[MỚI NHẤT 2025] Đề thi Toán lớp 4 - Đề thi giữa học kì 1 - Đề 3 - Kết nối tri thức (Không Quảng Cáo)
Kết nối tri thức_Toán lớp 4_Đề thi giữa học kì 1 - Đề 3
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Làm tròn số 84 672 đến hàng nghìn thì được số:
a. 80 000 B. 85 000 C. 84 000 D. 84 600
Câu 2. Sắp xếp các số 332 085; 120 796; 87 900; 332 002 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 332 085; 120 796; 87 900; 332 002.
B. 87 900; 120 796; 332 002; 332 085.
C. 87 900; 120 796; 332 085; 332 002.
D. 332 085; 332 002; 120 796; 87 900.
Câu 3. Chữ số 2 trong số 162 435 thuộc hàng:
A. Hàng chục B. Hàng trăm C. Hàng nghìn D. Hàng chục nghìn
Câu 4. Số liền sau của số 200 000 là số:
A. 100 000 B. 200 001 C. 199 999 D. 100 009
Câu 5. Góc đỉnh I cạnh IA, IB có số đo là:

A. 90° B. 120° C. 60° D. 40°
Câu 6. Số chẵn bé nhất có 5 chữ số là:
A. 99 999 B. 11 111 C. 10 001 D. 10 000
Câu 7. Giá trị của biểu thức (m + 5) × 4 với m = 20 là:
A. 75 B. 100 C. 25 D. 50
Câu 8. Năm 1903, người ta công bố phát minh ra máy bay. Hỏi máy bay được phát minh vào thế kỉ nào?
A. XIX B. XX C. IXX D. XXI
Câu 9.
a) Nêu số chẵn thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau:
250; 252; 254; ...; ....; 260
b) Nêu số lẻ thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau:
2 311; 2 313; ...; ...; 2 319; ...; 2 323
Câu 10. Tính giá trị của biểu thức.
|
a) 2 000 × 8 : 4 ……………………………… ……………………………… ……………………………… |
b) 12 132 × (24 : 6) ………………………………… ………………………………… ………………………………… |
Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
|
a) 5 tạ 7 kg = ………….kg c) 3 phút 12 giây = ………….giây |
b) 5 134 cm2 = ……….dm2 ……….cm2 d) 4 thế kỉ = ………….năm |
Câu 12. Chị Hai mua 3 kg cam hết 60 000 đồng. Hỏi mẹ mua 2 kg cam cùng loại và 1 kg quýt giá 35 000 đồng thì hết bao nhiêu tiền.
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Kết nối tri thức_Toán lớp 4_Đáp án đề thi học kì 2 - Đề 3
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Làm tròn số 84 672 đến hàng nghìn thì được số:
a. 80 000 B. 85 000 C. 84 000 D. 84 600
Câu 2. Sắp xếp các số 332 085; 120 796; 87 900; 332 002 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 332 085; 120 796; 87 900; 332 002.
B. 87 900; 120 796; 332 002; 332 085.
C. 87 900; 120 796; 332 085; 332 002.
D. 332 085; 332 002; 120 796; 87 900.
Câu 3. Chữ số 2 trong số 162 435 thuộc hàng:
A. Hàng chục B. Hàng trăm C. Hàng nghìn D. Hàng chục nghìn
Câu 4. Số liền sau của số 200 000 là số:
A. 100 000 B. 200 001 C. 199 999 D. 100 009
Câu 5. Góc đỉnh I cạnh IA, IB có số đo là:

A. 90° B. 120° C. 60° D. 40°
Câu 6. Số chẵn bé nhất có 5 chữ số là:
A. 99 999 B. 11 111 C. 10 001 D. 10 000
Câu 7. Giá trị của biểu thức (m + 5) × 4 với m = 20 là:
A. 75 B. 100 C. 25 D. 50
Câu 8. Năm 1903, người ta công bố phát minh ra máy bay. Hỏi máy bay được phát minh vào thế kỉ nào?
A. XIX B. XX C. IXX D. XXI
Câu 9.
a) Nêu số chẵn thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau:
250; 252; 254; 256; 258; 260
b) Nêu số lẻ thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau:
2 311; 2 313; 2 315; 2 317; 2 319; 2 321; 2 323
Câu 10. Tính giá trị của biểu thức.
|
a) 2 000 x 8 : 4 = 16 000 : 4 = 4 000 |
b) 12 132 x (24 : 6) = 12 132 x 4 = 48 528 |
Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
|
a) 5 tạ 7 kg = 507 kg c) 3 phút 12 giây = 192 giây |
b) 5 134 cm2 = 51 dm2 34 cm2 d) 4 thế kỉ = 400 năm |
Câu 12. Chị Hai mua 3 kg cam hết 60 000 đồng. Hỏi mẹ mua 2 kg cam cùng loại và 1 kg quýt giá 35 000 đồng thì hết bao nhiêu tiền.
Bài giải
Một kí cam hết số tiền là:
60 000 : 3 = 20 000 (đồng)
Mẹ mua 2 kg cam và 1 kg quýt hết số tiền là:
(20 000 x 2) + 35 000 = 75 000 (đồng)
Đáp số: 75 000 đồng
Xem thêm:
[MỚI NHẤT 2025] Đề thi Toán lớp 4 - Đề thi giữa học kì 1 - Đề 1 - Kết nối tri thức (Không Quảng Cáo)
[MỚI NHẤT 2025] Đề thi Toán lớp 4 - Đề thi giữa học kì 1 - Đề 2 - Kết nối tri thức (Không Quảng Cáo)
[MỚI NHẤT 2025] Đề thi Toán lớp 4 - Đề thi giữa học kì 1 - Đề 4 - Kết nối tri thức (Không Quảng Cáo)
[MỚI NHẤT 2025] Đề thi Toán lớp 4 - Đề thi giữa học kì 1 - Đề 5 - Kết nối tri thức (Không Quảng Cáo)