Hướng dẫn giải vở bài tập toán lớp 3 tập 2 Chân trời sáng tạo

[MỚI NHẤT 2025] Giải Vở bài tập Toán lớp 3 trang 84, 85, 86 Bài Ôn tập các phép tính - CTST (Không Quảng Cáo)

 

Chân trời sáng tạo_Giải Vở bài tập Toán lớp 3_Chủ đề 4_Bài_Ôn tập các phép tính

 

Lời giải Vở bài tập Toán lớp 3 trang 84, 85, 86 Chân trời sáng tạo Bài Ôn tập các phép tính đầy đủ và chi tiết nhất, giúp học sinh làm bài tập Toán lớp 3 dễ dàng.

 

Bài 1 VBT Toán lớp 3 tập 2 trang 84:

 

Đặt tính rồi tính.

 

vo-bai-tap-toan-lop-3-tap-2-trang-84-ctst-1

 

Hướng dẫn giải:

 

vo-bai-tap-toan-lop-3-tap-2-trang-84-ctst-2

 

Bài 2 VBT Toán lớp 3 tập 2 trang 84:

 

Tính nhẩm.

a) 2 x (3 000 + 2 000) = .........                    b) 12 000 : 3 : 4 = ..........

c)19 000 - 3 000 x 3 = ..........                  d) (10 000 - 10 000) : 8 = ...........

 

Hướng dẫn giải:

 

a) 2 x (3 000 + 2 000) = 10 000

b) 12 000 : 3 : 4 = 1 000

c) 19 000 - 3 000 x 3 = 10 000

d) (10 000 - 10 000) : 8 = 0

 

Bài 3 VBT Toán lớp 3 tập 2 trang 84:

 

Số?

a) 1 200 + ... = 2 000

b) ... - 1 700 = 1 800

c) ... x 5 = 2 000

d) ... : 3 = 800

 

Hướng dẫn giải:

 

a) 1 200 + 800 = 2 000

b) 3 500 - 1 700 = 1 800

c) 400 x 5 = 2 000

d) 2 400 : 3 = 800

 

Bài 4 VBT Toán lớp 3 tập 2 trang 84:

 

Nối số phù hợp với mỗi câu.

 

vo-bai-tap-toan-lop-3-tap-2-trang-84-ctst-3

 

Hướng dẫn giải:

 

Số 618 gấp lên 3 lần thì được số: 

618 × 3 = 1 854

Số 618 giảm đi 3 lần thì được số: 

618 : 3 = 206

Thêm 236 đơn vị vào số 618 thì được số: 

618 + 236 = 854

Bớt 433 đơn vị ở số 618 thì được số: 

618 – 433 = 185

Em nối như hình vẽ: 

 

vo-bai-tap-toan-lop-3-tap-2-trang-84-ctst-4

 

Bài 5 VBT Toán lớp 3 tập 2 trang 85:

 

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Kết quả của phép tính 21 724 x 4 là:

A. 86 896     B. 84 896     C. 84 886

b) Giá trị của biểu thức 1 850 – 850 : 5 là:

A. 200          B. 1 833        C. 1 680

c) Khối lớp 3 của một trường tiểu học có 7 lớp. Nếu có thêm 1 học sinh lớp 3 nữa thì mỗi lớp vừa đủ 35 em. Khối lớp 3 của trường đó có:

A. 244 học sinh.               B. 245 học sinh                C. 246 học sinh.

 

Hướng dẫn giải:

 

a) 21 724 x 4 = 86 896 

Chọn A.

b) 1 850 – 850 : 5 = 1 850 – 170 = 1 680

Chọn C.

c) Sau khi thêm 1 học sinh, khối lớp 3 có số học sinh là:

35 × 7 = 245 (học sinh)

Khối lớp 3 của trường đó có số học sinh là:

245 – 1 = 244 (học sinh)

Chọn A.

 

Bài 6 VBT Toán lớp 3 tập 2 trang 85:

 

Anh Hai đặt kế hoạch mỗi ngày chạy được 2 km. Hôm nay
anh Hai chạy 6 vòng xung quanh một sân tập thể thao hình
chữ nhật có chiều dài 115 m, chiều rộng 75 m. Hỏi ngày hôm
nay anh Hai có đạt được kế hoạch đã đề ra không?.

 

vo-bai-tap-toan-lop-3-tap-2-trang-84-ctst-5

 

Hướng dẫn giải:

 

Chu vi sân tập thể thao là:

(115 + 75) x 2 = 380 (m)

Hôm nay anh Hai chạy được:

380 x 6 = 2 280 (m)

Đổi 2 280 m = 2 km 280 m

Vậy ngày hôm nay anh Hai có đạt được kế hoạch đã đề ra.

 

Bài 7 VBT Toán lớp 3 tập 2 trang 85:

 

Giải bài toán theo tóm tắt sau.

 

vo-bai-tap-toan-lop-3-tap-2-trang-84-ctst-6

 

Hướng dẫn giải:

 

Con bò nặng số ki-lô-gam là: 

160 x 3 = 480 (kg)

Cả hai con nặng số ki-lô-gam là: 

160 + 480 = 640 (kg)

Đáp số: 640 kg.

 

Bài 8 VBT Toán lớp 3 tập 2 trang 86:

 

a) Dùng cả năm chữ số 3, 4, 1, 7, 5 để viết:

· Số lớn nhất có năm chữ số ..............

· Số bé nhất có năm chữ số ................

b) Tính tổng hai số vừa viết ...............

 

Hướng dẫn giải:

 

a) 

· Số lớn nhất có năm chữ số: 75 431.

· Số bé nhất có năm chữ số: 13 457. 

b) Tổng: 75 431 + 13 457 = 88 888.

 

Bài 9 VBT Toán lớp 3 tập 2 trang 86:

 

Viết số thích hợp vào ô trống.

 

vo-bai-tap-toan-lop-3-tap-2-trang-84-ctst-7

 

Hướng dẫn giải:

 

vo-bai-tap-toan-lop-3-tap-2-trang-84-ctst-8

 

Khám phá (trang 86)

 

Số?.

Có một loài chuột túi khi mới sinh ra chỉ nặng 1 g nhưng khi trưởng thành nặng đến 90 kg. Chuột túi trưởng thành nặng gấp ................ lần lúc mới sinh.

 

vo-bai-tap-toan-lop-3-tap-2-trang-84-ctst-9

 

Hướng dẫn giải:

 

Em đổi ra cùng đơn vị gam.

Đổi: 90 kg = 90 000 g

Chuột túi trưởng thành nặng gấp 90 000 lần lúc mới sinh.

 

Đất nước em (trang 86)

 

Em tìm hiểu rồi viết vào chỗ chấm.

Đường biên giới nước ta trên đất liền dài khoảng 4 550 km.

 

vo-bai-tap-toan-lop-3-tap-2-trang-84-ctst-10

 

Hướng dẫn giải:

 

Đường biên giới nước ta trên đất liền dài khoảng 4 550 km.