[MỚI NHẤT 2025] Giải Vở bài tập Toán lớp 4 tập 2 trang 84, 85 Bài 75 - CTST (Không Quảng Cáo)
Chân trời sáng tạo_Giải Vở bài tập Toán lớp 4_Chủ đề 4_Bài 75_Phép chia phân số
Lời giải Vở bài tập Toán lớp 4 tập 2 trang 84, 85 Chân trời sáng tạo Bài 75 Phép chia phân số đầy đủ và chi tiết nhất, giúp học sinh làm bài tập Toán lớp 4 dễ dàng.
Cùng học (trang 84)
Quan sát hình vẽ phần Khởi động trong SGK rồi viết phép chia hai phân số để tính chiều dài mảnh giấy cắt ra:
Viết vào chỗ chấm.
Hướng dẫn giải:
Quan sát hình vẽ phần Khởi động trong SGK rồi viết phép chia hai phân số để tính chiều dài mảnh giấy cắt ra:
\(\frac{3}{4}\) : \(\frac{1}{2}\)
Viết vào chỗ chấm.
Thực hành (trang 84)
Bài 1 VBT Toán lớp 4 tập 2 trang 84:
Viết theo mẫu.
Mẫu: \(\frac{3}{5}\) : \(\frac{2}{3}\) = \(\frac{3}{5}\) x \(\frac{3}{2}\)
a) \(\frac{2}{7}\) : \(\frac{4}{9}\) = \(\frac{...}{...}\) x \(\frac{...}{...}\)
b) \(\frac{12}{25}\) : \(\frac{6}{5}\) = \(\frac{...}{...}\) x \(\frac{...}{...}\)
c) \(\frac{5}{8}\) : 3 = \(\frac{...}{...}\) x \(\frac{...}{...}\)
Hướng dẫn giải:
a) \(\frac{2}{7}\) : \(\frac{4}{9}\) = \(\frac{2}{7}\) x \(\frac{9}{4}\)
b) \(\frac{12}{25}\) : \(\frac{6}{5}\) = \(\frac{12}{25}\) : \(\frac{5}{6}\)
c) \(\frac{5}{8}\) : 3 = \(\frac{5}{8}\) : \(\frac{3}{1}\)
Bài 2 VBT Toán lớp 4 tập 2 trang 84:
Tính.
Hướng dẫn giải:
a) \(\frac{1}{6}\) : \(\frac{3}{7}\) = \(\frac{1}{6}\) x \(\frac{7}{3}\) = \(\frac{7}{18}\)
b) \(\frac{5}{12}\) : \(\frac{1}{4}\) = \(\frac{5}{12}\) x \(\frac{4}{1}\) = \(\frac{20}{12}\) = \(\frac{5}{3}\)
c) \(\frac{4}{12}\) : \(\frac{8}{3}\) = \(\frac{4}{12}\) x \(\frac{3}{8}\) = \(\frac{12}{120}\) = \(\frac{1}{10}\)
d) \(\frac{18}{5}\) : \(\frac{9}{10}\) = \(\frac{18}{5}\) x \(\frac{10}{9}\) = \(\frac{180}{45}\) = 4
Luyện tập (trang 85)
Bài 1 VBT Toán lớp 4 tập 2 trang 85:
Tính.
Hướng dẫn giải:
a) \(\frac{4}{25}\) : \(\frac{4}{3}\) = \(\frac{4}{25}\) x \(\frac{3}{4}\) = \(\frac{12}{100}\) = \(\frac{3}{25}\)
b) \(\frac{3}{14}\) : \(\frac{6}{7}\) = \(\frac{3}{14}\) x \(\frac{7}{6}\) = \(\frac{21}{84}\) = \(\frac{1}{4}\)
c) \(\frac{12}{15}\) : 2 = \(\frac{12}{15}\) x \(\frac{1}{2}\) = \(\frac{12}{30}\) = \(\frac{2}{5}\)
d) \(\frac{21}{8}\) : 6 = \(\frac{21}{8}\) x \(\frac{1}{6}\) = \(\frac{21}{48}\) = \(\frac{7}{16}\)
Bài 1 VBT Toán lớp 4 tập 2 trang 85:
Tính.
Hướng dẫn giải:
Vui học (trang 85)
Đi theo kết quả của phép tính để về đích. Hãy vẽ các mũi tên) theo mẫu.
Hướng dẫn giải:
Khám phá (trang 85)
Đọc nội dung trong SGK và giải bài toán.
Hướng dẫn giải:
Với 8m vải thì may được số cái áo sơ mi là:
8 : \(\frac{8}{5}\) =5 (cái áo)
Đáp số: 5 cái áo sơ mi.