Chọn đáp án đúng.)

9. Câu trả lời mang nội dung về thời gian, nên trong câu hỏi ta dùng từ để hỏi “When”.

When do you go to bed? - I go to bed at 10p.m.

=> Chọn B

 

10. Với các buổi trong ngày, ta dùng giới từ “in”.

What do they do in the afternoon?

(Họ làm gì vào buổi chiều?)

=> Chọn A

 

11. teacher (n): giáo viên teach (v): dạy học school (n): trường học

=> Chỉ có đáp án A là danh từ chỉ nghề nghiệp. What does your father do? - He’s a teacher.

(Ba của bạn làm nghề gì? - Ông ấy là một giáo viên.)

=> Chọn A

 

12. "Do homework" là cụm từ cố định mang nghĩa “làm bài tập”, nên ta chọn “do”.

I do my homework after dinner.

(Tôi làm bài tập về nhà sau bữa tối.)

=> Chọn A

 

13. Chủ ngữ "My mother" là số ít, nên động từ "teach" cần chia thành “teaches” ở thì hiện tại đơn.

My mother teaches in a school

(Mẹ tôi dạy ở một trường học.)

=> Chọn B

 

14. Chủ ngữ "She" là số ít, nên động từ “go” phải thêm “-es” thành “goes” ở thì hiện tại đơn.

She goes to the park every morning.

(Cô ấy đi công viên mỗi sáng.)

=> Chọn B

 

III. Look, read and choose the correct.

(Nhìn, đọc và chọn những câu đúng.)

15. Where does Lucy work? (Lucy làm việc ở đâu?) She works on a farm.

(Cô ấy làm việc ở một nông trại.)

=> Chọn A

 

16. What do you do in the morning?

(Bạn làm gì vào buổi sáng?)

I clean the floor.

(Tôi lau nhà.)

=> Chọn A

 

17. What does Linh do? (Linh làm nghề gì?) She’s a nurse.

(Cô ấy là một y tá.)

=> Chọn C

 

18. What’s the street like? (Con phố thế nào?) It’s a quiet street.

(Đó là một con phố yên tĩnh.)

=> Chọn B

 

19. Where does Mr Long go on Sundays?

(Anh Long đi đâu vào những ngày Chủ Nhật?)

He goes to the sports centre.

(Anh ấy đến trung tâm thể thao.)

=> Chọn C

 

III. Read and complete the Use the given words. (Đọc và hoàn thành đoạn văn. Sử dụng những từ cho sẵn.) Đoạn văn hoàn chỉnh:

This is my father. His name is Minh. He’s a doctor. He has long hair. On Sunday mornings, he often plays football with his friends. Sometimes, my father and I go to the supermarket to buy food. Then we go home and have lunch together.

 

IV. Rearrange the words to make correct sentences.

(Sắp xếp những từ thành các câu đúng.)

24. live/ you/ Where/ do/?/

Where do you live ?

(Bạn sống ở đâu?)

 

25. Saturdays/ she/ on/ What/ does/ do/?/ What does she do on Saturdays?

(Cô ấy làm gì vào những ngày thứ Bảy?)

 

Xem thêm: