Hướng dẫn giải vở bài tập toán lớp 3 tập 2 Chân trời sáng tạo

[MỚI NHẤT 2025] Giải Vở bài tập Toán lớp 3 trang 87, 88, 89 Bài Ôn tập hình học và đo lường - CTST (Không Quảng Cáo)

 

Chân trời sáng tạo_Giải Vở bài tập Toán lớp 3_Chủ đề 4_Bài_Ôn tập hình học và đo lường

 

Lời giải Vở bài tập Toán lớp 3 trang 87, 88, 89 Chân trời sáng tạo Bài Ôn tập hình học và đo lường đầy đủ và chi tiết nhất, giúp học sinh làm bài tập Toán lớp 3 dễ dàng.

 

Bài 1 VBT Toán lớp 3 tập 2 trang 87:

 

Số?

a) 1 m =....... dm      1 km =....... m
        =....... cm         1 dm =....... cm
        =....... mm        1 cm =....... mm   

b) 1 kg =....... g
     1 l =....... ml


c) 1 năm =....... tháng 
    1 tuần =....... ngày
    1 ngày =....... giờ 
    1 giờ =....... phút

Các tháng có 31 ngày là tháng:....................

Các tháng có 30 ngày là tháng:....................

Tháng có 28 hay 29 ngày là tháng:...................

 

Hướng dẫn giải:

 

a) 1 m = 10 dm                1 km = 1 000 m

          = 100 cm               1 dm = 10 cm

          = 1000 mm            1 cm = 10 mm

b) 1 kg = 1 000 g

l = 1 000 ml

c) 1 năm = 12 tháng 

1 tuần = 7 ngày

1 ngày = 24 giờ

1 giờ = 60 phút

Các tháng có 31 ngày là tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12.

Các tháng có 30 ngày là tháng tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11.

Tháng có 28 hay 29 ngày là tháng 2.

 

Bài 2 VBT Toán lớp 3 tập 2 trang 87:

 

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

 

vo-bai-tap-toan-lop-3-tap-2-trang-87-ctst-1

 

Hướng dẫn giải:

 

vo-bai-tap-toan-lop-3-tap-2-trang-87-ctst-2

 

Bài 3 VBT Toán lớp 3 tập 2 trang 87:

 

Đúng ghi đ, sai ghi s.

 

vo-bai-tap-toan-lop-3-tap-2-trang-87-ctst-3

 

Hướng dẫn giải:

 

a) 18 cm2 đọc là mười tám xăng-ti-mét vuông.

Câu a sai.

b) Cả hai bình có:

450 + 650 = 1100 (ml).

Câu b sai.

c) Đúng.

 

Bài 4 VBT Toán lớp 3 tập 2 trang 88:

 

Đúng ghi đ, sai ghi s.

 

vo-bai-tap-toan-lop-3-tap-2-trang-87-ctst-4

 

Hướng dẫn giải:

 

a) Sai.

b) Sai.

c) Đúng.

d) Đúng.

 

Bài 5 VBT Toán lớp 3 tập 2 trang 88:

 

Đánh dấu tích vào hình mà khi ghép với hình H thì được một hình chữ nhật.

 

vo-bai-tap-toan-lop-3-tap-2-trang-87-ctst-5

 

Hướng dẫn giải:

 

Hình C ghép với hình H thì được hình chữ nhật.

 

Bài 6 VBT Toán lớp 3 tập 2 trang 88:

 

Xem hình trong SGK, viết vào chỗ chấm. 

Hình .... ghép với hình màu vàng thì được một khối lập phương.

 

vo-bai-tap-toan-lop-3-tap-2-trang-87-ctst-6

 

Hướng dẫn giải:

 

Hình B ghép với hình màu vàng thì được khối lập phương.

 

Bài 7 VBT Toán lớp 3 tập 2 trang 88:

 

Viết rồi nói theo mẫu.

 

vo-bai-tap-toan-lop-3-tap-2-trang-87-ctst-7

 

Hướng dẫn giải:

 

vo-bai-tap-toan-lop-3-tap-2-trang-87-ctst-8

 

Bài 8 VBT Toán lớp 3 tập 2 trang 89:

 

Đọc nội dung rồi viết vào chỗ chấm.

a) Nhiệt kế A chỉ ... độ C. Nhiệt kế B chỉ ... độ C

b) Nhiệt kế chỉ nhiệt độ buổi trưa là nhiệt kế ...

 

vo-bai-tap-toan-lop-3-tap-2-trang-87-ctst-9

 

Hướng dẫn giải:

 

a) Nhiệt kế A chỉ 29 độ C. Nhiệt kế B chỉ 36 độ C.

b) Nhiệt kế chỉ nhiệt độ buổi trưa là nhiệt kế B.

 

Thử thách (trang 89)

 

Số?

Hồng dùng 5 miếng giấy hình vuông cạnh 1 cm xếp thành hình A.

 

vo-bai-tap-toan-lop-3-tap-2-trang-87-ctst-10

 

a) Diện tích hình A là: .... cm2.

b) Chu vi hình A là: .... cm.

 

Hướng dẫn giải:

 

Quan sát hình A em thấy: Hình A được ghép bởi 5 ô vuông. 

Diện tích mỗi ô vuông là: 1 × 1 = 1 (cm2).

a) Diện tích hình A là: 5 cm2.

b) Chu vi hình A là: 10 cm.

 

Vui học (trang 89)

 

Viết vào chỗ chấm.

a) Trong bức tranh sau, những vật nào có dạng các hình khối đã học?

 

vo-bai-tap-toan-lop-3-tap-2-trang-87-ctst-11

 

b) Khối lập phương, khối hộp chữ nhật, mỗi khối có mấy đỉnh, mấy cạnh, mấy mặt?

 

Hướng dẫn giải:

 

a) Quả cầu, ngôi nhà, ống khói.

b) Khối lập phương, khối hộp chữ nhật, mỗi khối có 8 đỉnh, 12 cạnh và 6 mặt.

 

Hoạt động thực tế (trang 89)

 

Tìm những vật có dạng hình khối đã học xung quanh nơi em ở.

 

Hướng dẫn giải:

 

Em tự thực hành.