[MỚI NHẤT 2025] Đề thi Toán lớp 4 - Đề thi giữa học kì 1 - Đề 2 - Kết nối tri thức (Không Quảng Cáo)
Kết nối tri thức_Toán lớp 4_Đề thi giữa học kì 1 - Đề 2
PHẦN I - TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm 80; 82; … để được ba số chẵn liên tiếp là:
A. 83 B. 84 C. 81 D. 85
Câu 2. Số đo góc đỉnh M; cạnh MB, MD trong hình dưới đây là:

A. 122o B. 63o C. 90o D. 80o
Câu 3. Khoanh vào câu trả lời đúng:
A. Góc vuông đỉnh M, cạnh MB, MD
B. Góc tù đỉnh M, cạnh MB, MD
C. Góc nhọn đỉnh M, cạnh MB, MD
Câu 4. Số “chín trăm hai mươi bảy nghìn không trăm ba mươi lăm” viết là:
A. 350 927 B. 927 350 C. 530 729 D. 927 035
Câu 5. Số gồm các chữ số khác nhau chứa số 9 ở lớp đơn vị là:
A. 784 920 B. 345 009 C. 542 932 D. 987 216
Câu 6. Số liền trước của số 989 là:
A. 990 B. 988 C. 980 D. 900
Câu 7. Số lẻ có sáu chữ số thỏa mãn các điều kiện: Lớp nghìn gồm các chữ số 2, 0, 0; Lớp đơn vị gồm các chữ số 6, 6, 5 là:
A. 200 665 B. 665 200 C. 200 656 D. 656 200
Câu 8. Cho 9 thẻ số như hình dưới đây.

Số lớn nhất có chín chữ số lập được từ các thẻ số trên là
A. 965 101 000 B. 965 110 000 C. 695 110 000 D. 956 101 000
PHẦN II - TỰ LUẬN
Câu 1. Một hình chữ nhật có độ dài một cạnh là 30 cm, cạnh còn lại có độ dài là a cm. Chu vi của hình chữ nhật đó được tính theo công thức: P = (30 + a) 2. Tính P, biết:
a) a = 40 cm
b) a = 35 cm
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................
Câu 2.
a) Viết các số, biết số đó gồm:
- 6 trăm triệu, 2 triệu, 6 chục nghìn, 8 trăm, 3 đơn vị
- 7 chục triệu, 5 nghìn. 2 trăm, 1 đơn vị
- 3 triệu, 4 trăm nghìn, 5 chục, 9 đơn vị
- 8 chục triệu, 5 trăm nghìn, 2 chục, 3 đơn vị
b) Làm tròn các số trên đến hàng trăm nghìn.
Câu 3. Viết các số sau thành tổng rồi cho biết chữ số 9 trong các số ở hàng nào, lớp nào?
a) 69 057 200.............................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................
b) 900 100 508 ..........................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................
Câu 4.
a) Điền dấu >, < = thích hợp vào chỗ chấm
765 987 568 ..... 765 879 568
5 090 000 ..... 5 000 900
b) Sắp xếp các số 986 675; 345 136; 200 000 000; 34 562 976 theo thứ tự từ lớn đến bé?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................
Câu 5. Số?
a) Tìm số lớn nhất có thể, biết rằng số đó sau khi làm tròn đến hàng trăm nghìn thì cho kết quả là 2 500 000.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................
b) Tìm một số, biết số đó là kết quả làm tròn đến hàng trăm nghìn của số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................
Câu 6. Hoa mua 5 tập giấy và 4 quyển vở hết 73 000 đồng. Hải mua 9 tập giấy và 8 quyển vở cùng loại hết 137 000 đồng. Tính giá tiền của 8 quyển vở?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Kết nối tri thức_Toán lớp 4_Đáp án đề thi học kì 2 - Đề 2
PHẦN I - TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm 80; 82; … để được ba số chẵn liên tiếp là:
A. 83 B. 84 C. 81 D. 85
Câu 2. Số đo góc đỉnh M; cạnh MB, MD trong hình dưới đây là:

A. 122o B. 63o C. 90o D. 80o
Câu 3. Khoanh vào câu trả lời đúng:
A. Góc vuông đỉnh M, cạnh MB, MD
B. Góc tù đỉnh M, cạnh MB, MD
C. Góc nhọn đỉnh M, cạnh MB, MD
Câu 4. Số “chín trăm hai mươi bảy nghìn không trăm ba mươi lăm” viết là:
A. 350 927 B. 927 350 C. 530 729 D. 927 035
Câu 5. Số gồm các chữ số khác nhau chứa số 9 ở lớp đơn vị là:
A. 784 920 B. 345 009 C. 542 932 D. 987 216
Câu 6. Số liền trước của số 989 là:
A. 990 B. 988 C. 980 D. 900
Câu 7. Số lẻ có sáu chữ số thỏa mãn các điều kiện: Lớp nghìn gồm các chữ số 2, 0, 0; Lớp đơn vị gồm các chữ số 6, 6, 5 là:
A. 200 665 B. 665 200 C. 200 656 D. 656 200
Câu 8. Cho 9 thẻ số như hình dưới đây.

Số lớn nhất có chín chữ số lập được từ các thẻ số trên là
A. 965 101 000 B. 965 110 000 C. 695 110 000 D. 956 101 000
PHẦN II - TỰ LUẬN
Câu 1. Một hình chữ nhật có độ dài một cạnh là 30 cm, cạnh còn lại có độ dài là a cm. Chu vi của hình chữ nhật đó được tính theo công thức: P = (30 + a) 2. Tính P, biết:
a) a = 40 cm
b) a = 35 cm
Bài giải
a) a = 40 cm
Với a = 40, ta có P = (30+40) x 2 = 140 cm
b) a = 35 cm
Với a = 40, ta có P = (30+35) x 2 = 130 cm
Câu 2.
a) Viết các số, biết số đó gồm:
- 6 trăm triệu, 2 triệu, 6 chục nghìn, 8 trăm, 3 đơn vị: 602 060 803
- 7 chục triệu, 5 nghìn. 2 trăm, 1 đơn vị: 70 005 201
- 3 triệu, 4 trăm nghìn, 5 chục, 9 đơn vị: 3 400 059
- 8 chục triệu, 5 trăm nghìn, 2 chục, 3 đơn vị: 80 500 023
b) Làm tròn các số trên đến hàng trăm nghìn:
602 100 000
70 000 000
3 40 000
80 500 000
Câu 3. Viết các số sau thành tổng rồi cho biết chữ số 9 trong các số ở hàng nào, lớp nào?
a) 69 057 200
Viết thành tổng: 69 057 200 = 60 000 000 + 9 000 000 + 50 000 + 7 000 + 200
Chữ số 9: Ở hàng triệu, lớp triệu
b) 900 100 508
Viết thành tổng: 900 100 508 = 900 000 000 + 100 000 + 500 + 8
Chữ số 9: Ở hàng trăm triệu, lớp trăm triệu
Câu 4.
a) Điền dấu >, < = thích hợp vào chỗ chấm
765 987 568 > 765 879 568
5 090 000 > 5 000 900
b) Sắp xếp các số 986 675; 345 136; 200 000 000; 34 562 976 theo thứ tự từ lớn đến bé?
200 000 000 > 34 562 976 > 986 675 > 345 136
Câu 5. Số?
a) Tìm số lớn nhất có thể, biết rằng số đó sau khi làm tròn đến hàng trăm nghìn thì cho kết quả là 2 500 000.
2 549 999
b) Tìm một số, biết số đó là kết quả làm tròn đến hàng trăm nghìn của số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau
990 000
Câu 6. Hoa mua 5 tập giấy và 4 quyển vở hết 73 000 đồng. Hải mua 9 tập giấy và 8 quyển vở cùng loại hết 137 000 đồng. Tính giá tiền của 8 quyển vở?
Bài giải
Số tiền Hoa mua 10 tập giấy và 8 quyển vở là:
73 000×2=146 000 (đồng)
Mua 9 tập giấy và 8 quyển vở hết 137 000 đồng
Mua một tập giấy hết số tiền là:
146 000−137 000= 9 000 (đồng)
Mua 9 tập giấy hết số tiền là:
9 000 × 9 =81 000 (đồng)
Mua 8 quyển vở hết số tiền là:
137 000 – 81 000=56 000 (đồng)
Đáp số: 56 000 đồng
Xem thêm:
[MỚI NHẤT 2025] Đề thi Toán lớp 4 - Đề thi giữa học kì 1 - Đề 1 - Kết nối tri thức (Không Quảng Cáo)
[MỚI NHẤT 2025] Đề thi Toán lớp 4 - Đề thi giữa học kì 1 - Đề 3 - Kết nối tri thức (Không Quảng Cáo)
[MỚI NHẤT 2025] Đề thi Toán lớp 4 - Đề thi giữa học kì 1 - Đề 4 - Kết nối tri thức (Không Quảng Cáo)
[MỚI NHẤT 2025] Đề thi Toán lớp 4 - Đề thi giữa học kì 1 - Đề 5 - Kết nối tri thức (Không Quảng Cáo)